Trờng THCS Tân Thịnh
đề kiểm tra tự luận
Môn: Toán
Lớp: 6
Câu hỏi số 1 Tuần 1 Tiết 1
Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 18 bằng 2 cách.
Đáp án: Viết đúng mỗi câu đợc 1 điểm
- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
B = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17}
- Cách 2 : Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp.
B = { x
N / 10 < x < 18}
GV ra đề :
Nguyễn Thị Nơng
Trờng THCS Tân Thịnh
đề kiểm tra tự luận
Môn: Toán
Lớp: 6
Câu hỏi số 2 Tuần 1 Tiết 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
a) A = {x
N / 10
x
14}
b) B = {x
*
N
Lớp: 6
Câu hỏi số 4 Tuần 2 Tiết 4
Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số chẵn
*
N
là tập hợp các số tự nhiên khác 0
Dùng kí hiệu
để thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp trên với tập hợp N các số tự nhiên.
Đáp án:
A = {0; 1; 2; 3;; 9}
B = {2; 4; 6;} ( đúng 1 điểm )
*
N
={1; 2; 3; 4;}
A
N ; B
N;
*
N
N ( đúng 1 điểm )
GV ra đề :
Nguyễn Thị Nơng
Trờng THCS Tân Thịnh
Lớp: 6
Câu hỏi số 7 Tuần 3 Tiết 7
Tính nhanh:
2.17.12 + 4.6.21 + 8.3.62
Đáp án :
2.17.12 + 4.6.21 + 8.3.62
= 2.12.17 + 4.6.21 + 8.3.62
= 24.17 + 24.21 + 24.62 (1 điểm)
= 24(17 + 21 + 62)
= 24.100 = 2400
GV ra đề :
Nguyễn Thị Nơng
Trờng THCS Tân Thịnh
đề kiểm tra tự luận
Môn: Toán
Lớp: 6
Câu hỏi số 8 Tuần 3 Tiết 8
So sánh A và B mà không cần tính giá trị của A và B biết :
A= 123.123
B= 121.124
Đáp án : trình bày đúng (1 điểm)
A= 123.123 = 123(121 + 2) = 123.121+123.2 = 123.121+246
B= 121.124 = 121(123 + 1) = 121.123+121.1 = 123.121+121
Vậy A > B .
GV ra đề :
Nguyễn Thị Nơng
Trờng THCS Tân Thịnh
đề kiểm tra tự luận
Môn: Toán
Lớp: 6
c) 9
8
: 3
2
.
d) a
4
: a (a
0
)
2.Hớng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
Câu 1 (2 điểm )
a) 3
10
(0,5 điểm )
b) 4
0
= 1 (0,5 điểm )
c) 9
7
d) a
3
Mẫu đề câu hỏi và hớng dẫn chấm
Ngời ra câu hỏi : Nguyễn Thị T Môn : số học. Khối lớp :6
Câu hỏi số : 1 Học kì :1
Đến kiến thức tuần :4. Tiết CT :12.
Câu 1 . (2 điểm )
d) a
2n+3
Mẫu đề câu hỏi và hớng dẫn chấm
Ngời ra câu hỏi : Chu Thị Quyên Môn :Số học . Khối lớp :6
Câu hỏi số : 2 Học kì :1
Đến kiến thức tuần :5. Tiết CT :15.
Câu 1 (2 điểm ) Tìm số tự nhiên x, biết :
25
3:3)1(396)
120)12(4)
=+
=+
xb
xa
Hớng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
Mẫu đề câu hỏi và hớng dẫn chấm
Ngời ra câu hỏi : Chu Thị Quyên Môn :Số học Khối lớp : 6
Câu hỏi số : 2 Học kì :I
Đến kiến thức tuần :5 Tiết CT :15
1.Câu hỏi :
Câu 1 (2điểm) Tìm số tự nhiên x , biết :
a) 4(x+ 12) = 120
b) 96-3.(x+1) = 3
5
: 3
2
2.Hớng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
a) 4(x+ 12) = 120
x+12 = 120:4 (0,25 đ)
Câu 1 (2 điểm )
Xét tổng A = 15+70+125+x (x
N)
có :
15 5
70 5
125 5
M
M
M
Để A
M
5 thì x
M
5 => x là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 ( 1đ ) .
Để A
M
5 thì x
M
5 => x là số có chữ tận cùng khác 0 và 5 ( 1đ ) .
