chuyen de 18 hien tuong quang dien - Pdf 51

Lợng tử ánh sáng
Bài 1: Hiện tợng quang điện xảy ra khi:
A. Cờng độ chùm sáng rất lớn
B. Bớc sóng ánh sáng rất lớn
C. Tần số ánh sáng rất nhỏ.
D. Tần số ánh sáng lớn hơn một giới hạn nào đó.
Bài 2: Hiện tợng quang điện chứng tỏ:
A. ánh sáng có tính chất sóng
B. ánh sáng có tính chất hạt
C. ánh sáng có lỡng tính sóng hạt
D. Một đáp án khác
Bài 3: Cờng độ dòng quang điện bão hoà phụ thuộc vào:
A. Cờng độ chùm sáng
B. Bớc sóng ánh sáng
C. Tần số ánh sáng.
D. Kim loại làm katốt
Bài 4 : Khi hiện tợng quang điện xảy ra năng lợng của phôton dùng để:
A. Cung cấp cho Electron một động năng ban đầu
B. Cung cấp cho Electron một công thoát A
0
C. Cung cấp cho Electron Một động lợng
D. Cả 3 đáp án trên
Bài 5: Điều khẳng định nào sau đây Không đúng:
A. Vận tốc e tỷ lệ thuận với bớc sóng ánh sáng.
B. Vận tốc e tỷ lệ thuận với cờng độ chùm sáng
C. Vận tốc e tỷ lệ thuận với công thoát A
0
D. Các đáp án đều đúng
Bài 6: Động năng ban đầu của Electron khi thoát khỏi katốt phụ thuộc
A. Bớc sóng ánh sáng
B. Kim loại làm katốt

Bài 13: Điều nào sau đây đúng khi nói về pin quang điện:
a. pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến đổi thành điện năng.
b. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng đợc biến đổi thành điện năng.
c. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ.
d. A, b, c đều đúng.
Bài 14: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phát quang:
a. Là huỳnh quang của chất khí và lân quang của chất rắn. c. Còn gọi là sự phát sáng lạnh.
b. Đợc ứng dụng để chế tạo đèn huỳnh quang. D. a, b , c đều đúng.
1
Bài 15: Điều nào đúng khi nói về phản ứng quang hóa:
a. Là phản ứng xảy ra dới tác dụng của ánh sáng. b. Là phản ứng phân huỷ AgBr.
c. Là phản ứng quang hợp của cây xanh. d. A, b, c đều đúng.
Bài 16: Phát biểu nào sau đây sai so với nội dung của thuyết Bo
a. Nguyên tử có năng lợng xác định khi ở trạng thái dừng.
b. Khi ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ năng lợng.
c. ở mỗi trạng thái khác nhau, nguyên tử có mức năng lợng khác nhau
d. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái có mức năng lợng thấp lên mức năng lợng cao nguyên tử bức xạ
phôtôn.
Bài 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ của nguyên tử Hđro:
a. Quang phổ của nguyên tử Hiuđro là quang phổ liên tục.
b. Quang phổ của nguyên tử Hiđro bao gồm các vạch biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
c. Giữa các dãy Lyman, Banme, Pasen không có giới hạn xác định.
d. A, b, c đều đúng.
Bài 18: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào?
a. hồng ngoại b. Tử ngoại C. ánh sáng nhìn thấy D. Hồng ngoại và tử ngoại
Bài 19: Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo thành các vạch quang phổ trong dãy Lyman:
a. nguyên tử chuyển từ mức kích thích về mức L B. nguyên tử chuyển từ mức kích thích về mức M
b. nguyên tử chuyển từ mức kích thích về mức C. nguyên tử chuyển từ mức kích thích về mức K
Bài 20: mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rôzơpho ở điểm nào?
a. Hình dạng quỹ đạo của e c. Lực tơng tác giữa e và hạt nhân nguyên tử.

