Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
Ngày soạn: 11/8/2008 Ngày giảng: 18/8/2008
Chơng I
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1
Tập hợp phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu:
* Kiến thức : Học sinh đợc làm quen với các khái niệm về tập hợp bằng cách lấy các ví
dụ về tập hợp.
- Nhận biết đợc đối tợng
;
một tập hợp, biết kí hiệu và diễn đạt bằng lời.
* Kỹ năng : Nắm đợc2 cách viết tập hợp (với các phần tử là số)
* Thái độ :
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- G : SGK- đồ dùng học tập.
- H : SGK- đồ dùng học tập.
III. Ph ơng pháp dạy học: quan sát trực quan, tập thực hành
VI. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu khái niệm tập hợp (7 phút)
Giáo viên cho học sinh quan sát h1
giới thiệu các đồ vật để trên bàn và vài
ví dụ về tập hợp.
?Em hãy lấy ví dụ về tập hợp
1) Các ví dụ :
-Tập hợp các học sinhcủa lớp 6A
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
-Tập hợp các chữ cái a, b, c
{ }
0;2;3;1
...
Trong đó1
A
5
A
*Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử
trong tập hợp đó A=
{ }
/ 4x N x <
Chú ý:
- Dùng chữ cái in hoa để ghi tên 1 tập hợp
- Các phần tử của 1 tập hợp đợc viết trong 2 dấu
ngoặc nhọn
{ }
, cách nhau bởi dấu
";"
nếu các phần
tử là số hoặc dấu , nếu các phần tử là chữ
- Mỗi phần tử đợc liệt kê 1 lần , thứ tự tuỳ ý
1
1
3
0
2 b
a
c
* Kiến thức : Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên , nắm đợc các quy ớc về thứ tự
trong N .Biểu diễn đợc 1 số tự nhiên trên tia số , nắm đợc điểm bên trái biểu diễn số nhỏ hơn
* Kỹ năng : Phân biệt tập hợp N và N
*
* Thái độ : Dùng ký hiệu chính xác cho tập hợp , phần tử của tập hợp .
II. Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Thớc kẻ có chia vạch
Học sinh : Thớc kẻ có chia vạch, ôn lại khái niệm số tự nhiên , cách biểu diễn số tự
nhiên trên tia số
III. Ph ơng pháp dạy học : Quan sát trực quan , thực hành theo mẫu
VI. Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (... phút)
HS 1 :BT 3 T6 và hỏi thêm : Tìm phần tử
A
mà
B
HS 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
Hoạt động 2
Tập hợp N và N
*
(... phút)
Hoạt động 2
Giáo viên giới thiệu tên tập hợp N
Điền dấu
,
vào
3 N
2)Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
a ) a, b
N
và a
b thì a < b hoặc b > a
3
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
? Lấy hai điểm bất kì trên trục số, điểm
phía bên trái biểu diễn số tự nhiên nhỏ
hơn hay lớn hơn.
? Nếu a < 12; 12<15 so sánh a với 15
? Tìm số liền trớc, liền sau của 12, so
sánh các số đó với 12
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất.
? Số 0 có số liền trớc không
? Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên
Nếu điểm a ở bên trái điểm b trên tia số
Ký hiệu a
b để chỉ a < b hoặc a = b
b) Tính chất bắc cầu
a < b và b< c thì a < c
c) Mỗi số tự nhiên có
- 1 số liền trớc duy nhất
- 1 số liền sau duy nhất hơn kém số tự nhiên đó 1
đơn vị
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự
N
+ Bài tập 8 trang 4 SBT
HS2:Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x
*
N
và bài tập 10 T8 SGK
Hoạt động 2
Số và chữ số (... phút)
? Để ghi số tự nhiên ngời ta dùng những
chữ số nào
? Cho ví dụ vài số tự nhiên, số đó có mấy
chữ số
Giáo viên chú ý.
* Củng cố: Bài tập 11 b trang 10
1)Số và chữ số
- Dùng 10 chữ số để ghi số tự nhiên
- Số tự nhiên có thể có 1, 2, 3... chữ số
Ví dụ: 7 là số có 1 chữ số
5415 là số có bốn chữ số
* Chú ý:
- Ghi tách nhóm3 chữ số với những số có nhiều
chữ số
Ví dụ: 31 457 372
- Phân biệt: số và chữ số, số trăm với chữ số
hàng trăm...
Hoạt động 3
Hệ thập phân (... phút)
Giáo viên: mỗi chữ số ở một vị trí khác
nhau có giá trị khác nhau (ví dụ bên)
2)Hệ thập phân
Chữ số I V X
Giá trị tơng
ứng trong hệ
thập phân
1 5 10
Hoạt động 5.