Mẫu đề câu hỏi và hớng dẫn chấm
Ngời ra câu hỏi : Chu Thị Quyên Môn :Số học Khối lớp : 6
Câu hỏi số : 2 Học kì :I
Đến kiến thức tuần :5 Tiết CT :15
1.Câu hỏi :
Câu 1 (2điểm) Tìm số tự nhiên x , biết :
a) 4(x+ 12) = 120
b) 96-3.(x+1) = 3
5
Câu 1(2điểm)
Cho tổng : A=15+70+125+x (x
N)
Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 5 ; A không chia hết cho 5 .
2.Hớng dẫn chấm và biểu điểm (chi tiết):
Câu 1 (2 điểm )
Xét tổng A = 15+70+125+x (x
N)
có :
15 5
70 5
125 5
M
M
M
Để A
M
5 thì x
M
5 => x là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 ( 1đ ) .
Để A
M
5 thì x
M
5 => x là số có chữ tận cùng khác 0 và 5 ( 1đ ) .
Trêng THCS H¬ng S¬n
Hä vµ tªn: TrÇn
M«n: To¸n Sè häc líp 6
Trờng THCS Hơng Sơn
Họ và tên: Trần
Môn: Toán Số học lớp 6
Câu hỏi số 2 - Học kì I
Tiết 19 - Tuần 7
Câu 2:
Dùng ba chữ số 4; 0; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa
mãn điều kiện:
a) Số đó chia hết cho 2.
b) Số đó chia hết cho 5.
* Đáp án:
a) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 0 hoặc 4, vậy số phải tìm là:
450; 540 ; 504
b) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5, vậy số phải tìm là:
450; 540 ; 405
Trờng THCS Hơng Sơn
Họ và tên: Trần
Môn: Toán Số học lớp 6
Câu hỏi số 1 - Học kì I
Tiết 20 - Tuần 7
Điền chữ số vào dấu * để đợc số 35*
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho cả 2 và 5
*Đáp án:
a)
235
thì: * { 0, 2, 4, 6, 8}
b) 435
c) 680
d) 213
Trờng THCS Hơng Sơn
Họ và tên: Trần
Môn: Toán Số học lớp 6
Câu hỏi số 1 - Học kì I
Tiết 21 - Tuần 7
C©u 1: Trong c¸c sè sau, sè nµo chia hÕt cho 3, sè nµo chia hÕt cho 9 :
187; 1347; 2515; 6534; 93258.
C©u 2: §iÒn ch÷ sè vµo dÊu * ®Ó:
a)
85∗
chia hÕt cho 3.
b)
36∗
chia hÕt cho 9.
*§¸p ¸n:
C©u1:
a) Sè chia hÕt cho 3 lµ: 1347; 6534; 93258.
b) Sè chia hÕt cho 9 lµ: 6534; 93258.
C©u 2:
a)
3)85( ∗
khi
903)85( ≤∗≤⇒+∗+
3)13( ∗+⇒
khi ={2; 5; 8}
312
;
912
Vậy các số ghép đợc là: 453; 543; 534; 354; 345
Trờng THCS Hơng Sơn
Họ và tên: Trần
Môn: Toán Số học lớp 6
Câu hỏi số 2 - Học kì I
Tiết 24 - Tuần 8
Dùng bảng số nguyên tố ở cuối SGK để tìm các số nguyên tố và tìm các hợp
số trong các số sau:
312; 213; 117; 131; 313; 417; 67; 469; 647.
*Đáp án:
+ Các số nguyên tố là:
67; 131; 313; 647
+ Các hợp số là:
312; 213; 117; 417; 469
Trờng THCS Hơng Sơn
Họ và tên: Trần Minh Tú
Môn: Toán Số học lớp 6
Câu hỏi số 2- Học kì I
Tiết 25 - Tuần 9
Câu hỏi:
Tìm số tự nhiên k để 3k là:
a) Số nguyên tố
b) Hợp số
*Đáp án
+ Với k = 0 3 . 0 = 0 3k không là SNT, không là hợp số.
+ Với k = 1 3 .1 = 3 3k là SNT.
+ Với k = 2 3 .2 = 6 3k là hợp số.
VËy: 450 = 2.3
3
.5
2
2100 = 2
2
.3.5
2
.7
b) Sè 450 chia hÕt cho c¸c sè nguyªn tè lµ: 2; 3; 5
Sè 2100 chia hÕt cho c¸c sè nguyªn tè lµ: 2; 3; 5; 7