SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN I
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
NĂM HỌC 2018-2019
(đề thi gồm có 05 trang)
MÔN TIẾNG ANH: 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Mã đề: 146
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.
Question 1: Despite her cries, no one came to his assistance.
A. help
B. suggestion
C. hindrance
D. belief
Question 2: If it's raining tomorrow, we'll have to postpone the match till Sunday.
A. play
C. at
D. for
Question 6: Vietnamese children are taught at a very young age to obey and look ___ elderly
people.
A. up to
B. down on
C. away from
D. out of
Question 7: Nobody took any___of the warning and they went swimming in the contaminated
water.
A. sight
B. attention
C. information
Question 8: Reagan _______ an actor years ago.
A. was said having been
B. is said to being
D. notice
Question 12: He wanted to know _______.
A. where can he change some money
B. where he can change some money
C. where he could change some money
D. where could he change some money
Question 13: If I won the lottery, I __________ you half the money.
A. had given
B. give
C. gave
D. would give
Question 14: When I came to visit her last night, she ________ a bath.
A. had
B. has
C. is having
D. was having
Question 15: Kathy is a very _______ girl. She can make friends easily even though she is in a
strange place
A. shy
B. polite
C. previous
D. before
Mark the letter A, B, C or D in your answer sheet to indicate the underlined part that needs
correction in each of the following questions.
Question 19: The first postage stampsissued in New York City in 1842.
A. issued
B. stamps
C. the first
D. in
Question 20: When I will see her tomorrow, I will tell her the truth. I'm sure she will be very
happy.
A. truth
B. happy
C. will tell
D. will see
Question 21: She said her father that she would go shopping with him the following day.
A. him
constricted and harsh sound of the angry, and by dull and lethargic qualities of the depressed.
Question 22: What does the passage mainly discuss?
A. Communication styles.
B. The function of the voice in performance.
C. The production of speech.
D. The connection between voice and personality.
Question 23: According to the passage, an exuberant tone of voice may be an indication of a
person's ______.
A. vocal quality
B. general physical health
C. ability to communicate
D. personality
Question 24: The word "evidenced" in the last paragraph is closest in meaning to _______.
A. indicated
B. questioned
C. exaggerated
D. repeated
Question 25: The word "derived" in paragraph one is closest in meaning to ______.
A. obtained
Question 29: What does the author mean by staring that "At interpersonal levels, the tone may
reflect ideas and feelings over and above the words chosen"?
A. Feelings are more difficult to express than ideas.
B. A high tone of voice reflects an emotional communication.
C. The tone of voice can carry information beyond the meaning of words.
D. Feelings are expressed with different words than ideas are.
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to
each of the questions from 30 to 34.
The General Certificate of Secondary Education or the GCSE examinations for
(30)_______ are the standard school-leaver qualifications taken by virtually all UK students in the
May and June following their 16th birthday. If you come to a UK independent school before
(31)_______ the age of 16, you will study towards GCSE examinations in up to 12 subjects. Some
subjects are compulsory, including English and mathematics, and you can select (32)_______,
such as music, drama, geography and history from a series of options. GCSEs provide a good allround education that you can build on at college and eventually at university. AS- and A-levels are
taken after GCSEs. They are the UK qualifications most (33)_______ accepted for entry to
university and are available in subjects from the humanities, arts, sciences and social sciences as
well as in vocational subjects such (34)_______ engineering, and leisure and tourism. You can
study up to four subjects at the same time for two years.
Question 36: Host: "I'm terribly sorry for this inconvenience." Guest: "_________"
A. Fine, thanks
B. It's not your fault
C. I'll do better next time
D. It's mine. I came late
C. The old man whom is working in this factory I borrowed his bicycle yesterday.
D. The old man is working in this factory which I borrowed his bicycle yesterday.
Read the passage carefully and choose the correct answer.
