BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN THỊ QUỲNH DUNG
CỔ MẪU ANH HÙNG: TỪ TRUYỀN THUYẾT DÂN GIAN
ĐẾN TRUYỆN TRUYỀN KÌ TRUNG ĐẠI
Demo Version - Select.Pdf SDK
LUẬN VĂN THẠC SĨ VĂN HỌC VIỆT NAM
THEO ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU
HUẾ, 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN THỊ QUỲNH DUNG
CỔ MẪU ANH HÙNG: TỪ TRUYỀN THUYẾT DÂN GIAN
ĐẾN TRUYỆN TRUYỀN KÌ TRUNG ĐẠI
Chuyên ngành: Văn học Việt Nam
Demo Version - Select.Pdf SDK
Mã số: 8 22 01 21
LUẬN VĂN THẠC SĨ VĂN HỌC VIỆT NAM
sâu sắc tới TS Nguyễn Thị Kim Ngân đã tận tâm hướng
dẫn tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám Hiệu cùng toàn
thể Thầy Cô giáo Trường Đại học Sư phạm- Đại học Huế
đã truyền đạt, trang bị cho tôi những kiến thức và kinh
nghiệm quý giá trong suốt hai năm học vừa qua.
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình và
bạn bè, đồng nghiệp những người đã luôn tạo mọi điều
kiện thuận
lợiVersion
giúp đỡ,
cổ vũ vàSDK
động viên tôi trong suốt
Demo
- Select.Pdf
thời gian thực hiện luận văn.
Xin chân thành cảm ơn!
ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
STT
Ký hiệu
1
NXB
u v thể loại truy n thuyế
3 Đ
p ạ
n truy
................................... 6
u ........................................................................ 10
31 Đ
u ........................................................................................ 10
3.2. Phạm vi .............................................................................................................. 10
4 P
ơ
p p
5 Đ
u ...................................................................................... 10
p
ú
ổ mẫu .............................................................................................. 15
ẫ
ù
q
............................................................................................ 21
q
ể
122 T
123 Ả
b
n ......................................................................................................... 12
1 1 3 Cổ
1.2. Tổ
p
ờ
ạ .... 24
2 1 2 Đặ
ơ bản .............................................................................................. 36
ể ổ
2.2. C
2.2.1. A
ù
222 A
ù
223 A
ù
224 A
ù
ẫ
ù
ế ........................................... 38
p
3.2. Q
321 Q
3 2 2 Đặ
ại ................................................ 58
c v thể loại truy n truy
ếp b ế
ổ ẫ
ù
ừ
ế
ỳ ........ 61
Demo Version - Select.Pdf SDK
ếp b ế .......................................................................................... 61
ể
3.3 C
ể
ù
............................................................................. 82
...................................................................... 71
PHẦN KẾT LUẬN ................................................................................................. 87
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................................... 90
v
DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ
Số hiệu bảng
H
3 1: Cấ
Tên bảng
ú
ò
ờ ơ bả
Trang
ù
Demo Version - Select.Pdf SDK
ã ở
p
ơ
ờ
q
ả
ở
ĩ
ời
ấ q
c biểu hi
e
ã
ú
ế
ĩ
ỡ … ừ thuở
T
ă
V t Nam, truy n thuyế
p ả
s c s ng bở
biể
ả
ể hiển th
Demo
- Select.Pdf
ời Version
ngỡ
linh di SDK
ế
ă
:“
ý
ờ
ă
c, ngh thu
h th
ỡ
e C
ng. Cổ mẫ
í
ng biể
ột tấ
CGJ
th y ấ
í
n thoạ
n kể. Từ
ớc mơ
p ả
ởi d
”
ă
ù
í
bắt ngu n từ
ớ
ớ Đ
ằm thỏ
ã
ớ
í
ộ
ng
ất hi n trong rất nhi u
c t p thể ớ
ã ội trong thời
phong kiến.
ù
Tiếp biến từ h th ng truy n kể
thuyế
ă
ến truy n truy
ộ q
ă
ế thừ
c viết. Cổ mẫ
1
ạ
ừ truy n
ể
a
ển từ h th ng folklore
ù
í
ã ỗl
ù
c t p thể v
í
... trong thời kỳ trung
ừ trong truy n thuyế
c, vừ
ể
q
ến truy n
í
thu
ạ
Đ
ý
q
ý
ổ mẫ
b
p
ơ
ũ
ột s c
ý
ế
ng d ng
:
Đại di
ể
1961)
ớ
ă
f
ý
ộ p
ă
th c với ch
ổ
ĩ
c
b
ổ mẫ
ã
ũ
ng
:
q
ả
í ể
ý
c t p thể.
