DE THAM KHAO THI THU DH - Pdf 52

Giáo viên : Lê Thanh Tr ờng THPT Đông Sơn 1
Đề số 1
Câu 1: Cho hàm số
2
34
2

+
=
x
xx
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
2) Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên đồ thị hàm số đến các đờng tiệm cận của nó là
hàng số.
Câu 2: 1) Giải phơng trình:
xg
xx
xx 2cot2
2sin2
1
sin2
1
sin2sin
=+
2) Tìm m để bất phơng trình:
(
)
0)2(122
2
+++

( )
Ryx
yyy
xxx
x
y






+=++
+=++


,
1322
1322
12
12
Câu 5A: ( Chơng trình THPT không phân ban)
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đờng tròn
( )
1:
22
=+
yxC
. Đờng tròn ( C) tâm I( 2; 2) cắt ( C) tại các điểm A,
B sao cho

. Gọi M là trung
điểm của cạnh CC
1
. Chứng minh
1
MAMB

và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng ( A
1
BM).
Đề số 2
Câu 1: Cho hàm số
( )
m
C
x
m
mxy
2

++=
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.
2) Tìm để đồ thị ( C
m
) có cực trị tại các điểm A, B sao cho đờng thẳng AB đi qua gốc toạ độ.
Câu 2: 1) Giải phơng trình:
)cos3(sin31cossin32cos2
2
xxxxx
+=++

và cắt các đờng AB, OC.
Câu 4: 1) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng ( H) giới hạn bởi các đờng
2
4 xy
=
và y = x. Tính thể tích
một vật thể tròn xoay khi quay quanh (H) quanh trục Ox trọn một vòng.
Ôn thi TN và ĐH
Giáo viên : Lê Thanh Tr ờng THPT Đông Sơn 1
2) Cho x, y, z là các biến số dơng. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( ) ( )








++++++++=
222
3
33
3
33
3
33
2444
x
z

( )
0
60,
=
ABCSBC
, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. Tính theo a
khoảng cách từ đỉnh B đến mặt phẳng ( SAC).
Đề số 3
Câu 1: Cho hàm số
562
23
+=
xxy
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
2) Viết phơng trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến đó qua điểm A( -1; -13)
Câu 2: 1) Giải phơng trình:
2
3
cos2
42
cos
42
5
sin
xxx
=





22
MBMA
+
nhỏ nhất.
Câu 4: 1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
0
=
y

1
)1(
2
+

=
x
xx
y
2) Chứng minh rằng hệ:








=

=

23
32
xy
yx
CA
CA
2) Cho đờng tròn:
( )
02168:
22
=+++
yxyxC
và đờng thẳng d:
01
=+
yx
. Xác định toạ độ các đỉnh của
hình vuông ABCD ngoại tiếp ( C) biết
dA

Câu 5B: ( Cho chơng trình THPT phân ban)
1) Giải phơng trình:
2)12(log)1(log
3
2
3
=+
xx
2) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy hình chóp. Cho AB = a,
2aSA

x
x
x
x
cot
sin
2cos
cos
2sin
=+
2) Tìm m để phơng trình:
0113
4
4
=++
xmxx
có đúng một nghiệm.
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho các điểm A( 2; 0; 0), B( 0; -3; 6).
1) Chứng minh rằng mặt phẳng
( )
092:
=+
yxP
tiếp xúc với mặt cầu tâm M bán kính MO. Tìm toạ độ tiếp
điểm.
2) Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa A, M và cắt các trục Oy, Oz tại các điểm tơng ứng B, C sao cho
3
=
OABC
V

x
2
3
2
2
3 2
92
2
92
2
Câu 5A: ( Chơng trình THPT không phân ban)
1) Tìm hệ số của x
8
trong khai triển
( )
n
x 2
2
+
, biết
498
123
=+
nnn
CCA
2) Cho đờng tròn:
0242:)(
22
=+++
yxyxC

SABC
V
.
Đề số 5
Câu 1: Cho hàm số
( )
C
x
x
y
12
1
+
+
=
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với ( C) biết rằng tiếp tuyến đó qua điểm giao điểm của tiệm cận đứng và trục
Ox.
Câu 2: 1) Giải phơng trình:
1cos
12
sin22
=









sao cho
d


( )
42,
=
AMd
Câu 4: 1) Tính:



1
0
2
4
)1(
dx
x
xx
2) Cho a, b là các số dơng thoả mãn ab + a + b = 3. Chứng minh rằng
2
3
1
3
1
3
22
++

x
và điểm C
thuộc trục Oy có tung độ
0

y
sao cho tam, giác ABC vuông tại A. Tìm B, C sao cho diện tích tam giác ABC
lớn nhất.
Câu 5B: ( Cho chơng trình THPT phân ban)
1) Giải bất phơng trình:
( )
2
1
1log
2
1
132log
2
2
2
2
1
++ xxx
2) Cho lăng trụ đứng ABCA
1
B
1
C
1
có đáy ABC là tam giác vuông, AB = AC = a,

2) Viết phơng trình tiếp tuyến d của ( C) sao cho d và hai tiệm cận của ( C) cắt nhau tạo thành một tam giác
cân.
Câu 2: 1) Giải phơng trình:
tgxxtgx
+=+
1)2sin1)(1(
2) Tìm m để hệ phơng trình:





=+
=
1
02
xyx
myx
có nghiệm duy nhất.
Câu 3: Cho mặt phẳng (P): x 2y + 2z 1 = 0và các đờng thẳng :
5
5
46
5
:;
23
3
2
1
:

Câu 4: 1) Tính:

2
0
2
cos

xdxx
2) Giải phơng trình:
x
x
x
x
21
12
log
2
+=

Câu 5A: ( Cho chơng trình THPT không phân ban)
1) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên chẵn mà mỗi số gồm 4 chữ số khác
nhau?.
2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A( 0; 1), B( 2; -1) và các đờng thẳng:
053)1()2(:;02)2()1(:
21
=++=++
mymxmdmymxmd
. Chứng minh d
1
và d

,
.
Đề số 7
Câu 1: 1) Tìm số n nguyên dơng thoả mãn bất phơng trình:
nC
n
n
92A
23
n
+

, trong đó
k
n
A

k
n
C
lần lợt là
số chỉnh hợp và số tổ hợp chập k của n phần tử.
2) Giải phơng trình:
)4(log)1(log
4
1
)3(log
2
1
2

=+++
++
aa
tt
Câu 3: 1) Giải phơng trình:
x
xg
x
xx
2sin8
1
2cot
2
1
2sin5
cossin
44
=
+
2) Xét tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = c, BC = a, CA = b. Tính diện tích tam giác ABC, biết rằng:
20)cos.cos.(sin
=+
BcCbCb
.
Câu 4: 1) Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB và OC đôi một vuông góc. Gọi

;;
lần lợt là các góc
giữa mặt phẳng ( ABC) với các mặt phẳng ( OBC); ( OCA) và ( OAB). Chứng minh rằng:
3coscoscos

1
22
3
1
23
+=
mxmxxy
( m là tham số)
1) Cho
2
1
=
m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số
b) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị ( C), biết rằng tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng d:
24
+=
xy
.
2) Tìm m thuộc khoảng






6
5
;0
sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số và các đờng x = 0, x = 2,

0124:)(;
02
012
:
=+



=+++
=+++

zyxP
zyx
zyx
.
Viết phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng

trên mặt phẳng (P).
Câu 4: 1) Tìm giới hạn:
x
xx
L
x
3
0
11
lim
++
=


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status