GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
Ngày soạn:
Ngày giảng: /08/2008
Chơng I. phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: 1. Nhân đơn thức với đa thức
I. Mục tiêu
- HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức có không quá ba hạng tử và
không quá hai biến
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra:(5 phút)
GV:1. Phát biểu quy tắc nhân một
số với một tổng, cho ví dụ minh
họa?
HS 1: Phát biểu quy tắc...
VD: 3.(5+10) = 3.5
+3.10 = 45
2. Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm nh thế nào, cho ví dụ?
GV: gọi HS nhận xét, sau đó chữa
HĐ 2 : Quy tắc (10 phút)
HS2:...ta giữ nguyên cơ
số và cộng số mũ
VD: 4
9
.4
3
- 4x+1
Nhân:
5x(3x
2
- 4x+1)
= 15x
3
-5x
2
.4x + 5x.1
= 15x
3
-20x
2
+ 5x
+ Khi đó ta nói đa thức
15x
3
-20x
2
+ 5x
là tích của đơn thức 5x và đa thức
3x
2
- 4x+1
HS theo dõi
1
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
GV : Muốn nhân một đơn thức với
một đa thức ta làm nh thế nào?
HS: cho hình thang có
đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ:
3x+y, chiều cao:2y
Yêu cầu : 1. Viết biểu
thức tính S
2. Tính S với x=3, y=2
Hoạt động nhóm.
?2 Làm tính nhân :
(3x
3
y-
2
1
x
2
+
5
1
xy).6xy
3
=
=18x
3
y
4
-3x
3
y
3
+
+
ữ
3 2 3 3
5 4 3
1
2 . 2 .5 2 .
2
2 10
x x x x x
x x x
= +
= +
( )
3 2
1
2 5
2
x x x
+
ữ
3 2 3 3
5 4 3
1
2 . 2 .5 2 .
2
2 10
2
=(-6)
2
+8
2
=36 + 64 = 100
+ HS hoạt động nhómBt6/6. Sau đó các nhóm tự chấm sau khi đa đáp án
IV. Giao việc về nhà:( 3 phút )
+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa. Đọc trớc bài 2
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
3
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
Ngày soạn:
Ngày giảng: /08/2008
Tiết 2: 2. Nhân đa thức với đa thức
I. Mục tiêu
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs thực hiện th nh thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn tập bài cũ, làm bài tập về nhà
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1. Nêu quy tắc nhân đơn
thức với đa thức. Chữa BT 1b/5?
2.Chữa BT2b/5(SGK)
GV gọi HS nhận xét và chữa
GV nhn xét chung, cho im
thức x-2 với đa thức 6x
2
- 5x+1
+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm
đợc ?
Vậy 6x
3
-17x
2
+11x - 2 là tích
của đa thức( x-2)và đa thức 6x
2
-
5x +1
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1
đa thức ta làm thế nào?
HS l m cá nhân, trình bày
bảng.
x(6x
2
- 5x+1)-2(6x
2
- 5x+1)
= 6x
3
-5x
2
+x -12x
2
+10x-2
+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa
thức?
HS: Tích của 2 đa thức là 1
đa thức
* Nhận xét: SGK Tr7
GV: Cả lớp làm ?1 HS: thực hiện cá nhân sau
đó 1 em lên bảng trình bày.
?1
4
3
3
4 2 3
1
( 1)( 2 6)
2
1 1 1
2 6
2 2 2
2 6
1
3
2
2 6
xy x x
xyx xy x xy
x
x y x y xy x
x
= +
+ GV : Gọi HS trình bày bảng,
nhận xét.
GV: Hớng dẫn HS thực hiện
phép nhân (2-x) (6x
2
-5x +1)
theo hàng dọc nh SGK Tr7.
HS: quan sát, thực hiện
phép nhân
*Chú ý: SGK Tr7
Qua phép nhân trên , rút ra
phơng pháp nhân theo hàng dọc?
HS:B1:Sắp xếp đa thức
theo luỹ thừa tăng ( hoặc
giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của
đa thức này với ... của đa
thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
GV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày.
HS khác nhận xét sửa sai.