4. Muốn triệt tiêu dòng quang điện phải đặt vào hai cực của TBQĐ hiệu điện thế hãm có giá trị bao
nhiêu?
A. -0,62V B. -0,68V C. -0,87V D. Đ/S khác
Bài 23:Khi chiếu bức xạ có f=2,538.10
15
Hz vào kim loại dùng làm K của TBQĐ thì các e bứt ra đều bị giữ lại
bởi hiệu điện thế U
h
=8V.
1. Giới hạn quang điện của kim loại ấy là:
A. 0,495àm B. 0,695àm C. 0,590àm
D. Đ/S khác
2. Chiếu vào K bức xạ có bớc sóng =0,36àm thì hiệu điện thế U
h
có giá trị nào sau đây?
A. 1,24V B. 0,94V C. 1,54V D. Đ/S khác
Bài 24: Chiếu bức xạ có bớc sóng = 0,552 àm vào catốt của một tế bào quang điện, dòng quang điện bão
hoà có cờng độ 2mA. Công suât của nguồn sáng chiếu vào là 1,2W.
1. Số phôton đập vào Katốt trong 1 giây là:
A. 10
18
/18 B. 10
19
/8 C. 10
16
/3 D. Đ/S khác
2. Số e bật ra khỏi Kattốt trong 1 giây là:
A. 1,23 . 10
16
B. 1,25.10

15
4. Số e thoát ra trong một giây là:
A. 40,2. 10
14
B. 4,2 . 10
13
C. 4,2 . 10
14
D. 4,02 . 10
13
Bài 26: Công thoát của một kim loại là 2eV. Dùng ánh sáng kích thích có bớc sóng 0,4 àm chiếu tới:
1. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện cần dung hiệu điện thế hãm là :
A. -1,1V B. 1,1 V C. 11 V D. -11V
2. Nếu U
AK
= 5v thì động năng cực đại của e khi đập vào Anốt có giá trị nào?
A. 8,1 Ev B. 6,1 EV C. 6,6 EV D. 4,1 EV
Bài 27: Chiếu lần lựơt 2 bức xạ
1
= 0,4àm và
2
= 0,25àm vào một tấm kim loại ta thấy vận tốc ban đầu cực
đại của Electron tơng ứng gấp đôi nhau.
1. Công thoát Electron của kim loại là:
A. 3,975ev B. 3,975.10
-13
J C. 3,97510
-19
J D. 3,975.10
-16

m/s B. 0,6.10
6
m/s C. 0,45.10
6
m/s D. 0,510
6
m/s
2. Độ lớn của cảm ứng từ là:
A. 10
-5
T B. 10
-4
T C. 1,2.10
-4
T D. 1,2. 10
-5
T
Bài 30: Cờng độ dòng quang điện bão hoà là 16àA với hiệu suất lợng tử là 10%
1. Số Electron thoát ra trong 1 giây là:
A. 10
20`
B. 10
16
C. 10
14
D. 10
13
2. biết ánh sáng kích thích là =0,5àm , công suất bức xạ là:
A. 1,6mW B. 1,2 mW C. 2mW D. Đáp án khác
Bài 31 : Chiếu bức xạ = 0,3 àm vào kim loại ta thấy để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện cần hiệu điện

m/s. D. 6,33 . 10
5
m/s.
Câu 51: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 . Để triệt
tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm
catôt là
A. 1,16 eV B. 1,94 eV C. 2,38 eV D. 2,72 eV
Câu 52: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 . Để triệt
tiêu quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V. Giới hạn quang điện của kim loại dùng
làm catôt là
A. 0,521 B. 0,442 C. 0,440 D. 0,385
Câu 53: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276
vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2 V. Công thoát của kim
loại dùng làm catôt là
A. 2,5eV. B. 2,0eV. C. 1,5eV. D. 0,5eV.
Câu 54: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectronquang điện
là : A. 2,5 . 10
5
m/s. B. 3,7 . 10
5
m/s. C. 4,6 . 10
5
m/s. D. 5,2 . 10
5
m/s.
Câu 55: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20 vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện.
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 . Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
A. 1,34 V. B. 2,07 V. C. 3,12 V. D. 4,26 V.
Câu 56: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quan điện là
A. 9,85 . 10

