Quản lý rủi ro tín dụng tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam chi nhánh huyện phú bình thái nguyên - Pdf 51

ĐẠI HỌC THÁ I NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN VĂN HƯNG

QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH
HUYỆN PHÚ BÌNH THÁI NGUYÊN

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Chuyên ngành: QUẢN LÝ KINH TẾ

THÁI NGUYÊN - 2015
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn


ĐẠI HỌC THÁ I NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN VĂN HƯNG

QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH
HUYỆN PHÚ BÌNH THÁI NGUYÊN
Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế
Mã số : 60.34.04.10


Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo, cán bộ phòng đào tạo
và các phòng, khoa chuyên môn trường Đại học Kinh tế và quản trị kinh doanh
đã tạo điều kiện giúp đỡ và hướng dẫn tận tình cho tôi trong quá trình học tập
và hoàn thành luận văn này.
Tôi xin chân thành cảm ơn ban lãnh đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên đã tạo điều
kiện giúp đỡ tôi trong việc thu thập số liệu và những thông tin cần thiết cho việc
nghiên cứu luận văn này.
Tôi xin cảm ơn nhiều tới gia đình tôi, bạn bè, đồng nghiệp đã luôn ở bên
tôi, động viên, chia sẻ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt thời gian học tập và
nghiên cứu luận văn này.
Xin trân trọng cảm ơn!
Tác giả luận văn

Nguyễn Văn Hưng


3

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................. i
LỜI CÁM ƠN ................................................................................................... ii
MỤC LỤC ........................................................................................................ iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ...................................................................... vii
DANH MỤC BẢNG BIỂU ........................................................................... viii
DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ ...................................................................... x
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................ 1
2. Mục tiêu nghiên cứu...................................................................................... 2
3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu .................................................................... 3

1.5.1. Kinh nghiệm của một số nước trên thế giới trong quản lý rủi
ro tín dụng............................................................................................................33
1.5.2. Bài học kinh nghiệm của các NHTM Việt Nam ........................... 35
Chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............................................. 38
2.1. Các câu hỏi nghiên cứu ............................................................................ 38
2.2. Các phương pháp nghiên cứu................................................................... 39
2.2.1. Chọn điểm nghiên cứu ................................................................... 39
2.2.2. Thu thập tài liệu ............................................................................. 40
2.2.3. Phương pháp thu thập tài liệu ........................................................ 42
2.2.4. Xử lý số liệu................................................................................... 43
2.2.5. Phương pháp phân tích số liệu....................................................... 43
2.3. Các chỉ tiêu phản ánh công tác quản lý rủi ro tín dụng ........................... 44
2.3.1. Chỉ tiêu định tính ........................................................................... 44
2.3.2. Chỉ tiêu định lượng ........................................................................ 45
Chương 3. THỰC TRẠNG VỀ QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI
AGRIBANK - CHI NHÁNH HUYỆN PHÚ BÌNH THÁI
NGUYÊN............48
3.1. Khái quát về quá trình hình thành và phát triển Agribank-Chi
nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên ............................................................. 48
3.1.1. Khái quát chung ............................................................................. 48
3.1.2. Tổ chức hoạt động của Agribank-Chi nhánh Huyện Phú
Bình Thái Nguyên.................................................................................... 49


5

3.2. Sơ lược hoạt động kinh doanh của Agribank - Chi nhánh Huyện
Phú Bình Thái Nguyên giai đoạn 2012 - 2014 ............................................... 52
3.2.1. Tình hình huy động vốn................................................................. 53
3.2.2. Tình hình kết quả hoạt động kinh doanh ....................................... 55