HS: thực hiện.
a) = x(x
2
+ 3x-5)+3(x
2
+
3x-5)
=x
+3x
2
-5x+3x
2
+9x-15
= x
3
+6x
2
+4x-15
b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x
2
y
2
+5xy-xy -5
= x
2
y
2
+4xy -5
GV : cho HS hoạt động theo
nhóm giải ?3 (Bảng phụ )
HS: Hoạt động nhóm ?3
S= (2x+y)(2x-y)
=2x(2x-y)+y(2x-y)
= 4x
2
-y
III. Tiến trình dạy học
* ổn định tổ chức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1. Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức. BT 7b/8SGK
HS 1: Phát biểu quy tắc
BT7b/8. Tính
(x
3
-2x
2
+x-1)(5-x)
= 5(x
3
-2x
2
+x-1)-x(x
3
-2x
2
+x-1)
= 5x
3
-10x
2
+5x-5-x
4
+2x
2
-
xy+y
2
)
= x
3
-x
2
y+xy
2
+x
2
y-xy
2
+y
3
=x
3
+y
3
HS: 10 a/8
1. Dạng 1: tính
BT 10a/8
HS : bài tập 15b/9
6
1 1
( )( )
2 2
1 1 1
1
( 2 3)( 5)
2
1 1
( 5) 2 ( 5)
2 2
1
3( 5)
2
...
x x x
x x x x
x
+
+
=
2
2
3 2
1
( 2 3)( 5)
2
1 1
( 5) 2 ( 5)
2 2
1
3( 5)
2
1 23
bằng phép (x)
B2: Thay gía trị vào biểu
thức , rút gọn
B3: Tính kết quả
HS:
(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x-x
2
)
=x
3
+3x
2
-5x-15+x
2
-
- x
3
+4x-4x
2
=-x-15 (1)
a) Thay x=0 vào (1) ta
có: -0 -15 =-15
b) Thay x=-15 vào (1) ta
có:
-(-15) -15 = 0
2. Dạng tính 2: Tính giá
trị biểu thức
+BT 12/8(SGK)
(12x-5)(4x-1)+
+(3x-7)(1-16x) =81
48x
2
-12x-20x+5+3x-48x
2
-7 +11x=81
0x
2
+83x -2 =81
83x =83
x=1
vậy x = 1
+ Các nhóm trình bày lời giải.
Sau đó GV đa đáp án để các
nhóm theo dõi
HS:Trình bày lời giải cuả
nhóm
GV: Nghiên cứu dạng BT chứng HS: 4. dạng 4: Toán CM
7
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
minh ở bảng phụ( Bt 11/8) . Nêu
phơng pháp giải?
B1 : Thực hiện phép nhân
B2: Thu gọn đơn thức
đồng dạng
B3: KL
+ BT11/8: CM biểu thức
sau không phụ thuộc vào
GV: Bảng phụ, thớc thẳng
HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức
III. Tiến trình hoạt động
* ổn định tổ chức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
GV chữa BT 15a/9 sgk HS : tính
a)
GV:Gọi HS nhận xét và chữa bài
GV: Liệu có cách nào tính
nhanh BT 15 không , tên gọi là
gì, các em sẽ nghiên cứu trong
tiết 4
HĐ 2: Bình phơng một tổng (11
phút)
cả lớp làm ?1 . 1 HS trình bày
HS nhận xét . Sau đó rút ra
(a+b)
2
HS: (a+b)(a+b)
=a
2
+ab+ab+b
2
= a
2
+2ab+b
2
1.Bình ph ơng của một
+2AB+B
2
9
2 2
2 2
1 1
( )( )
2 2
1 1 1
4 2 2
1
4
x y x y
x xy xy y
x xy y
+ +
= + + +
= + +
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
GV : Trả lời ?2
+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs
Các nhóm cùng làm phần áp
dụng ?
+ Trình bày lời giải từng nhóm.
Sau đó Gv chữa
HS...bằng bình phơng số
thứ nhất cộng hai lần tích
số thứ nhất với số thứ 2
rồi cộng bình phơng số
thứ hai
= a
2
-2ab+b
2
+ Trờng hợp tổng quát :
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý.
Viết công thức (A-B)
2
=?
+ So sánh công thức (1) và (2)?
HS trình bày vào vở
(A-B)
2
=A
2
- 2AB+B
2
So sánh:
Giống :các số hạng
Khác: về dấu
*Tổng quát:
(A-B)
2
=A
2
- 2AB + B
2
+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức
đáng nhớ để phép nhân nhanh
2
= (100 -1)
2
= 100
2
-2.100 +1
= 9801
HĐ 4: Hiệu hai bình phơng
(11 phút)
3. Hiệu hai bình ph ơng
10
2 2 2
1 1 1
( ) 2 ( )
2 2 2
...
x x x
= +
=
2 2
1 1
( )
2 4
x x x
= +
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
GV: Cho HS làm ?5 Tính (a+b)
(a-b)?
