BÀI TẬP ƠN THI ĐẠI HỌC ĐỢI 1
(ST từ 40 đề của THẦY Bùi Gia Nội)
Câu 1: Một sợi dây đàn hồi có 1 đầu tự do, 1 đầu gắn với nguồn sóng. Hai tần số liên tiếp để có sóng dừng trên dây là 15Hz và
21Hz. Hỏi trong các tần số sau đây của nguồn sóng tần số nào khơng thỏa mãn điều kiện sóng dừng trên dây?
A: 9Hz B: 27Hz C: 39Hz D: 12Hz
Câu 2: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20µH, điện trở thuần R = 4Ω và tụ có điện dung C = 2nF. Hiệu điện thế
cực đại giữa hai đầu tụ là 5V. Để duy trì dao động điện từ trong mạch người ta dùng 1 pin có suất điện động là 5V, có điện lượng
dự trữ ban đầu là 30(C), có hiệu suất sử dụng là 60%. Hỏi cục pin trên có thể duy trì dao động của mạch trong thời gian tối đa là
bao nhiêu?
A: t = 500 phút B: t = 50phút C: t = 300 phút D: t = 3000 phút
Câu 3: Vật dao động điều hồ có chu kỳ T, biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật được trong thời gian T/3 là:
A:
9A
2T
B.
3A
T
C.
3 3A
T
D.
6A
T
Câu 4: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm. Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay chiều có
giá trị hiệu dụng U khơng đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và cơng suất tiêu thụ của mạch là P. Hỏi nếu
bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì cơng suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?
A: P’ = P B: P’ = 2P C: P’ = 0,5P D: P’ =
P/ 2
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với tần số 2Hz. Tính thời gian trong một chu kì dao động để có thế năng khơng nhỏ hơn 2 lần
động năng.
A: 0,196s B. 0,146s. C. 0,096s D. 0,176s
T
t
T
(h).
D: Khi đồng hồ chạy đúng chỉ t (h), đồng hồ chạy sai chỉ
'T
t
T
(h).
Câu 9: Mét con l¾c ®ång hå ®ỵc coi nh 1 con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng T = 2s, vËt nỈng cã khèi lỵng m = 1kg, dao động tại nơi
có g = π
2
= 10 m/s
2
. Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu lµ α
o
= 5
0
. Do chÞu t¸c dơng cđa mét lùc c¶n kh«ng ®ỉi F
C
= 0,011(N) nªn nã
dao ®éng tắt dần. Ngêi ta dïng mét pin cã st ®iƯn ®éng 3V ®iƯn trë trong kh«ng ®¸ng kĨ ®Ĩ bỉ sung n¨ng lỵng cho con l¾c víi
hiƯu st của q trình bổ sung là 25%. Pin cã ®iƯn lỵng ban ®Çu Q
0
= 10
4
(C). Hái ®ång hå ch¹y ®ỵc thêi gian t bao l©u th× l¹i ph¶i
thay pin? Cho g = 10m/s
2
.
B
. Biết
T
A
= 0,125T
B
. Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?
A: 2 B. 4 C. 128 D. 8
Câu 14: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào 1 lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu của lò xo được chuyển động kéo m
khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là
µ = 0,1 (g = 10m/s
2
). Tìm tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong q trình dao động?
A: v
max
= 2(m/s) B. v
max
= 1,95(m/s) C: v
max
= 1,90(m/s) D. v
max
= 1,8(m/s)
Câu 15: Một lò xo có k = 100N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 250g. Từ vị trí cân bằng nâng vật
lên một đoạn 5cm rồi bng nhẹ. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dương hướng xuống. Tìm lực nén cực đại của lò xo.
A: 5N B: 7,5N C: 3,75N D: 2,5N
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi. Khi 2 đầu dây cố định thì tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây là 4Hz. Hỏi nếu sợi dây chỉ có 1 đầu cố
định thì tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây là bao nhiêu? Coi vận tốc truyền sóng trên dây là khơng đổi.
A: 4Hz B. 2Hz C. 8Hz D. 1Hz
đổi được. Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch ổn định và có biểu thức: u = U
0
cosωt (V). Khi C = C
1
thì công suất mạch là P
= 200W và cường độ đòng điện qua mạch là: i = I
0
cos(ωt - π/4 ) (A). Khi C = C
2
thì công suất mạch cực đại. Tính công suất
mạch khi C = C
2
.