7

4.2. Kế hoạch quản lý rủi ro tín dụng của của Agribank - Chi nhánh
Huyện Phú Bình Thái Nguyên ........................................................................ 90
4.2.1. Xây dựng chính sách quản lý rủi ro tín dụng ................................ 90
4.2.2. Xây dựng kế hoạch quản lý rủi ro tín dụng tại Agribank Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên ............................................... 91
4.3. Giải pháp nhằm tăng cường quản lý rủi ro tín dụng tại Ngân hàng
nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chi nhánh Huyện Phú Bình............. 108
4.3.1. Tiếp tục hoàn thiện quy trình tín dụng mới ................................. 108
4.3.2. Nâng cao hiệu quả của các công cụ quản lý rủi ro tín dụng ........ 109
4.3.3. Nâng cao vai trò của Phòng QLRR tín dụng ............................... 112
4.3.4. Tăng cường kiểm tra, giám sát và quản lý nợ vay....................... 113
4.3.5. Nâng cao vai trò của kiểm tra, kiểm soát nội bộ ........................ 115
4.3.6. Mở rộng cho vay có tài sản đảm bảo ........................................... 116
4.3.7. Hoàn thiện hệ thống thông tin tín dụng ....................................... 117
4.3.8. Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ làm công tác tín dụng ....... 119
4.4. Kiến nghị ................................................................................................ 120
4.4.1. Kiến nghị với Nhà nước và các Bộ ngành liên quan ................... 121
4.4.2. Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước ............................................ 123
4.4.3. Kiến nghị với Agribank - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên
.... 125
KẾT LUẬN .................................................................................................. 126
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 128
PHỤ LỤC ..................................................................................................... 131


vii



Khu công nghiệp

KTM

Khu thương mại

NH

Ngân hàng

NHTM

Ngân hàng thương mại

NHCT

Ngân hàng công thương

PGD

Phòng giao dịch

VNĐ

Việt nam đồng

SXKD

Sản xuất kinh doanh

Bảng 2.1:

Thống kê mẫu điều tra khách hàng ............................................ 42

Bảng 3.1:

Tình hình lao động của Agribank - Chi nhánh Huyện Phú
Bình Thái Nguyên ...................................................................... 52

Bảng 3.2:

Nguồn vốn huy động của Agribank - Chi nhánh Huyện
Phú Bình Thái Nguyên giai đoạn 2012 -2014............................ 53

Bảng 3.3:

Lợi nhuận của Agribank - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái
Nguyên giai đoạn 2012 - 2014 ................................................... 55

Bảng 3.4:

Đánh giá từ phía khách hàng về mục đích vay vốn NH ............ 57

Bảng 3.5:

Đánh giá từ phía khách hàng về khả năng trả nợ ....................... 57

Bảng 3.6:

Đánh giá từ phía khách hàng về nguyên nhân chậm trả


9

Bảng 3.15: Nợ xấu theo chuẩn mực kế toán (VAS) ..................................... 71
Bảng 3.16: Kết quả xử lý nợ xấu tồn đọng của Agribank - Chi nhánh
Huyện Phú Bình Thái Nguyên năm 2013- 2014........................ 73
Bảng 3.17: Kết quả xử lý nợ xấu bằng quỹ dự phòng rủi ro năm
2013 -2014 ........................................................................ . 74
Bảng 4.1:

Bảng liệt kê rủi ro của doanh nghiệp ......................................... 94

Bảng 4.2:

Bảng xếp loại khách hàng theo điểm số ..................................... 97

Bảng 4.3:

Chính sách tín dụng theo mức độ rủi ro ..................................... 99

Bảng 4.4:

Ma trận rủi ro Rủi ro thấp - Mức độ rủi ro tăng lên - Rủi
ro cao........................................................................................ 103


10

DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Sơ đồ 3.1.

Rủi ro trong hoạt động Ngân hàng hết sức đa dạng và phức tạp, tiềm ẩn
trong mọi nghiệp vụ từ thẻ, tiền gửi, tài trợ thương mại đến đầu tư, kinh
doanh ngoại hối...với nhiều mức độ khác nhau, nhưng có ảnh hưởng sâu rộng
và trầm trọng nhất vẫn là rủi ro tín dụng, bởi tín dụng là hoạt động căn bản và
chủ yếu tạo ra khối lượng lợi nhuận lớn nhất, cũng như tổn thất lớn nhất của
Ngân hàng. Điều này không chỉ đúng trên phương diện lý thuyết mà được
minh chứng rõ ràng bằng thực tiễn kinh doanh của ngành Ngân hàng.
Để đảm bảo an toàn cho hoạt động Ngân hàng trước những gia tăng
ngày càng lớn cả về độ rộng và tính phức tạp của rủi ro tín dụng, trong thời
gian vừa qua một sự thay đổi mang tính cách mạng đã diễn ra và trở thành
chuẩn mực quốc tế trong chiến lược hoạt động của ngành tài chính thế giới
nói chung cũng như ngành Ngân hàng nói riêng: Quản lý rủi ro tín dụng, chứ
không phải chính sách truyền thống về quản lý tăng doanh thu và cắt giảm chi
phí đã trở thành chính sách nòng cốt, đóng vai trò nền tảng cho sự thành công
trong dài hạn của các Ngân hàng. Điều này xuất phát từ thực tiễn rằng sau
một thời gian dài chạy theo việc nâng cao lợi nhuận và thị phần bằng mọi
cách mà không tính toán, bù đắp hết các rủi ro tiềm ẩn, đa số các Ngân hàng