Củng cố - luyện tập (... phút)
- Tơng tự học sinh có thể ghi tiếp các số từ 17 đến 30 và đối chiếu với SGK T 10
- Đọc có thể em cha biết
Hoạt động 6 .
Bài tập về nhà
- BTVN : 14,15 T 10 SGK . 20, 22, 24, 26 T 6 SBT
Ngày soạn: 18/8/2008 Ngày giảng: 25/8/2008
Tiết 4
6
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
số phần tử của một tập hợp tập hợp
con
I. Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh hiểu 1 tập hợp có thể có 1,2 hay nhiều phần tử
- Có thể có vô số phần tử , có thể không có phần tử nào , hiểu đợc khái niệm tập hợp con , khái
niệm hai tập hợp bằng nhau
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp , kiểm tra 1 tập hợp là tập hợp con hay
không.
Thái độ : Ký hiệu đúng các ký hiệu
, ,
II. Chuẩn bị của gv và hs:
tập hợp rỗng
Ký hiệu :
Hoạt động 3
Tập hợp con (12 phút)
Giáo viên vẽ hình minh hoạ trớc
? Viết các phần tử của tập hợp E và F
2) Tập hợp con
a) Ví dụ 1 :
F
7
.c
.d
.
x .y
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
? Các phần tử của tập hợp E có vị trí nh
thế nào đối với tập hợp F
? Ngợc lại
Giáo viên giới thiệu tập hợp E là con của
tập hợp F
? Nh thế nào thì tập hợp E đợc gọi là
con của tập hợp F
Giáo viên giới thiệu 3 cách đọc
Ký hiệu:
? Tìm mối quan hệ bao hàm giữa A và B
Giáo viên giới thiệu đó là 2 tập hợp
{ }
{ }
Ta có
,A B B A
Ta nói A và B là 2 tập hợp
bằng nhau. Ký hiệu A = B
Hoạt động 4
Củng cố - luyện tập (10 phút)
HS1 :
{ } { } { }
?3 1;5 ; 1;3;5 ; 5;1;3M A B
= = =
Ta có M
A ; A
B ; B
A ; M
B ; A = B
HS 2: BTập 16 T 13
Hoạt động 5
Hớng dẫn BTVN (4 phút)
BTVN : 17,18,19,20 T 13SGK
35,36,40,41 T8 SBT
Ngày soạn: 19/8/2008 Ngày giảng:26/8/2008
Tiết 5
Luyện tập
8
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
=
Số phần tử của B là 99 -10 + 1= 90
Vậy B có 90 phần tử
BT 22 T 14
a)
{ }
0;2;4;6;8C
=
b)
{ }
11;13;15;17;19L
=
c)
{ }
18;20;22A
=
d)
{ }
25;27;29;31B
=
Giáo viên giảng lại cách tính số phần tử của
tập hợp D theo mẫu . Học sinh áp dụng làm
bài tập tơng tự với các phần tử cách đều nhau
BT 23 T14
*
{ }
21;23;25;...99D
=
Tập hợp D có (99 -21) : 2 +1 = 40 phần tử
*
,
A a b c d
B a b
=
=
A
B =
b)
A
B
Bài tập 36 T 8 SBT
1
A
D
{ }
1 A
S
3
A
D
{ }
2;3 A
S
abc
, thực hiện linh hoạt phép tính nhờ
các tính chất đã học trên .
Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác .
II. Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân đã học ở tiểu học
III. Ph ơng pháp dạy học :
VI. Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 1: Phát biểu t/c của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
HS 2 : Viết tổng quát các t/c trên
Hoạt động 2
Tổng và tích 2 số tự nhiên (15 phút)
Đọc xem cách viết abc và
abc
có nghĩa
nh thế nào
Thực hiện
?2
1) Tổng và tích 2 số tự nhiên
a + b = c
số hạng + số hạng = tổng
a . b = c
thừa số . thừa số = tích
Quy ớc : Trong 1 tích mà các thừa số đều
bằng chữ hoặc chỉ có 1 thừa số bằng số ta
không cần viết dấu nhân giữa các thừa số
a ( b + c ) = ab + ac
( b + c ) = ba + ca
Phát biểu thành lời các tính chất trên : SGK T 16
Hoạt động 4
Củng cố - luyện tập (12 phút)
?3
a) 46 + 17 + 54 = ( 46 + 54 ) +17 = 100 + 17 = 117
b) 4 . 37 . 25 = ( 4. 25 ) . 37 = 100 . 37 = 3 700
c) 87 .36 = 87 . 64 = 87 . ( 36 + 64 ) = 87 .100 = 8 700
Hoạt động 5
Hớng dẫn BTVN (3 phút)
Hớng dẫn làm BT 27 T 16
BTVN : 28,29,30,31,32 T 17 SGK
Ngày soạn:3/9/2008 Ngày giảng:10/9/2008
Tiết 7
Luyện tập
12
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
I. Mục tiêu:
Kiến thức : Hớng dẫn học sinh tính theo Gauxơ , tính trong trờng hợp lẻ cập số .