Martin Luther King, Jr., is well known for his work in civil rights and for his many famous
speeches, among them is his moving "I Have A Dream" speech. But fewer people know much
about King's childhood. M.L., as he was called, was born in 1929 in Atlanta, Georgia, at the home
of his maternal grandfather. M.L.'s grandfather, the Reverend A.D. Williams, purchased their
home on Auburn Avenue in 1909, twenty years before M.L. was born. The Reverend Williams, an
eloquent speaker, played an important role in the community since so many people's lives centered
around the church. He allowed his church and his home to be used as a meeting place for a number
of organizations dedicated to the education and social advancement of blacks. M.L. grew up in this
atmosphere, with his home being used as a community gathering place, and was no doubt
influenced by it.
M.L.'s childhood was not especially eventful. His father was a minister and his mother was
a musician. He was the second of three children, and he attended all-black schools in a black
neighborhood. The neighborhood was not poor, however. Auburn Avenue was the main artery
through a prosperous neighborhood that had come to symbolize achievement for Atlanta's black
people. It was an area of banks, insurance companies, builders, jewelers, tailors, doctors, lawyers,
and other black-owner, black-operated businesses, and services. Even in the face of
Atlanta's segregation, the district thrived. Dr. King never forgot the community spirit he had
known as a child, nor did he forget the racial prejudice that was a seemingly insurmountable
barrier that kept black Atlanta from mingling with whites.
Question 41: What is this passage mainly about?
A. the prejudice that existed in Atlanta
B. the neighborhood King grew up in
C. Martin Luther King's childhood
D. Martin Luther King's grandfather
B. community spirit
C. his mother
D. his speeches
Question 46: The word "gathering" in paragraph 1 could best be replaced by ____________
A. meeting
B. picking
C. learning
D. exciting
Question 47: According to the author, blacks in King's neighborhood were involved in all the
following businesses and services EXCEPT _____________
A. law
B. dentistry
C. banking
D. medicine
Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentences which is closest in meaning to the given
one.
Question 48: "Don't forget to do your homework", the teacher told us.
A. The teacher reminded us not to forget to do your homework.
B. The teacher told us do not forget to do our homework.
9-D
10-C
11-A
12-C
13-D
14-D
15-C
16-C
17-C
18-A
19-A
20-D
21-D
22-D
23-D
39-B
40-A
41-C
42-A
43-B
44-B
45-B
46-A
47-B
48-D
49-C
50-A
(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Question 4. C
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. engage /ɪnˈɡeɪdʒ/
B. maintain /meɪnˈteɪn/
C. verbal /ˈvɜːbl/
D. attract /əˈtrækt/
Đáp án C trọng âm vào âm tiết thứ nhất, còn lại âm tiết thứ hai.
Question 5. D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: take responsibility for: chịu trách nhiệm cái gì
Tạm dịch: Mẹ tôi chịu trách nhiệm làm việc nhà.
Question 6. A
Kiến thức: Phrasal verbs
Giải thích:
A. look up to: tôn trọng
B. look down on: coi thường, không tôn trọng
C. look away from: nhìn ra chỗ khác
D. look out of: nhìn ra ngoài
Tạm dịch: Trẻ em Việt Nam được dạy từ nhỏ là phải vâng lời và tôn trọng người lớn.
Question 7. D
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: take notice of: chú ý tới
Tạm dịch: Không ai chú ý tới cảnh báo và họ đã đi bơi ở dòng nước bị ô nhiễm.
Question 8. C
Kiến thức: Câu bị động đặc biệt
Giải thích:
Chủ động: People/They/… + say + (that) + S + Ved/ V2
=> Bị động: S + am/ is/ are said + to have Ved/ V3.
Tạm dịch: Reagan được cho là đã làm diễn viên nhiều năm về trước.
Tạm dịch: Những thứ anh ấy đạt được phần nào nhờ sự giúp đỡ của vợ anh ấy.