A: 400W B: 400
2
W C: 800W D: 200
2
W.
Câu 22: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn 10
n
lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm. Biểu thức nào sau đây là
đúng khi so sánh mức cường độ âm tại A là L
A
và mức cường độ âm tại B là L
B
?
A: L
A
= 10
n
động lớn gấp 3 lần thế năng ?
A: ± 2cm B. ± 2,5cm C. 2cm và -1cm D. 3cm và -1cm
Câu 26: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng trong một phút thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 50Hz đến
60Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 60
vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng khi đó do máy phát ra là bao nhiêu ?
A: 320V B. 280V C. 240V D. 400V.
Câu 27: Hai nguồn âm nhỏ S
1
, S
2
giống nhau (được nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với cùng một pha và cùng cường
độ mạnh. Một người đứng ở điểm N với S
1
N = 3m và S
2
N = 3,375m. Tốc độ truyền âm trong khơng khí là 330m/s. Tìm bước
sóng dài nhất để người đó ở N khơng nghe được âm thanh từ hai nguồn S
1
, S
2
phát ra.
A: λ = 0,5m; B. λ = 0,75m; C. λ = 0,4m; D. λ = 1m;
Câu 28: Một vật dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận tốc cực đại v
0
.
Sau thời gian t
1
= π/15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa (0,5v
0
). Sau thời gian t
= 10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có
năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:
A:
6
10
15
s
−
B.
7
4.10
3
s
−
C. 10
-7
s D.
7
2.10
3
s
−
Câu 33: Một sóng cơ học truyền trên một sợi dây rất dài thì một điểm M trên sợi có vận tốc dao động biến thiên theo phương trình: v
M
=
20πsin(10πt + ϕ) (cm/s). Giữ chặt một điểm trên dây sao cho trên dây hình thành sóng dừng, khi đó bề rộng một bụng sóng có độ lớn là:
A: 8cm B. 6cm C. 16cm D. 4cm
Câu 34: Khi thay thế dây truyền tải điện bằng một dây ≠ cùng chất liệu nhưng có đường kính tăng gấp đôi thì hiệu suất tải điện là
91%. Hỏi khi thay thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính tăng gấp ba lần thì hiệu suất truyền tải điện
khi đó là bao nhiêu? Biết rằng công suất và điện áp nơi sản xuất là không đổi.
= 50Ω thì công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất, khi Z
C
= 55Ω thì điện áp hiệu dụng trên tụ lớn nhất. Tính
điện trở R.
A: 5
10
Ω B. 5
3
Ω C. 5
2
Ω D. 5 Ω
Câu 38: Có hai micro và một chiếc loa đặt cố định: Micro thứ nhất cách loa 0,5m, micro còn lại đặt cách loa 1,0m. Âm thu được bởi các micro có
đại lượng nào sau đây khác nhau:
A: Tốc độ truyền âm C. Tần số
B: Biên độ D. Bước sóng.
Câu 39: Mạch dao động lý tưởng L-C. Gọi u, i, q và U
0
, I
0
, Q
0
lần lượt là giá trị tức thời và cực đại của điện áp giữa 2 bản tụ, cường
độ dòng điện qua mạch, điện tích của tụ điện. Hỏi trong các hệ thức sau hệ thức nào sai?
A:
2 2 2
0
C
I i u
để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng trên hai đầu của R là 45V.
Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R khi điều chỉnh R = 3R
0
.
A: 56,92V B. 52,96V C. 60,3V D. 69,52V.
Câu 41: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, tụ điện C. Điều chỉnh R để công
suất trên R có lớn nhất. Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp 1,5 lần điện áp giữa hai đầu điện trở. Hệ số công suất của
mạch khi đó là:
A: 0,67 B. 0,75 C. 0,5 D. 0,71
Câu 42: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = (12cos(ωt + π/4) + 10) (cm,s). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
Hỏi khi vật có tọa độ x = 6cm thì tỉ lệ giữa động năng chuyển động và thế năng phục hồi bằng bao nhiêu?
A: 3 B: 8 C: 121/64 D: 121/9
Câu 43: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp u
AB
= U
0
cosωt (V). Thay đổi R, khi điện trở có giá
trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu ?