Kỹ năng : áp dụng linh hoạt tính chất giao hoán , kết hợp trong tính toán
Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác .
II. Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : ôn tập các tính chất + bài tập về nhà
III. Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI. Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
= ( 1 + 100) +( 2 + 99) + ... ( có 50 cặp)
= 101 . 50
= 5 050
b) 100 +101 + ... + 200
= (100 + 200) . 50 + 150
= 15 000 + 150
13
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
lẻ cặp
Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi Fx 500
MS
= 15 150
Cách 2:
= ( 100 + 199) . 50 + 200
= 299 . 50 + 200
= 14 950 + 200
= 15 150
Hoạt động 3
Hớng dẫn BTVN (3 phút)
BTVN : 35,36,37,39 ,40 SGK
Ngày soạn:6/7/2007 Ngày giảng:13/9/2009
Tiết 8
Luyện Tập (T 2 )
căn bậc hai
I. Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố , khắc sâu các tính chất đã học
14
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
= 340 + 34 = 374
? Làm thế nào biến đổi phép nhân về tổng
(hiệu) có chứa số tròn chục , tròn trăm.
Tính
ab
,
cd
,
abcd
?
M có bao nhiêu phần tử ?
BT 37 T 20
16 . 19 = 16 ( 20 1 ) = 16 .20 16
= 320 16 = 304
46 .99 = 46 . ( 100 1 ) = 4 600 46 = 4 554
35 . 98 = 35.(100 2) = 3500 -70 = 3 430
BT 40 T20 SGK
Tổng số ngày trong 2 tuần lễ là 14
Vậy
ab
= 14,
cd
= 28
abcd
=1 428
15
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
BT 51 T9 SBT
HS 1: Tìm x biết :
a) 2 = x = 5 b) 6 + x = 5
Hoạt động 2
Phép trừ 2 số tự nhiên (15 phút)
? Qua ví dụ trên khi nào có phép trừ
a b = x trên N
Giáo viên thực hiện mẫu , kết quả chỉ
điểm 3
? Học sinh 1 : Tơng tự mô tả 7 - 4 trên
tia số
1) Phép trừ 2 số tự nhiên
a) Ví dụ 1 : 2 + x = 5
x = 5 2
x = 3
Ví dụ 2 : 6 + x = 5
x = 5 - 6
( không thực hiện đợc trên N )
Không có số tự nhiên nào để 6 + x = 5
b) Kết luận : SGK T21
c) Tìm hiệu trên tia số
*Tìm 5 2 :
Kết quả : 5 2 = 3
* Tìm 7 - 4
? Học sinh 2 : Mô tả 5 - 6
? Đọc kết quả mô tả trên tia số cho mỗi
trờng hợp :
Kết quả : 7 4 = 3
* Tìm 5 - 6
Kết quả : 5 6 không tìm đợc kết quả trong N
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
12 : 3 = 4
Viết: 12 = 3 . 4
Số bị chia = số chia . thơng
* Kết luận : ĐK để có phép chia hết
c) Phép chia có d
14 : 2 = 4 d 2
Viết : 14 = 3 . 4 + 2
Số bị chia = số chia . thơng + số d
* Kết luận tổng quát : SGK T 22
.a b q r
= +
* Chú ý : Trong phép chia ở cách viết trên
r = 0 thì phép chia hết
r
0 thì phép chia có d ( 0
r
b )
Hoạt động 4
Củng cố - luyện tập (7 phút)
?3
Điền vào ô trống
Số bị chia 600 1 312 15 Không xảy ra
Số chia 17 32 0 13
Thơng 35 41 Không xảy ra 4
Số d 5 0 / 15
Hoạt động 5
sinh 1
Các phần còn lại gọi học sinh trả lời
* Chú ý :
- Phép chia có số chia khác 0 mà th-
ơng bằng 0 thì số bị chia bằng 0
- Tích bằng 0 => ít nhất một trong
các số bằng 0
Khi nào hiệu hai số bằng 0
Chữa BT 44 T 24 : tìm x
a) x : 13 = 41
x = 41 . 13
x = 533
b)1 428 : x = 14
x = 1 428 : 14
x = 102
c) 4x : 17 = 0
4x = 0
x = 0
d ) 7x 8 = 713
7x = 713 + 8
7x = 721
x = 103
e) 8( x 3 ) = 0
x -3 = 0
x = 3
g ) 0 : x = 0
=> mọi x
*
N
BT 45 T 24 : Điền vào ô trống
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
q 14 21 17 25 12
r 0 5 0 10 0
BT 67 T 11 SBT
a) 28 . 25 = (28: 4) . ( 25 . 4) = 7 . 100 = 700
b) 600 : 25 = ( 600 .4) : 25 . 4 = 2 400 : 100 = 24
c) 72 : 6 = ( 60 + 12 ) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2
= 12
BT 68 SBT
a) 2 500 : 2 000 = 12 d 1 000
Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1
b) 25 000 : 1 500 = 16 d 1 000
Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2
c) 25 000 : 3 500 = 7 d 500
Mai mua đợc nhiều nhất 7 bút loại 1 , 7 bút loại 2
còn d 500
Hoạt động 3
Hớng dẫn BTVN (3 phút)
BT 69 , 70 T 11 SBT
BTVN : 76, 77, 78 T12
Ngày soạn:13/9/2008 Ngày giảng:20/9/2008
Tiết 11
Luyện tập ( t 2)
I. Mục tiêu:
* Kiến thức : áp dụng 1 số t/c của phép chia trong giải toán
* Kỹ năng : Bớc đầu giới thiệu phép biến đổi tơng đơng
* Thái độ : Tính toán cẩn thận , chính xác .