Question 12. C
Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp đối với dạng câu hỏi, mệnh đề gián tiếp bắt đầu bằng từ để hỏi,
câu chuyển về dạng khẳng định và lùi một thì:
S + wanted to know + wh- + S + V (lùi thì)
Tạm dịch: Anh ấy muốn biết anh ấy có thể đổi chút tiền ở chỗ nào.
Question 13. D
Kiến thức: Câu điều kiện loại 2
Giải thích:
Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không có thật trong hiện tại.
Cấu trúc: If + mệnh đề (quá khứ), S + would + V
Tạm dịch: Nếu tôi trúng xổ số, tôi sẽ cho bạn nửa số tiền.
Question 14. D
Kiến thức: Thì quá khứ đơn – Thì quá khứ tiếp diễn
Giải thích:
Thì quá khứ đơn (Ved/ V2) diễn tả một hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ
(thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing).
When + S + Ved/ V2, S + was/ were + V-ing
Tạm dịch: Khi tôi tới thăm cô ấy vào tối qua, cô ấy đang tắm.
Question 15. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. shy (adj): xấu hổ
B. polite (adj): lịch sự
C. sociable (adj): thích giao du, thích kết bạn
D. unfriendly (adj): không thân thiện
Tạm dịch: Kathy là một cô gái thích kết bạn. Cô ấy có thể kết bạn một cách dễ dàng mặc cho cô ấy đang ở
một nơi kì lạ.
Sửa: said => said to
Tạm dịch: Cô ấy đã nói với bố cô ấy rằng cô ấy sẽ đi mua sắm với ông vào ngày mai.
Question 22. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Đoạn văn chủ yếu bàn về vấn đề gì?
A. Phong cách giao tiếp
B. Chức năng của giọng nói trong phần trình bày
C. Việc tạo ra một bài phát biểu
D. Sự liên hệ giữa giọng nói và tính cách
Thông tin: A number of factors related to the voice reveal the personality of the speaker.
Tạm dịch: Có rất nhiều yếu tố liên quan đến giọng nói bộc lộ tính cách của người nói.
Question 23. D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Theo đoạn văn thì giọng điệu phong phú có thể là dấu hiệu để chỉ ra ______ của một người:
A. Chất lượng giọng nói
B. Sức khoẻ thể chất tổng thể
C. Khả năng giao tiếp
D. Tính cách
Thông tin: Self-image can be indicated by a tone of voice that is confident, pretentious, shy, aggressive,
outgoing, or exuberant, to name only a few personality traits.
Tạm dịch: Sự tự nhận thức về bản thân có thể được chỉ ra bởi giọng nói tự tin, kiêu căng, nhút nhát, hung
hăng, thân mật hoặc hồ hởi, ví dụ một vài n t tính cách đặc trưng.
Question 24. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Từ ―evidenced‖ ở đoạn cuối gần nghĩa nhất với:
A. chỉ ra
B. hỏi
C. phóng đại
dụ, một người nhút nhát thường ẩn giấu đằng sau vẻ ngoài quá tự tin.
Question 28. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Từ ―that‖ trong đoạn 2 nói tới _______.
A. Hình ảnh bản thân
B. Tính cách
C. Tông giọng
D. Tâm lí
Thông tin: Self-image can be indicated by a tone of voice that is confident, pretentious, shy, aggressive,
outgoing, or exuberant, to name only a few personality traits.
Tạm dịch: Hình ảnh bản thân có thể được biểu thị bằng một giọng nói tự tin, kiêu ngạo, nhút nhát, hung
hăng, cởi mở, hay phong phú, để chỉ ra là một vài đặc điểm tính cách.
Question 29. C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Tác giả ngụ ý gì khi nói răng ― Ở mức độ tương tác giữa người với người, giọng nói có thể
phản ánh ý kiến và cảm xúc vượt xa từ ngữ được chọn‖?