A: 288 W B. 168W C. 248 W D. 144 W
Câu 44: Trong hệ thống mạch điện xoay chiều ba pha mắc đối xứng, nếu cường độ dòng điện tức thời trên hai dây pha có giá trị đại số
bằng nhau và bằng một nửa dòng điện cực đại I
0
thì giá trị đại số của cường độ dòng điện tức thời trên dây pha còn lại là:
A: -I
0
. B. -I
0
/2. C. I
0
. D. I
+ x
2
= 6
3
cos(100πt) (cm;s). Giá trị của a và φ là :
A: 6cm ; -π/3 rad B. 6cm ; π/6 rad C. 6cm; π/3 rad D. 6
3
cm ; 2π/3 rad
Câu 49: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp u = 30
2cos t(V)
π
. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50V. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:
A: 40V B. 30V C. 20V D. 50V.
Câu 50: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng cơng suất P hoạt động đồng thời. Điện sản xuất ra được đưa lên đường
dây và truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H. Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền
tải H’ là bao nhiêu? Coi điện áp truyền tải, hệ số cơng suất truyền tải và điện trở đường dây khơng đổi.
A:
'
H
H
n
=
B. H’ = H C.
1
'
n H
H
n
-8
Ωm, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số cơng suất của mạch điện là 0,9. Điện áp và cơng suất truyền đi ở trạm phát điện là
10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A: 92,28% B. 93,75% C. 96,88% D. 96,14%
Câu 56: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây
với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số giữa f
2
và f
1
bằng:
A: 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 57: Một vật dao động điều hồ, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là
2/15s. Chu kỳ dao động của vật là:
A: 0,8 s B. 0,2 s C. 0,4 s D. 0,1s
Câu 58: Vật dao động điều hòa theo phương trình:
x = Acos(ωt + )
ϕ
. Vận tốc cực đại của vật là v
max
= 8πcm/s và gia tốc cực đại
a
max
= 16π
2
lng m = 0,5kg. Vt dao ng cú ma sỏt trờn mt phng nm ngang vi h s ma sỏt à = 0,1. Ban u vt O v lũ xo cú chiu di
l
0
. Kộo vt theo phng ca trc lũ xo ra cỏch O mt on 5cm v th t do. Nhn xột no sau õy v s thay i v trớ ca vt trong
quỏ trỡnh chuyn ng l ỳng:
A: Dao ng ca vt l tt dn, im dng li cui cựng ca vt ti O
B: Dao ng ca vt l tt dn, khong cỏch gn nht gia vt v B l 45cm
C: Dao ng ca vt l tt dn, im dng li cui cựng ca vt cỏch O xa nht l 1,25cm
D: Dao ng ca vt l tt dn, khong cỏch gia vt v B bin thiờn tun hon v tng dn.
Cõu 65: Mt vt dao ng iu hũa vi phng trỡnh x = Acos(t + /3), chu kỡ T. K t thi im ban u thỡ sau thi gian
bng bao nhiờu ln chu kỡ, vt qua v trớ cõn bng theo chiu dng ln th 2011?
A: 2011.T. B: 2010T +
1
12
T
. C: 2010T. D: 2010T +
7
12
T
.
Cõu 66: Mt mỏy thu súng in t cú L, C cú th thay i. Khi L tng 5 ln thỡ C phi tng hay gim bao nhiờu ln bc súng
m mỏy thu c gim i 5 ln?
A: Gim 125 ln; B. Tng 125 ln; C. Gim 25 ln; D. Tng 25 ln.
Cõu 67: Một con lắc đồng hồ đợc coi nh 1 con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s, vật nặng có khối lợng m = 1kg. Biên độ góc
dao động lúc đầu là
o
= 5
0
. Do chịu tác dụng của một lực cản không đổi F
C
R
, U
L
, U
C
, u
R
, u
L
, u
C
l cỏc in ỏp hiu dng v tc thi ca in tr thun R, cun thun cm L v t in C, I v
i l cng dũng in hiu dng v tc thi qua cỏc phn t ú. Biu thc sau õy khụng ỳng l:
A:
R
u
i
R
=
B.
L
L
u
i
Z
=
C.
L
L
U
Cõu 75: Dũng in xoay chiu chy qua mt on mch cú biu thc cú biu thc cng l
0
i = I cost -
2
ữ
, vi I
0
> 0.
Tớnh t lỳc t = 0(s), in lng chuyn qua tit din thng ca dõy dn ca on mch ú trong thi gian bng na chu kỡ ca dũng
in l:
A:
0
.I 2
. B. 0. C.
0
.I
2
. D.
0
2I
.