Bài tập ôn thi cấp tốc theo từng chuyên đề Thầy Nguyễn Văn Huân -
0912630737
Chuyên đề 1: NGUYÊN TỬ - BTH – LIÊN KẾT HOÁ HỌC
*Đại học khối A - 07
Câu 1: Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s2
2
p
6
là:
A. Li
+
, F
-
, Ne. B. Na
+
, F
-
, Ne. C. K
+
, Cl
-
, Ar. D. Na
+
, Cl
Câu 6: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là
63
29
Cu và
65
29
Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54.
Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
63
29
Cu là
A. 27%. B. 73%. C. 50%. D. 54%.
*Đại học khối A - 08
Câu 7: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. NH
3
. C. HCl. D. H
2
O.
Câu 8: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
điện là 12 hạt. Số khối của nguyên tử X là: A. 13B. 40 C. 14 D. 27
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1. Vậy số e độc thân
của R là:A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 5: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số
khối của nguyên tử đó :A. 108 B. 148 C. 188 D. 150
Câu 6: Ngtử của ngtố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu ngtử của ngtố R là
A. 15 B. 16 C. 14 D. 19
- 1 -
Bi tp ụn thi cp tc theo tng chuyờn Thy Nguyn Vn Huõn -
0912630737
Cõu 7: S ntron ca cỏc nguyờn t sau:
.,,
14
6
14
7
12
6
ZYX
ln lt l
A. 6,7,8 B. 6,8,7 C. 6,7,6 D. 12,14,14
Cõu 8: Cho cỏc ngt sau:
.,,
14
6
14
7
12
6
3s
2
3p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
10
5s
2
4p
3
Cõu 10Mt nguyờn t cú kớ hiu l
X
45
21
, cu hỡnh electron ca nguyờn t X l
a 1s
2
2s
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
. d 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
1
Câu11: Tổng số P,N,E của nguyên tử nguyên tố X là10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:
A. 6 B. 8 C.9 D.7
Câu12: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, số notron gần bằng số proton. Y có số khối là:
A. 40 B. 38 C.39 D. kết quả khác
Câu13: Nguyên tử M có phân lớp mức năng lợng cao nhất là 3d
7
. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24 B.25 C.27 D.29
6
. Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 2, nhóm IIA C. Chu kì 2, nhóm VIIA D. Chu kì 3, nhóm VIIA
Câu16: Sắp xếp các nguyên tố sau : Na, K, Mg, Al theo chiều tính kim loại giảm dần
A.K,Na, Mg, Al B. Na, K,Al,Mg C. Na, K, Mg, Al D. K, Mg, Na, Al
Câu17: Sắp xếp các nguyên tố sau : P,C. N, Cl, S, F theo chiều tính phi kim tăng dần:
A. P,C,N,S,Cl,F B. C,P,N,S,Cl,F C. P,C,N,S,F,Cl D. C,N,P,S,Cl,F
Cõu 18/ Tỡm cu hỡnh electron vit sai
a. Na
+
(Z =11) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. b. Na (Z=11) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. c. F ( = 9) 1s
2
2s
2
2
3p
5
.
Cõu 20/ Tng s ht proton, ntron, electron ca nguyờn t 1 nguyờn t thuc nhúm VIIA l 28. Nguyờn t
khi ca nguyờn t l: a 21. b 19. c 20. d 18
Cõu 21.Anion X
-
v cation Y
2+
u cú cu hỡnh e lp ngoi cựng l 3s
2
3p
6
. V trớ ca cỏc nt trong BTH hon l
a X cú s th t 18, chu k 3, nhúm VIA; Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm IIA.
b X cú s th t 17, chu k 4, nhúm VIIA; Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm VIIA.
c X cú s th t 17, chu k 3, nhúm VIIA; Y cú s th t 20, chu k 4, nhúm IIA.
d X cú s th t 18, chu k 3, nhúm VIIA; Y cú s th t 20, chu k 3, nhúm IIA.
Cõu 22/Nguyờn t X cú cu hỡnh electron l 1s
2
2s
2
2p
3
. V trớ ca nguyờn t ny trong bng tun hon v hp
cht vi H l
a Ck 2, nhúm VA, XH
2
. b Ck 2, nhúm VA, HXO
, Ar. d Na
+
, Cl
-
, Ar.
Cõu 24/ Nguyờn t X cú s th t Z = 16, v trớ ca nguyờn t X trong bng h thng tun hon l
a Chu k 3, nhúm VIA. b Chu k 3, nhúm IVA.
c Chu k 4, nhúm VIA. d Chu k 2, nhúm IIA.
Cõu 25: Nguyờn t R cú tng s cỏc ht c bn l 52, s ht khụng mang in ln gp 1,059 ln s ht mang in dng.
Kt lun no sau õy khụng ỳng vi R?
A. R l phi kim B. Trng thỏi c bn ca R cú 3 electron c thõn.
C. R cú s khi l 35. D. in tớch ht nhõn ca R l 17+.
Cõu 26: Cho cỏc nguyờn t
4
Be ;
11
Na ;
12
Mg ;
19
K. Chiu gim dn tớnh baz ca cỏc hidroxit l:
A. Be(OH)
2
> Mg(OH)
2
> NaOH > KOH. B. Mg(OH)
2
> Be(OH)
2
> KOH > NaOH.