A. Cảm xúc khó thể hiện hơn là ý tưởng
B. Một tông giọng cao phản ánh cuộc giao tiếp cảm xúc
C. Tông giọng có thể truyền tải thông tin ngoài ý nghĩa các từ
D. Các cảm xúc được thể hiện với những từ ngữ khác nhau hơn là ý tưởng
Dịch bài đọc:
Rất nhiều yếu tố liên quan đến giọng nói bộc lộ tính cách của người nói.
Đầu tiên là phạm vi rộng lớn của sự giao tiếp, bao gồm việc truyền đạt thông tin bằng cách sử dụng ngôn
ngữ, giao tiếp với nhóm hay một người, và giao tiếp chuyên dụng qua sự trình bày. ột người sẽ truyền đạt
những suy nghĩ và ý tưởng thông qua sự lựa chọn từ ngữ, bằng giọng điệu của lời nói dễ chịu hoặc khó
chịu, nhẹ nhàng hoặc gay gắt, bằng sự nhịp nhàng vốn có trong bản thân ngôn ngữ, và bằng nhịp điệu của
bài phát biểu trôi chảy và bình thường hoặc gồ ghề và do dự, và sau cùng là, bằng cường độ và giai điệu
của cách nói. hi đang nói trước một nhóm, giọng của một người có thể chỉ ra sự bất ổn hoặc sợ hãi, tự tin
trường tiêu chuẩn thực hiện bởi hầu như tất cả các sinh viên ở Anh trong tháng năm và tháng sáu sau sinh
nhật 16 của họ.
Question 31. B
Kiến thức: Chia động từ
Giải thích:
Khi rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ (you), mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động ta chuyển động
từ về dạng V-ing ―reaching‖.
If you come to a UK independent school before (31) reaching the age of 16, you will study towards GCSE
examinations in up to 12 subjects.
Tạm dịch: Nếu bạn đi đến một trường học tự chủ ở Anh trước khi bạn đạt đến 16 tuổi, bạn sẽ học cho k thi
GCSE lên đến 12 môn học.
Question 32. D
Kiến thức: Cách sử dụng ―another‖ và ―other‖, ―others‖
Giải thích:
- Another: là một từ xác định (determiner) thường được sử dụng trước danh từ số ít (singular nouns) hoặc
đại từ (pronouns)
- Other: c ng là một từ xác định(determiner), thường đứng trước danh từ số nhiều(plural nouns), danh từ
không đếm được(uncountable nouns) và đại từ(pronouns)
- Others: bản thân nó là một đại từ và theo sau nó không có bất kì một danh từ nào cả
- Each other (lẫn nhau): dùng cho 2 đối tượng thực hiện hành động có tác động qua lại.
Some subjects are compulsory, including English and mathematics, and you can select (32) others, such as
music, drama, geography and history from a series of options. GCSEs provide a good all-round education
that you can build on at college and eventually at university.
Tạm dịch: Một số môn là bắt buộc, bao gồm cả toán và tiếng Anh, và bạn có thể chọn những môn khác,
chẳng hạn như âm nhạc, nghệ thuật, địa lý và lịch sử từ một chuỗi các lựa chọn. GCSE cung cấp một nền
giáo dục toàn diện tốt mà bạn có thể xây dựng tại trường cao đẳng và thậm chí tại trường đại học.
Question 33. C
Kiến thức: Từ loại
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: ―Bạn có một ngôi nhà thật dễ thương‖ – ―_________‖
A. Tôi không biết
B. Cảm ơn. Đó là một lời khen thật tốt
C. hông có gì đặc biệt
D. Ừ đương nhiên
Question 36. B
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Chủ nhà: ―Tôi rất xin lỗi về sự bất tiện này‖
hách: ―______‖
A. Tốt, cảm ơn
B. Nó không phải lỗi của bạn
C. Tôi sẽ làm tốt hơn lần sau
D. Nó là của tôi. Tôi tới muộn
Question 37. C
Kiến thức: Cách phát âm đuôi ―ed‖
Giải thích:
Cách phát âm đuôi ―ed‖:
+ Đuôi ―ed‖ được phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
+ Đuôi ―ed‖ được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/,/f/,/p/,/ʃ/,/tʃ/,/k/
+ Đuôi ―ed‖ được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
A. watched /wɒtʃt/
B. stopped /stɒpt/
C. lived /lɪvd/
D. cooked /kʊkt/
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Question 38. B
Question 43. A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Từ ―tailors‖ ở đoạn 2 miêu tả những người liên quan tới công việc nào?