+ Rút ra tổng quát: A
2
HS:...bằng tích của tổng
số thứ nhất với số thứ hai
và hiệu...
?6 Phát biểu : (HS)
áp dụng: Tính
a) (x+1)(x-1)
b) (x-2y)(x+2y)
c) 56.64
GV: Đa trên bảng phụ yêu cầu
Hs hoạt động nhóm. Sau đó đa
kết quả
HS: Trình bày
HS trình bày theo nhóm
áp dụng : Tính
a) (x+1)(x-1) =x
2
-1
b) (x-2y)(x+2y) =x
2
-4y
2
c)56.64 = (60-4)(60+4)
= 60
2
-4
2
= 3584
?7 Ai đúng , ai sai? Cả 2
đúng.
(x-5)
1. phát biểu hằng đẳng thức
bình phơng một hiệu. áp
dụng tính
a) (3x -y)
2
b)
2. Chữa bài tập 16b
GV gọi HS nhận xét và cho
điểm
HS phát biểu
a) (3x -y)
2
= 9x
2
-6xy +y
2
b)
HS:
b) 9x
2
+y
2
+6xy
= (3x+y)
2
HĐ2: Giảng bài mới (35ph)
GV nghiên cứu BT 21/12
(bảng phụ)
2 em lên bảng giải bài tập 21
Gọi HS nhận xét, chữa và
b) (2x+3y)
2
+2(2x+3y)+1
= (2x +3y +1)
2
12
2 2
1
( )
2
x y
2 2 4 2 2
1 1
( )
2 4
x y x x y y
= +
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
Nhận xét bài làm từng bạn
Chữa và chốt phơng pháp
GV nghiên cứu bài tập 24/12
(bảng phụ)
Các nhóm cùng giải bài tập
24?
Trình bày lời giải của các
nhóm
Đa ra đáp án sau đó HS chữa
bài tập và chốt phơng pháp
GV nghiên cứu BT 23/12
=a
2
-2ab+b
2
+4ab
= a
2
+2ab+b
2
= (a+b)
2
HS thay vào biểu thức rối
tính
(a-b)
2
= 7
2
-4.12 = 1
Thực hiện phép nhân
C1: A
2
= A.A
C2: coi (a+b) là một số thứ
2. bài tập 22/12.
Tính nhanh
a) 101
2
=(100+1)
2
+4ab
= a
2
+2ab+b
2
= (a+b)
2
Vậy VT = VP đẳng thức đợc
chứng minh
+, (a-b)
2
=(a+b)
2
-4ab
VP:= a
2
+2ab+b
2
-4ab
= a
2
-2ab+b
2
=(a-b)
2
Vậy VT=VP
áp dụng
Tính:
a,(a-b)
2
2
+b
2
+c
2
+2ab-2ac-2bc
HS bình phơng từng số các
số hạng tiếp theo lần lợt
bằng tích 2 lần.
b) (a+b-c)
2
= a
2
+b
2
+c
2
+2ab-2ac-2bc
HĐ3: Củng cố (3 ph)
GV điền vào chỗ ....
1) (...+...)
2
=...+8xy...
2) ... - ... =(3x+...)(...-2y)
3) (x-...)
2
=...-2xy
2
...
4) (7x-...)(...+4y)=...-...
= (4m)
2
- p
2
=16m
2
- p
2
HĐ2: Giảng bài mới
(30ph)
GV: Cho HS làm ?1
?Với A,B là biểu thức tuỳ ý
cho biết kết quả của (A+B)
3
Gv đó là nội dung hằng đẳng
thức lập phơng 1 tổng. Hãy
phát biểu bằng lời?