38
R
B.
39
19
R C.
20
19
R
D.
40
20
R
Cõu 29: Oxit cao nht ca 1 nguyờn t R ng vi cụng thc RO
2
. Trong hp cht ca nguyờn t ú vi H cú 25%H.
Nguyờn t R l: A. Cacbon. B. Nit C. Magie. D. Photpho.
- 2 -
Bi tp ụn thi cp tc theo tng chuyờn Thy Nguyn Vn Huõn -
0912630737
Cõu 30: Cho cỏc nguyờn t
5
B ;
6
C
;
7
N ;
3
BO
3
> H
2
CO
3
> HNO
3
. D. H
3
BO
3
> HAlO
2
> H
2
CO
3
> HNO
3
.
Câu 31: Cho biết số thứ tự của Cu là 29. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB B. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
C. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IA D. Cu thuộc chu kì 4, nhóm II A
Câu32: Cho các nguyên tố A, B, C, D , F lần lợt có cấu hình electron nh sau
A : 1s
2
2s
2
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
F : 1s
2
2s
v So sỏnh tớnh cht ca X vi P(Z=15), Cl(Z=17)
Câu 35:Mt nguyờn t Y c cu to bi 52 ht cỏc loi, trong ú tng s ht mang in õm ớt hn tng s ht cũn li
l 18. Hóy xỏc nh s ht mi loi cú trong nguyờn t Y v So sỏnh tớnh cht ca Yvi P( Z= 15), S(Z=16)
Câu 36:Mt nguyờn t M c cu to bi 40 ht cỏc loi, trong ú tng s ht mang in ớt hn tng s ht cu to lờn
ht nhõn l 1. Hóy xỏc nh s ht mi loi cú trong nguyờn t M v So sỏnh tớnh cht ca M vi Mg(Z=12), Ca(Z=20)
Câu 37: Mt ngt R
c cu to bi 36 ht cỏc loi, trong ú tng s ht cu to lờn ht nhõn nhiu hn tng s ht cũn
li l 12. Hóy xỏc nh s ht mi loi cú trong nguyờn t R v So sỏnh tớnh cht ca R vi Na(Z=11), Ca(Z=20)
Cõu 38 Cho 34,25 gam mt kim loi M( húa tr II) tỏc dng vi dd HCl d thỡ thu c 6,16 lớt H
2
( 27,3
0
C v 1atm). M
l nguyờn t no sau õy? A. Be B. Ca C. Mg D. Ba
Cõu 39: Hũa tan hon ton 34,25 gam mt kim loi A húa tr II vo dd H
2
SO
4
(l) d thu c 0,5 gam khớ H
2
.Nguyờn t
khi ca kim loi A l:A. 24(u) B. 23(u) C. 137(u) D. 40(u)
Cõu 40: Cho 10 gam mt mui cacbonat ca kim loi húa tr II vo dd HCl d thu c 2,24 lớt CO
2
(ktc).Vy kim loi
húa tr II l: A. Be B. Ca C. Ba D. Mg
Cõu 41: Vit cu hỡnh v pt hỡnh thnh cỏc ion sau : Na
+
, Ca
, O
2
, CO
2
, HCl, H
2
S, H
2
O, NH
3
,CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
,SO
2
?
Cõu 44: Da vo bng õm din hóy cho bit liờn kt trong cỏc phõn t sau thuc loi liờn kt gỡ : MgO, NaCl, Al
2
O
2
2s
2
2p
3
thỡ nhn xột no sai :
A. Cú 7 electron B.Cú 7 ntron. CKhụng xỏc nh c s ntron. DCú 7 proton.
Cõu 49. Cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca nguyờn t mt nguyờn t l 2s
2
2p
5
, s hiu nguyờn t ca nguyờn t ú l
A. 2. B. 5. C. 7. D. 9.
Cõu 50. Cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca nguyờn t mt nguyờn t l 3s
2
3p
1
, s hiu nguyờn t ca ngt ú l :
A. 11. B. 10. C. 13. D. 12.
Cõu 51. Cỏc electron ca nguyờn t nguyờn t X c phõn b trờn 3 lp , lp th 3 cú 7 electron . S n v in tớch
ht nhõn ca nguyờn t nguyờn t X l con s no sau õy ? A. 7. B. 9. C. 15. D. 17.
Cõu 52. 3 nguyờn t X, Y, Z cú s hiu nguyờn t ln lt l: 17; 18; 19; X; Y, Z cú th l:
A. Phi kim, kim loi, phi kim. B. Phi kim, phi kim, kim loi
C. Kim loi, khớ him, phi kim. D. Phi kim, khớ him, kim loi
Cõu53. Cho cu hỡnh electron ca cỏc nguyờn t sau:
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Cỏc nguyờn t kim loi l trng hp no sau õy?
A. a, b, c. B. a, b, d. C. b, c, d. D. a, c, d.
- 3 -