A. may quần áo
B. đóng giày
C. đóng sách
D. cắm hoa
Question 44. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Theo như tác giả, M.L _________:
A. thích lắng nghe ông nội của mình nói
B. lớn lên trong một khu vực tương đối giàu có của Atlanta.
C. có một thời thơ ấu khó khăn
D. là một nhạc sĩ tốt khi còn nhỏ.
Thông tin: The neighborhood was not poor, however.
Tạm dịch: Khu vực láng giềng thực tế thì lại không hề nghèo khó
Question 45. B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Theo như tác giả, King bị ảnh hưởng bởi __________.
A. luật sư da đen
B. tinh thần cộng đồng
C. mẹ ông
D. bài phát biểu của mình
Thông tin: He allowed his church and his home to be used as a meeting place for a number of
organizations dedicated to the education and social advancement of blacks. M.L. grew up in this
atmosphere, with his home being used as a community gathering place, and was no doubt influenced by it.
Tạm dịch: Ông cho phép nhà thờ và nhà của ông được sử dụng làm nơi họp mặt cho một số tổ chức tâm
huyết với giáo dục và tiến bộ xã hội của người da đen. . . lớn lên trong không gian này, với ngôi nhà của
Thời thơ ấu của . không đặc biệt sôi nổi. Cha của ông là một bộ trưởng và mẹ ông là một nhạc sĩ. Ông là
con thứ hai trong số ba đứa con, và đi học tại những trường chỉ toàn người da đen trong một khu phố màu
đen. Tuy nhiên, khu lân cận, không phải là vùng khó nghèo. Đại lộ Auburn là động mạch chính thông qua
một khu phố thịnh vượng đã trở thành tượng trưng cho thành tích của những người da đen ở Atlanta. Đó là
một khu vực của các ngân hàng, công ty bảo hiểm, nhà xây dựng, thợ kim hoàn, thợ may, bác sĩ, luật sư, và
các doanh nghiệp và dịch vụ khác. Ngay cả khi đối mặt với sự phân cách của Atlanta, quận này đã phát
triển
mạnh mẽ. Tiến sĩ ing không bao giờ quên tinh thần cộng đồng mà ông biết khi còn là một đứa trẻ, và c ng
không quên đi những thành kiến sắc tộc vốn là một rào cản dường như không thể vượt qua, khiến người da
đen Atlantans không thể hòa nhập với người da trắng.
Question 48. D
Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích: Trực tiếp: ―Don’t forget to V‖ => gián tiếp: reminded sb to do sth
Tạm dịch: Cô giáo nói với chúng tôi: ―Đừng quên làm bài tập về nhà của các em nhé.
= Cô giáo nhắc chúng tôi làm bài về nhà.
Question 49. C
Kiến thức: Câu bị động đặc biệt
Giải thích:
Chủ động: People + think + (that) + S + Ved/ V2
Bị động: S + am/ is/ are + to + V/have P2
Tạm dịch: Nhiều người nghĩ rằng Steve đã ăn cắp tiền.
= Steve được cho là đã ăn cắp tiền.
Question 50. C
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành vs quá khứ đơn
Giải thích:
S + have/ has not + Ved/ V3 + since + mốc thời gian
= The last time + S + Ved/ V2 + was + mốc thời gian
= S + last + Ved/ V2 + in + mốc thời gian