ớ
ý
ộ
í
ế p
ể
n, cảm nh n, phẩ
ộng thần kinh nằ
ý
ất sắc c
CG J
ế kỷ XX
ễn ra trong thế giớ
q
ế p
hoạ
C
ời Th y Sỹ Ô
c s 3 (2017)
l
ớ
ng thu t ng cổ mẫu
Cổ mẫu trong nghiên cứu truyện kể dân gian ă
ă
c một s
b
e
Demo Version - Select.Pdf SDK
ý
Tạp
p
ă
“ ết í
ạn l ch s
í
i cổ”
ơ
ời ch
c chia sẻ bởi tất cả
ời.
n Về quan hệ của tâm lý học phân tích đối với sáng
C thể
tạo nghệ thuật, Jung viế : “
ù
q ỷ
í
bấ
ng (archetypes) hay cổ mẫ
ời hay biến c ở
n thoạ
cả
n thấy trong
a kh i kinh nghi m
ột kiể ” .
J
ú
cổ mẫ
- Select.Pdf
Đ Demo
ể Version
ổ mẫu mẹ,
cổ mẫu cha,SDK
cổ mẫ
ế, từ q
ể suy lu n rằng: ng với mỗi trạ
… Lí
mẫu l a, cổ mẫ
ế
ết quả c
n th
nh
Ô
u quan tr ng
ạ
ời sẽ
ù
ổ mẫ
ột
ớc, cổ
ú
u ki
ả
ểm c a
c
ù
ú
ổ mẫu anh ù
ả
ạ
Lịch sử vận động nội tại) c
ổ mẫ
ến giải v huy n thoạ
ột trong nh
n kể
ù
ờng
ổ
ơ ở
ù
ảo: Archetype: A Natural History of the Self (Cổ mẫu:
ả Anthon S e e
3
ả
ả thuyết v cổ
ời; cổ mẫu kinh nghi m...
mẫu; cổ mẫ
ú
ò
ảR
mẫu) c
ă
ếp c n Archetypal Explorations (Khám phá cổ
MG
T
ơ ở ể
ni m v cổ mẫ
R
ểu s
MG
í
Song song với nh
c ng d
ũ
b
b
ổ mẫ
ã
u khoa h c. Nổi b
ct p
chuyể
e T
ế p
u c thể trong th c tiễ
b
f
ý
pe
f
a bảng từ
ắp…
a
ển Motif – index of Folk –
Literature, A Classification of Narrative Elements in Folk – Tale, Ballads, Myths,
f ă
Fables, Medieval Romances, Exempla, Local Legends (Bả
gian – p
ạ
ếu t t s trong truy n cổ í
ại, truy n ng
ơ ế
truy n ngắn thời trung cổ, tiểu thuyết exempla, truy
truy n thuyế
minh h a s
n: The Myth of the Birth of the Hero Psychologycial
ời c
Interpretation of Mythology (1959) (Huy n thoại v s
ý
ù : Một
c huy n thoại.
Lord Raglan vớ
The Hero: A study in Tradition, Myth and Drama
(Nhân vật người anh hùng: một nghiên cứu truyền thống, huyền thoại và kịch (1956))
J ep C
pbe
(1956) ã
kỳ ò
ới The Hero with a Thousand Faces (Người anh hùng muôn mặt
ấp nh
ờ
ời c
í
ổ mẫu anh
th ng folklore.
Ở Vi t Nam, nh
thuyế p
b
C
b
ổ mẫ
b
q
ảĐ
C
-ùSelect.Pdf
SDK
úDemo
ý ế Version
p ạ
ộ
ấp tri th c khoa h
ế
ổ mẫ
u c thể C ú
ng d
p
q
c p ế
ng thờ
ý
ể kể ến bao g m:
“Phê bình huyền thoại”
ặc bi
ế
ảĐ
ớng tiếp c n
nh
mẫu từ
ả Đỗ L
ể giả
ă
ă
ĩ
c th c hi
ú
ặ
T ú
ổ mẫu hoặ
ộc.
5
ã
ỉ ra nh ng ng d
p
ế giớ
c lạ
ổ mẫ
b
ểu, ng
ă
ú
Ba mươi thuật ngữ nghiên cứu văn hóa, Nxb Khoa h
ả Bù Q
T ắng ch b
Cấm kỵ (4); T
ổ (18); V t tổ
ã
ấp nh
p ần: Biể
ế p
ò
b
Tạp
Tại
ếp c n
b b
q
:
(2007) Đi tìm cổ mẫu trong văn học Việt Nam,
c, 1- 2007.
+ Nguyễn Quang Huy, Thử dẫn vào nghiên cứu văn học từ góc nhìn cổ mẫu,
/>+Đ
C
ơ
– Môtíp cổ mẫu ông lão trong ba truyện ngắn của Anton
Chekhov, Ernest Hemingway và Nam Cao.
o/index.php/JSTD/article/viewArticle/5631
Demo
e
í
ời c
p
ơ
ầ
p p
ấp nh ng chỉ dẫn quan tr
ă bả f
thầ
ớ
n
ế giới
Germanic Mythology (huyền thoại Đức) c a Jakov Grimm.
Đ
ngu
ũ
ă
ể
ể é
ại.
6
p
ơ
p p
í
uh
ất c a một n
V t Nam. Từ
ẩ
í
ơ ở
ã
ă
ới t
loại văn học dân gian T
ả ã
ời Vi
truy n thuyết l ch s
ểm c a truy n thuyế
ạ
ỉ ra nh
ặ
ng g i dẫ
q
ả
p
n ngh thu t
ă bản folklore.