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn


2

đã phải gánh chịu hậu quả trầm trọng là sự suy thoái trong chất lượng hoặc sự
suy giảm nghiêm trọng về thu nhập từ danh mục đầu tư tín dụng.
Xét riêng trong bối cảnh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Việt Nam (Agribank), trải qua nhiều năm tăng trưởng mạnh mẽ,


Huyện Phú Bình Thái Nguyên.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn


4

- Đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường quản lý rủi ro tín dụng tại
Agribank - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên.
3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
+ Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu là hoạt động tín dụng và công tác quản lý rủi ro
tín dụng của Agribank - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên.
+ Phạm vi nghiên cứu
- Nội dung: luận văn nghiên cứu các vấn đề rủi ro và năng lực quản lý
rủi ro tín dụng, các giải pháp nâng cao năng lực quản lý rủi ro tín dụng tại
Agribank - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái Nguyên.
- Về không gian: Trên địa bàn huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên
- Về thời gian: luận văn nghiên cứu năng lực quản lý rủi ro tín dụng
trong hoạt động kinh doanh của Agribank - Chi nhánh Huyện Phú Bình Thái
Nguyên, giai đoạn từ năm 2012 - 2014 và định hướng đến năm 2025.
4. Những đóng góp dự kiến của đề tài nghiên cứu
Đề tài cho thấy những tồn tại và bất cập trong công tác quản lý rủi ro tín
dụng nói chung và quản lý rủi ro tín dụng nói riêng tại Agribank - Chi nhánh
Huyện Phú Bình Thái Nguyên. Việc nghiên cứu là cơ sở để khắc phục các tồn
tại, rút ra bài học kinh nghiệm nhằm hoàn thiện hơn công tác quản lý rủi ro tín

Chương 1

MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ RỦI RO TÍN DỤNG VÀ
QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1. Lý luận chung về rủi ro tín dụng và quản lý rủi ro tín dụng của Ngân
hàng thương mại
1.1.1. Khái niệm tín dụng Ngân hàng thương mại
Tín dụng của Ngân hàng nói chung được hiểu là một giao dịch về tài
sản (tiền hoặc hàng hóa) giữa bên cho vay là Ngân hàng và bên đi vay, trong
đó Ngân hàng chuyển giao tài sản cho bên đi vay trong một thời gian, trong
một thời hạn nhất định theo thỏa thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô
điều kiện gốc và lãi cho Ngân hàng khi đến hạn.
Hoạt động tín dụng là hoạt động cơ bản của Ngân hàng thương mại. Dư
nợ tín dụng thường chiếm trên 50% tổng tài sản của Ngân hàng thương mại
và thu nhập từ tín dụng thường chiếm 70%- 90% tổng thu nhập của Ngân
hàng thương mại. Bên cạnh việc đem lại thu nhập chính cho Ngân hàng thì rủi
ro trong kinh doanh cũng có xu hướng tập trung vào danh mục tín dụng.
Chính vì vậy mà hoạt động tín dụng luôn là mối quan tâm lớn nhất của các
Ngân hàng thương mại cũng như thanh tra Ngân hàng.
1.1.2. Phân loại tín dụng Ngân hàng thương mại
Phân loại tín dụng là việc sắp xếp các khoản cho vay theo từng nhóm
dựa trên một số tiêu thức nhất định. Việc phân loại này có ý nghĩa là tiền đề để
thiết lập các quy trình tín dụng thích hợp và nâng cao hiệu quả quản lý rủi ro
tín dụng.
1.1.2.1. Căn cứ theo hình thức
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn

phương tiện vận tải có quy mô lớn, xây dựng các xí nghiệp lớn.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn


8

Việc phân loại tín dụng theo thời hạn có ý nghĩa quan trọng vì thời gian
có quan hệ mật thiết đến tính an toàn, rủi ro, sinh lợi của Ngân hàng đến khả
năng hoàn trả nợ của khách hàng.
1.1.2.3. Căn cứ theo khách hàng vay vốn
- Tín dụng đối với hộ gia đình, cá nhân: Là loại hình cho vay nhu cầu
sản xuất kinh doanh, tiêu dùng của hộ gia đình, cá nhân. Thời hạn cho vay có
thể là ngắn hạn, trung hạn hoặc dài hạn tùy theo mục đích sử dụng vốn vay và
nguồn trả nợ của hộ gia đình, cá nhân.
- Tín dụng đối với tổ chức/ doanh nghiệp: Là loại hình cho vay để phục
vụ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp. Thời hạn cho vay có thể là
ngắn hạn, trung hạn hoặc dài hạn tùy vào nhu cầu vốn của doanh nghiệp.
Ngoài ra, còn có thể phân chia loại hình tín dụng theo phương pháp
hoàn trả, mức độ tín nhiệm với khách hàng...
1.1.3. Ý nghĩa của hoạt động tín dụng đối với Ngân hàng
Trong nền kinh tế thị trường, cung cấp tín dụng là chức năng kinh tế
cơ bản của Ngân hàng, là cơ sở chủ yếu để đánh giá chất lượng hoạt động
của Ngân hàng. Đối với hầu hết các Ngân hàng, dư nợ tín dụng thường
chiếm hơn 1/2 “tổng tài sản có” và thu nhập từ tín dụng chiếm phần lớn tổng
thu nhập của Ngân hàng. Cấp tín dụng còn là khởi điểm của việc khách hàng
sử dụng nhiều dịch vụ phi tài sản của Ngân hàng. Mặc dù đem lại lợi nhuận
cao cho Ngân hàng nhưng hoạt động tín dụng cũng chính là hoạt động ẩn

xảy ra rủi ro cũng càng cao.
Các Ngân hàng được coi là kinh doanh thành công khi mức độ rủi ro
của họ được giữ ở mức hợp lý, được kiểm soát trong phạm vi và năng lực
hoạt động tài chính của Ngân hàng.
- Rủi ro tín dụng Ngân hàng: Rủi ro tín dụng Ngân hàng là rủi ro do
một hoặc một nhóm khách hàng không thực hiện được các nghĩa vụ tài chính
đối với Ngân hàng. Đây là loại rủi ro lớn nhất, thường xuyên xảy ra và thường
gây hậu quả nặng nề nhất cho Ngân hàng.
Rủi ro tín dụng là rủi ro phức tạp nhất, quản lý và phòng ngừa nó rất
khó khăn, nó có thể xảy ra ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào. Rủi ro tín dụng nếu
không được phát hiện và xử lý kịp thời sẽ làm nảy sinh các rủi ro khác.
1.2.2. Nguyên nhân xảy ra rủi ro tín dụng của Ngân hàng
* Nguyên nhân khách quan
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn


10

Khi thẩm định cho vay, cán bộ tín dụng cần phân tích các yếu tố thiết
yếu trong quá khứ, hiện tại, tương lai có ảnh hưởng đến tình hình trả nợ vay
của khách hàng. Tuy nhiên, những tình huống giả định trong tương lai không
phải khi nào cũng diễn ra, cũng được kiểm soát. Sự tác động của môi trường
bên ngoài thường khó dự đoán, vượt quá tầm kiểm soát gây ra những thiệt hại
lớn cho người vay và Ngân hàng, bao gồm các loại sau:
- Sự thay đổi chính sách của chính phủ ảnh hưởng đến tình hình tài
chính và khả năng trả nợ của khách hàng. Chính sách kinh tế vĩ mô ổn định sẽ
giúp cho hoạt động của khách hàng ít bị biến động, do vậy mà việc dự báo về

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN

http://www.lrc.tnu.edu.vn



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status