h
=U
AK
=-0,4 V. tần số của bức xạ điện từ là
A. 3,75 . 10
14
Hz. B. 4,58 . 10
14
Hz. C. 5,83 . 10
14
Hz. D. 6,28 . 10
14
Hz.
Câu 60: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 vào tế bào quang
điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A. 5,84 . 10
5
m/s. B. 6,24 .10
5
m/s. C. 5,84 . 10
6
m/s. D. 6,24 .10
6
m/s.
Câu 61: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 vào tế bào quang
điện có catôt làm bằng Nathì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3 Sớ êlectron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi
giây là
A. 1,875 . 10
13
B. 2,544 .10

A. Bớc sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra đợc hiện tợng quang điện
B. Bớc song ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra đợc hiện tợng quang điện
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt (e) ra khỏi bề mặt kim loại đó
D. Công lớn nhất dùng để bứt (e) ra khỏi bề mặt kim loại đó
Bài9:Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi:
A. Tất cả các (e) bật ra từ K khi K đợc chiếu sáng đều về đợc A
B. Tất cả các (e) bật ra từ K khi K đợc chiếu sáng đều quay trở về đợc K
C. Có sự cân bằng giữa số (e) bật ra từ K và số (e) bị hút quay trỏ lại K
D. Số (e) từ K về A không đổi theo thời gian
Bài10:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Động năng ban đầu cực đại của (e) quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B. Động năng ban đầu cực đại của (e) quang điện phụ thuộc vào bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích
C. Động năng ban đầu cực đại của (e) quang điện phụ thuộc vào tần số của chùm ánh sáng kích thích
D. Động năng ban đầu cực đại của (e) quang điện phụ thuộc vào cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
Bài11:Chiếu ánh sáng đơn sắc có bớc sóng vào K của tế bào quang điện có bớc sóng giới
hạn
0
.Đờng đặc trng V-A của TBQĐ nh hình vẽ.Thì ta có;
A. >
0
B.
0
C. <
0
D. =
0
Bài18:Chọn câu đúng:Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của (e) từ các quỹ đạo ngoài về:
A. Quỹ đạo K B. Quỹ đạo L C. Quỹ đạo M D. Quỹ đạo O
Bài19:Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào K của TBQĐ.Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế
hãm có giá trị là 1,9V.Vận tốc ban đầu cực đại của quang (e) là bào nhiêu?

0,66àm.Vận tốc ban đầu cực đại của (e) quang điện là;
A. 2,5.10
5
m/s B. 3,7.10
5
m/s C. 4,6.10
5
m/s D. 5,2.10
5
m/s
Bài24: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bơc sóng 0,2àm vào một quả cầu bằng đồng đặt cô lập về
điện.Giới hạn quang điện của đồng là 0,3àm.Điện thế cực đại mà quả cầu đạt đợc so với đất là:
A. 1,34V B. 2,07V C. 3,12V D. 4,62V
Bài25: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bơc sóng 0,18àm vào K của TBQĐ có giới hạn quang điện là
0,3àm.Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện có trị số:
A. 1,85V B. 2,76V C. 3,2V D. 4,25V
Bài26:Kim loại dùng làm K của TBQĐ có công thoát là 2,2eV.Chiếu vào K bức xạ điện từ có bớc sóng .Để
triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hiệu điện thế hãm U
h
=U
KA
=0,4V.Giới hạn quang điện là:
A. 0,4342.10
-6
m B. 0,4824.10
-6
m C. 0,5236.10
-6
m D. 0,5646.10
-6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status