C
ể kể ế
Truyền thống anh hùng dân tộc trong thể loại dân
Vă
gian (1971) do Vi
b
c tổ ch
ạn, Gs Ki u Thu Hoạ
viết Truyền thuyết anh hùng trong thời kì phong kiến
ểm c
ù
nghi tế thần ở
ù
C
ặc
n thuyết
C
ù
”
n Những vấn đề chung về truyền thuyết c
p ạ
H
ộ
ả
P
e
ả: Đại h c
bản tr c tuyến: ã
ời c a truy n thuyế
Ă
ng c
ẽ
ờ
ầ
ời mộ
ễn Hu Chi với tuyển t p Truyện truyền kì Việt Nam
th
g m 3 t p (1999) –
truy n truy
ý
V
V truy n truy
cho thời
ộ
ù
u ki n bộc lộ phẩm chấ
ạ
é ằ
ờng gắn vớ
cc
b b
bG
p ỏng truy
XIV ến thế kỉ XX
D c Vi
Đ
ă
ộ
200
c Vi t Nam trong 7 thế kỉ, từ thế kỉ
ts
7
p ẩm tuyển t p
ặ
ể
ạ
p
ểm c a thể
ển c a thể
ũ
ầ
ơ
ểm c a thể loạ
Cù
ới Nguyễn Hu C
ến truy
ả Vũ T
ới nhi
ờ
Nh ng vấ
ă
ch s
c Vi t Nam thế kỉ X – XIX -
í lu n, NXB GD, 2007)
l ch s
T
Vă
Vai trò chuyện kể dân gian đối với việc hình thành thể loại tự
sự trong Văn học Việt Nam (1989) – Nxb Khoa h
ã ừng khẳ
Thu Hoạ
ởng to lớ
: “K
ến s
Xã ộ
ã
u Trần Th An, trong Đặc trưng thể loại và việc văn bản hóa
Vớ
truyền thuyết dân gian (2014) – Nxb Khoa h
ơ
ă
V
ế giớ
bắ
ă
Cù
q
ép ă
e
ểm
c
ớng
ểm với Trần Th A
ă
s Vi t Nam tiếp nh
ă bả
T
ại Vi t Nam vẫ
ớ
c viế
ă
Xã ội, cho rằng: Mặc dầ
ă
i muộ
gi ng vớ
Đă
ơ”
é
ặ
T
T
c u Mối liên hệ giữa Truyền kì tân phả và lễ hội dân gian ã
í
ớ
Đ
T
í
Để
ã ạo d
ới vấ
ỉ
c lu ng sinh
p ẩm c
ỡng thờ mẫu, thờ tổ
… ếp
từ góc độ “Dịch chuyển không gian” trong truyện cổ tích và truyện truyền kì –Nxb
Đại h c qu
í
H
ộ C
ã
f
m i quan h gi
e
f ừ truy n cổ í
cổ mẫ
q
ă
ớ
ũ
c viế
u
Select.Pdf
SDK
trung đại từDemo
góc nhìn
folklore,- Tạp
í Nghiên
cứu văn học, Vi
H
L
K
Vă
c- Vi n
Xã ội Vi t Nam, s 4/2014.
+ Nguyễn Th K
(2014) “Thế giới siêu hình trong giấc mơ từ truyện
kể dân gian đến truyện truyền kỳ trung đại - S
P
c vớ
ă
ờ
Đại h c Vinh.
+ Nguyễn H
Sơ (2009) Tương đồng mô hình cốt truyện dân gian và những
sáng tạo trong Truyền kì mạn lục (T
h
u
nt
6 2009)
9
ờ
ĐHKHXH V K
Vă
q
ếp c
truyền thuyết dân gian đến truyện truyền kì trung đại Việt Nam” hy v ng sẽ phần
ả
th
ã ổ mẫ
ù
ừ truy n thuyế
ến truy n truy
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
- Lý
ế p
b
ổ mẫu
- Truy n thuyế
ại
n truy n kỳ
3.2. Phạm vi
SDK
+ TổngDemo
t p tiểuVersion
thuyết ch- Select.Pdf
H V t Nam
, t p 1 – Trầ
ất bản thế giớ
ă
1997
Việt điện u linh tập
truy
ép
ời Vi t (Quyển 1,2,3,4,5,6) – Ki u Thu Hoạch
+ Truy n thuyế
(ch b
ểu cổ mẫ
yếu t p
ả Lý Tế X
Trần Thế P p Thánh Tông di thảo
-P
ơ
p p
-P
ơ
p p
-P
ơ
p pp
ạ
– l ch s
ạ
í
5. Đóng góp của đề tài
- Lu
ù
ă
ấp
ù
th ng v cổ mẫ
truy n thuyế
ại.
n truy
6. Cấu trúc luận văn
p ần Mở ầu, Kết lu n, phần Nội dung lu
b
ă
c triể
ơ
C
ơ
1 Tổ
q
ổ
ẫ
ế
ù
V
ạ
Demo Version - Select.Pdf SDK
11
ừ