II. Chuẩn bị của gv và hs:
Vậy ít nhất cần 11 toa để chở hết số khách
b ) Cho 9 142 2 451 = D
Vậy D + 2 451 = 9 142 2451 + 2 451
= 9 142
21
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
? Q ua ví dụ này em có nhận xét gì
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính
? áp dụng phép toán ngợc để giải phơng
trình tìm x
9 142 ( 9 142 2 451 ) = 9 142 D
Vậy 9 142 D = 2 451
BT 77 T 12 SBT : Tìm x ?
a ) x 36 : 18 = 12
x 2 = 12
x = 12 + 2
x = 14
b) ( x 36 ) : 18 = 12
x 36 = 12 . 18
x -36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
Hoạt động ...
Hớng dẫn BTVN (3 phút)
BTVN : BT 58, 59, 60 ,78, 73, 74 SBT
Ngày soạn:15/9/2008 Ngày giảng:22/9/2008
Tiết 12
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số
gọi là một luỹ thừa
Đọc là : a mũ 4
hoặc a luỹ thừa 4
hoặc luỹ thừa bậc 4 của a
c ) Chú ý :
a
2
đọc là a bình phơng ( hay bình phơng của a )
a
3
đọc là a lập phơng (hay lập phơng của a)
Hoạt động 3
Nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số (17 phút)
? Viết các kết quả ở các ví dụ dới dạng
một luỹ thừa
? Qua 2 ví dụ nhận xét cách nhân 2 luỹ
thừa có cùng cơ số
- Phần cơ số
- Phần số mũ
2 ) Nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số
a) VD : 2
3
. 2
2
= ( 2.2.2) . ( 2.2) = 2
5
= ( 3
3 + 2
)
a
2
.2
b) 6
4
d) 10
5
Hoạt động 5
Hớng dẫn BTVN (3 phút)
BTVN : 57, 58, 59, 60 SGK
89, 92 SBT T13
Ngày soạn:17/9/2008 Ngày giảng:24/9/2008
Tiết 13
Luyện Tập
I. Mục tiêu:
* Kiến thức : củng cố các công thức về luỹ thừa đã học.
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân 2 luỹ thừa có cùng cơ số, viết 1 số đơn giản dới
dạng 2 luỹ thừa
* Thái độ : Quan sát để tính toán hợp lý trong dãy tính
II. Chuẩn bị của gv và hs:
Giáo viên : Chuẩn bị bài tập
Học sinh : Học thuộc các công thức về kuỹ thừa , làm bài tập về nhà đủ
24
Giáo án số học 6 - Nguyễn Tuấn C ờng - THCS Thái Sơn
III) Ph ơng pháp dạy học : Ôn kiến thức , luyện kỹ năng
VI. Tiến trình dạy - học: ổn định lớp , kiểm tra sĩ số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS 1: ĐN luỹ thừa bậc n của a + BT 61
= a
Số mũ liên quan đến số các số 0
Chữa BT 64
a) 2
3
. 2
2
. 2
4
= 2
3 + 2 + 4
= 2
9
b)
2 3 5 3 2 4 10
10 .10 .10 10 10
+ +
= =
c)
5 1 5 6
.x x x x
+
= =
d)
3 2 5 3 2 5 10
. .a a a a a
+ +
= +
BT 90 T 13 SBT
10 000 = 10