đề thi thử THPTQG 2019 tiếng anh THPT ngô gia tự vĩnh phúc lần 1 có lời giải - Pdf 51

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KÌ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I. NĂM HỌC 2018 - 2019

THPT NGÔ GIA TỰ

MÔN: Tiếng Anh
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that has underlined part
pronounced differently from the rests.
Question 1: A. thank

B. theoretical

C. though

D. thoughtless

Question 2: A. neighbor

B. leisure

C. vein

D. reign

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the
main stress in each of the following questions.
Question 3: A. secure


D. revolutionarily

Question 7: I _________ my teeth when I _________ dinner.
A. was breaking/ had

B. broke/ was having

C. broke/ am having

D. break/ am having

Question 8: If people and businesses don’t go green, we will soon _________ our natural
resources.
A. deplete

B. preserve

C. dispose

D. replenish

Question 9: Every household should be more careful in the way that they ________ of waste.
A. eliminate

B. throw

C. disposal

D. dispose

Question 13: The president _________ tribute to all the people who had supported him.
A. made

B. paid

C. gave

D. turned down

Question 14: The higher you climb, __________ you have to fall.
A. the furthest

B. the further than

C. further than

D. the further

Question 15: My colleagues have promised to _________ when I tell the manager about my ideas.
A. cut me off

B. cut off me

C. back me up

D. back up me

Question 16: We are talking about the writer _________latest book is one of the best-sellers this
year.
A. who

bread and the huge underground wine cellar which was containing thousands of bottles and felt like
a prisoner.
A. was containing

B. were baking

C. felt

D. included

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word of phrase that is
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.
Question 20: Scientists warn about the impending extinction of many species of plants and animals
if we don’t take urgent action to save them.
A. absolute

B. imminent

C. formidable

D. improbable

Question 21: He said that his father had cut down on the number of print newspapers and
magazines.
A. reduced

B. increased

C. deleted


Dẫn chứng: “It was not until 1993 that the crew of Shuttle Endeavour arrived like roadside
mechanics…”
Tạm dịch: Chỉ đến năm 1993, khi các thành viên của tàu Endeavour đến như thợ sửa máy bên lề
đường, mở cửa tàu và thay gương hỏng bằng một cái gương mới, nó mới bình thường trở lại.
Question 35: B
Tác giả so sánh các phi hành gia của phi thuyền Endeavour với:
A. nhà thiên văn học
B. thợ sửa máy


C. chính trị gia
D. nhà khoa học
Dẫn chứng: “the crew of Shuttle Endeavour arrived like roadside mechanics”
Tạm dịch: Các thành viên của tàu Endeavour đã đến như thợ sửa máy bên lề đường.

Question 36: B
Nhà văn đã chỉ ra rằng Edward Hubble:
A. phát triển kính viễn vọng Hubble.
B. phát triển thuật đoán để đo tốc độ và khoảng cách giữa các ngân hà.
C. là người đầu tiên dùng kính viễn vọng Hubble.
D. là một chính trị gia đã tài trợ cho Quốc hội.
Dẫn chứng: “The Hubble telescope was named after Edward Hubble, a 1920s astronomer ưwho
developed a formula that expresses the proportional relationship of distances between clusters of
galaxies and the speeds at which they travel.”
Tạm dịch: Kính viễn vọng Hubble được đặt tên theo nhà thiên văn Edward Bubble, một nhà thiên
văn học vào những năm 1920, người đã phát triển học thuyết trình bày mối tương quan giữa các vật
thể trong dải ngân hà và tốc độ di chuyển của chúng.
Question 37: B
Theo đoạn văn, biến quang Cepheid là:
A. một cái gương

Question 41: B
Người ta không đến thư viện cả Carissa vì:
A. có quá ít sách.
B. quá khó khăn để đi bộ đến đó.
C. người ta không thích những chú lạc đà.
D. người ở Carissa không thích đọc.
Dẫn chứng: “It was too much effort to walk through the desert just to borrow books.”
Tạm dịch: Nó mất quá nhiều công sức để băng qua sa mạc chỉ để mượn sách.
Question 42: B


Theo đoạn văn, hình phạt cho người mượn làm mất sách là gì?
A. Họ sẽ bị thu một khoản phí nhỏ.
B. Thư viện sẽ không đi qua làng đó nữa.
C. Các thư viện còn lại sẽ xử phạt người đọc đó.
D. Sẽ không có hình phạt nào cả.
Dẫn chứng: “If a village loses a book, the camel library stops visiting.”
Tạm dịch: Nếu có một làng nào đó làm mất sách, thư viện lạc đà sẽ không ghé thăm làng đó nữa.
Question 43: A
Từ “stiff” gần nghĩa với từ nào nhất?
A. serious (adj): nghiêm trọng = stiff (adj)
B. enormous (adj): khổng lồ
C. easy (adj): dễ dàng
D. rough (adj): khó khăn
Question 44: A
Cụm “racked his brain” có nghĩa là:
A. nghĩ rất kĩ
B. thất vọng
C. đau đầu
D. suy nghĩ sâu lắng

ông ấy.
D. Các bác sĩ đang phẫu thuật trên người đàn ông bị bắn trong vụ cướp ngân hàng.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status