§5 PHẸP QUAY
I. Mủc tiãu:
1. Vãư kiãún thỉïc:
+ Nàõm vỉỵng âënh nghéa phẹp quay, phẹp quay âỉåüc
xạc âënh khi biãút tám quay v gọc quay (gọc quay åí âáy
l gọc lỉåüng giạc).
+ Phẹp quay cọ cạc tênh cháút ca phẹp dåìi hçnh.
2. Vãư k nàng:
+ Dỉûng âỉåüc nh ca mäüt hçnh âån gin qua mäüt
phẹp quay cho trỉåïc.
3. Vãư tỉ duy:
+ Biãút ạp dủng phẹp quay vo mäüt säú bi toạn âån
gin.
4. Vãư thại âäü:
+ Chênh xạc, cáøn tháûn, láûp lûn chàût ch.
+ Tháúy âỉåüc ỉïng dủng thỉûc tiãùn ca toạn hc.
II. Chøn bë:
1. Kiãún thỉïc phủc vủ bi måïi: Gọc lỉåüng giạc.
2. Phỉång tiãûn: SGK, mạy chiãúu, mä hçnh phẹp quay
III. Phỉång phạp dảy hc:
+ Gåüi måí, váún âạp, trỉûc quan.
IV. Tiãún trçnh bi hc v cạc hoảt âäüng:
Hoảt âäüng 1: Kiãøm tra bi c.
Hoảt âäüng 2: Phạt biãøu âënh nghéa, k hiãûu, thût
ngỉỵ, khại niãûm nh ca mäüt hçnh qua phẹp quay.
Hoảt âäüng 3: Hc sinh thỉûc hnh theo phiãúu hc
táûp.
Hoảt âäüng 4: Phạt biãøu tênh cháút.
Hoảt âäüng 5: Bi táûp cng cäú. Hỉåïng dáùn vãư nh.
B. Tiãún trçnh bi hc:
Hoảt âäüng 1: Kiãøm tra bi c.
giỏỳy
Giaùo vión õổa ra mọỹt sọỳ
hỗnh aớnh, yóu cỏửu hoỹc sinh
nhỏỷn xeùt nhổợng õỷc õióứm
giọỳng nhau cuớa caùc hỗnh
õoù.
Gồỹi yù: Nhỏỷn xeùt chuyóứn
õọỹng cuớa caùc vỏỷt trón.
Giaùo vión nóu õởnh nghộa
cuớa pheùp quay tỏm O goùc
alpha nhổ trong SGK.
Sổỷ dởch chuyóứn baùnh xe
rng cổa
Hoaỷt õọỹng 3: Hoỹc sinh thổỷc haỡnh theo phióỳu hoỹc
tỏỷp.
Baỡi 1: Xaùc õởnh aớnh A vaỡ B cuớa A vaỡ B qua pheùp quay tỏm
O, goùc quay
2
.
Hỗnh 1 Hỗnh 2
Hỗnh 3
Baỡi 2: Laỡm ?1 trang 16 SGK (Hỗnh 2)
Trong hỗnh 2 tỗm mọỹt goùc quay thờch hồỹp õóứ pheùp quay
tỏm O
- Biãún âiãøm A thnh âiãøm B;
- Biãún âiãøm C thnh âiãøm D.
Bi 3: Lm ?2 trang 17 SGK (Hçnh 3)
Rụt ra cạc tênh cháút ca
phẹp quay dỉûa trãn gåüi
ca giạo viãn.
Gåüi âãø hc sinh âỉa ra
tênh cháút 1 dỉûa vo bi
táûp 1 trong phiãúu hc
táûp.
Gåüi âãø hc sinh âi âãún
tênh cháút 2, l tênh cháút
ca phẹp dåìi hçnh.
Hoảt âäüng 5: Bi táûp cng cäú. Hỉåïng dáùn vãư nh.
Baỡi 1: Trừc nghióỷm khaùch quan: Mọỹt chióỳc õọửng họử tổỡ
luùc 12 giồỡ õóỳn luùc 15 giồỡ kim giồỡ õaợ quay õổồỹc mọỹt goùc
bao nhióu õọỹ?
A. 90
0
B. -90
0
C. -1080
0
D. 1080
0
.
Baỡi 2: Cho tam giaùc ABC vaỡ mọỹt õióứm O. Xaùc õởnh aớnh
cuớa tam giaùc õoù qua pheùp quay tỏm O goùc 60
0
.
Baỡi tỏỷp vóử nhaỡ: Baỡi 1, 2 SGK.
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT. PHÉP BIẾN HÌNH
b Phép dời hình biến tam giác thành tam giác bằng nó
c Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn bằng nó
d Phép biến hình là một phép dời hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai
điểm bất kỳ
4/ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
a Phép tịnh tiến theo vectơ
u
r
là một phép dời hình
b Phép đối xứng trục là một phép dời hình
c Trong mặt phẳng Oxy, phép biến hình f
1
biến mỗi điểm M(x; y) thành điểm M'(y;
-x) là một phép dời hình
d Phép chiếu lên đường thẳng d là một phép dời hình
5/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1)
2
+ (y - 2)
2
= 9.
Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ
v
r
(-2; 3) có phương trình là
a (x + 1)
2
+ (y + 5)
2
= 9 b (x - 3)
2
r
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
c d cắt d' khi giá của
u
r
cắt đường thẳng d
d d song song với d' khi
u
r
không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
8/ Phát biểu nào sau đây đúng
a Hình thang cân có hai trục đối xứng b Hình vuông có hai trục đối xứng
c Tam giác cân có một trục đối xứng d Hai trục đối xứng của hình thoi
song song với nhau
II. Tự luận (6 đ)
Bài 1: Cho hình vuông ABCD, tâm O. Vẽ hình vuông AOBE.
a. Tìm ảnh của hình vuông AOBE qua phép quay tâm A, góc (AO, AD)
b. Tìm phép biến hình biến hình vuông AOBE thành hình vuông ADCB.
Bài 2: Cho tam giác AB. Tìm một điểm M trên cạnh AB và một điểm N trên cạnh AC
sao cho MN song song với BC và AM = CN.