GV phát biểu lại
áp dụng tính
a)(x+1)
3
b)(2x+y)
3
HS: làm ?1
=>(a+b)
3
= a
3
+3a
2
= a
3
+3a
2
b+3ab
2
+b
3
*Công thức
(A+B)
3
= A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
?2 Phát biểu
áp dụng
a) (x+1)
3
= x
3
+3x
2
+3x+1
15
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
2
+y
3
=8x
3
+12x
2
y+6xy
2
+y
3
HS trình bày
[a+(-b)]
3
= a
3
+3a
2
(-b)+3a(-b)
2
+(-b)
3
HS nhận xét
(a-b)
3
= a
3
-3a
2
3
= a
3
+3a
2
(-b)+3a(-b)
2
+(-b)
3
=> (a-b)
3
= a
3
-3a
2
b+3ab
2
-b
3
* Công thức:
(A-B)
3
=A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
2. Giải bài tập
26a,27b,28a,29/14 sgk
Hs phát biểu
HS bài tập 26a
(2x
2
+3y)
3
*Bài tập
*BT26 tính
16
3
1
( )
3
x
3
3 2 3
3 2
1
( )
3
1 1 1
3 3 . ( )
3 9 3
1 1
3 27
x
x x x
y
2
+27y
3
*Bài tập 27b: Viết biểu thức
sau dới dạng bình phơng 1
tổng hoặc 1 hiệu:
8 -12x +6x
2
-x
2
= (2-x)
3
HĐ4: Giao việc VN (2 ph)
- học 2 hằng đẳng thức: lập
phơng một tổng, một hiệu
BTVN: 26, 27,28 (các phần
còn lại) sgk/14
- Đọc trớc bài 5
17
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
Ngày soạn: 21/09/2008
Ngày giảng: 22/09/2008
Tiết 7: 5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
I. Mục tiêu
- Nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
HS: Thớc; Học 5 hằng đẳng thức ở bài cũ
2
+8y
3
HS2 phát biểu
(A-B)
3
= A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
VD: (2a-b)
3
= 8a
3
-12a
2
b+6ab
2
-b
3
HĐ2: Giảng bài mới (30ph)
GV: cả lớp làm?1
1 HS lên bảng trình bày
Gọi HS nhận xét và chữa
a
3
+b
3
HS
a
3
+b
3
= (a+b)(a
2
- ab+b
2
)
HS: tổng hai lập phơng bằng
tích của tổng số thứ nhất với
số thứ hai và bình phơng
thiếu của 1 hiệu
HS
a) x
3
+ 8=x
3
+2
3
=(x+2)(x
2
+2x+2
2
)
6. Tổng hai lập phơng
?1 (a+b)(a
?2: phát biểu...
áp dụng
a) x
3
+ 8=x
3
+2
3
18
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
b) Viết (x+1)(x
2
-x+1) dới
dạng tổng
2hs lên bảng trình bày
Nhận xét bài làm từng bạn?
Chữa và chốt phơng pháp khi
áp dụng
GV trả lời ?3
1hs lên bảng
a
3
-b
3
là hiệu hai lập phơng.
viết công thức tổng quát
Gọi(a
2
+ ab+b
2
2
+ ab+b
2
)
= a
3
+a
2
b+ab
2
-a
2
b-ab
2
-b
3
= a
3
-b
3
HS
a
3
-b
3
= (a-b)(a
2
+ ab+b
2
)
=(x+2)(x
2
+2x+4)
b) (x+1)(x
2
-x+1) =
= x
3
+1
7. Hiệu 2 lập phơng
?3: (a-b)(a
2
+ ab+b
2
)
= a
3
+a
2
b+ab
2
-a
2
b-ab
2
-b
3
= a
3
-b
2
-
2x+4)
x
3
+8 X
HĐ3: Củng cố (7ph)
GV 1. BT32/16 (bảng phụ)
4 HS lên bảng
2. BT31/16 CMR:
HS a)...(9x-3xy+y
2
)=...
b) (2x-5)(4x
2
+10x+25)
=8x
3
-125
HS Biến đổi vế phải
19
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
a
3
+b
3
= (a+b)
3
-3ab(a+b) (a+b)
3
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, 14 tấm bìa
HS: Thớc; Học 7 hằng đẳng thức ở bài cũ
III. Tiến trình hoạt động
* Ôn định tổ chức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)
GV: 1. Phát biểu nội dung
hằng đẳng thức tổng 2 lập
phơng
Chữa bài tập 32/16 sgk
2. Phát biểu hằng đẳng thức
hiệu hai lập phơng. chữa bài
tập 32 b trang 16 sgk
GV gọi HS nhận xét và cho
điểm
HS 1: Phát biểu ...
BT 32/16
a) (3x+y)(9x
2
-3xy +y
2
)
= 27x
3
+y
3
HS 2: Phát biểu ...
b) (2x-5)(4x
2
Đa ra đáp án để các nhóm tự
kiểm tra chéo. Đáp án
a) (a+b+a-b)(a+b-a+b)
= 2a.2b = 4ab
c) [(x+y+z) - (x+y)]
2
= z
2
GV chốt phơng pháp
GV ng/c BT36a/17 (bảng
phụ) và cho biết phơng pháp
giải?
2 em lên bảng trình bày?
GV gọi HS nhận xét và chốt
lại phơng pháp giải
GV đa BT37/17 trên bảng
phụ yêu cầu HS dùng phấn
nối 2 vế đẻ tạo thành hằng
đẳng thức đúng
HS nhận xét
GV hớng dẫn giải BT 38a/17
= 2
2
+2.2xy+(xy)
2
= 4+4xy+x
2
y
2
c) (5-x
2
để khai triển rồi rút gọn
Phần c áp dụng hằng đẳng
thức (a-b)
2
HS đa ra kết quả từng nhóm
HS kiểm tra bài làm của
nhóm khác
HS áp dụng hằng đẳng thức
(a+b)
2
để thu gọn biểu thức
phần a. Sau đó thay giá trị
của biến vào biểu thức ?
HS trình bày phần ghi bảng
HS nhận xét
HS trình bày bảng phụ
HS trình bày lời giải phần a
= 4+4xy+x
2
y
2
c) (5-x
2
) (5+x
2
)
= 25 -x
4
d) (5x-1)
+4x+4 tại x=98
= (x+2)
2
(1)
Thay x=98 vào (1) có
(98+2)
2
= 100
2
= 10000
4. BT 37/17
(HS tự ghi lại 7 hdt)
5. BT 38/19. CM các hằng
21
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
Biến đổi: VT = VP => kết
luận
đẳng thức sau:
a) (a-b)
3
= -(b-a)
3
(1)
Ta có: (a-b)
3
= [-(b-a)]
3
= -(b-a)
3
biểu thức
b) x
3
+3 x
2
+ 3x+1 tại
x = 99
= (x+1)
3
(1)
Thay x = 99 vào (1) có
(99+1)
3
= 100
3
HS thừa số chung là x
Vì 2x = 2.x
3xy = 3y.x
HĐ2: Giảng bài mới (30ph)
GV: Viết 2x +3xy thành tích
bằng cách đặt thừa số chung
Việc làm trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử.
Thế nào là phân tích đa thức
thành nhân tử?
Phơng pháp trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử
HS: 2x +3xy = x(2+3y)
HS ... là biến đổi đa thức đó
GV chốt lại phơng pháp phân
tích đa thức thành nhân tử
chung. Sau đó đa ra chú ý
GV ng/c ?2 và nêu cách giải
2 HS lên bảng giải phần ?2
Gọi HS nhận xét sau đó chữa
và chốt phơng pháp
HS : = 5x(3x
2
-x+2)
HS :
a) x
2
-x= x(x-1)
b) 5x
2
(x-2y) -15x(x-2y)
= 5x(x-2y)(x-3)
c) 3(x-y) -5x(x-y)
= (x-y)(3+5x)
HS nhận xét
HS phần c: phải đổi dấu (y
-x) = -(x-y)
HS chữa bài
HS phân tích VT thành nhân
tử
áp dụng: A.B = 0 =>
A = 0 hoặc B = 0
HS tình bày lời giải
HS nhận xét
* Chú ý:sgk
?2.
3x
2
-6x=0
3x(x-2)=0
3x=0 hoặc x-2=0
vậy x=0 hoặc x=2
HĐ3: Củng cố (8ph)
GV 3 em lên bảng giải BT
39/19 (a,d,e) bảng phụ
Gọi HS nhận xét và chữa
HS
a) 3x - 6y = 3(x-2y)
d) 2/5x (y-1) -2/5y(y-1)
= 2/5(y-1) (x-y)
e) 10x(x-y) -8y(y-x)
= 10x(x-y) +8y(x-y)
= 2(x-y)(5x+4y)
24
GV: Nông Văn Thấm-Trờng PTDT Nội Trú Ba Bể
GV yêu cầu HS giải BT
40b/19
Hoạt động nhóm
Sau đó chữa và chốt phơng
pháp
HS hoạt động nhóm
HĐ4: Giao việc VN (2 ph)
BTVN: 39,40 (phần còn lại), 41,42/19 sgk
Xem lại các ví dụ và BT đã chữa. Đọc trớc bài sau
2
3. A
2
- 2AB +B
2
4. A
3
- B
3
5. A
3
-3A
2
B +3AB
2
- B
3
6. A
3
+ B
3
7. A
2
+2AB +B
2
HS điền từ câu 1 đến 4
HS điền từ câu 5 đến 7
Gọi HS nhận xét và cho
HS 1:
1. =(A+B)