Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
Năm học 2008-2009 Môn: Vật lí
Thời gian làm bài 90 phút MÃ ĐỀ: 002
Họ và tên thí sinh:……………………………………………. SBD:………………………
Câu 1: cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình tương ứng là x
1
= Acos(
ω
t +
π
/3)
(cm) ; x
2
= 0,75Acos(
ω
t + 5
π
/6) (cm). Tổng hợp hai dao động trên ta được dao động có biên độ là
A.0,25A. B.1,25A. C.1,36A. D.1,75A.
Câu 2: dao động điều hòa có phương trình là x = 2cos(10
π
t -
π
/3) (cm). hỏi lần thứ 10 mà vật dao
động có li độ x = 1 (cm) và đang tiến về vị trí cân bằng, là vào thời điểm nào sau đây:
A. t = 29/30 (s). B. t = 59/30 (s). C.6/50 (s). D.đáp số khác
Câu 3: Một con lắc đơn dao động diều hòa tại một nơi có g = 10m/s
2
, chiều dài dây treo là l = 1,6m với
biên độ góc
α
π
t/9 +
π
/9) cm B. u
M
=4sin(20
π
t/9 + 2
π
/9) cm
C. u
M
=4sin(20
π
t/9 -
π
/9) cm. D. u
M
=4sin(20
π
t/9 - 2
π
/9) cm
Câu 6: một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần r = 5
Ω
. Đặt
một hiệu điện thế u = 20
6
sin100
π
Câu 8: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự tương quan giữa năng lượng trong mạch dao động và
năng lượng cơ học?
A. Năng lượng từ trường là tương ứng với động năng, năng lượng điện trường tương ứng với thế năng.
B. Năng lượng từ trường là tương ứng với thế năng, năng lượng điện trường tương ứng với động năng
C. Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn giống như cơ năng của hệ kín và không có ma sát.
D. A và C đúng.
Câu 9: Một dây đàn dài l = 0,6m được kích thích phát ra âm La có tần số f = 220Hz với 4 nút sóng dừng.
Xác định vận tốc truyền sóng trên dây.
A. v = 44m/s B.v =88m/s. C. V = 66m/s. D. v = 550m/s
Câu 10: Gọi I
o
là giá trị dòng điện cực đại, U
o
là hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong mạch dao
động LC. Công thức liên hệ giữa I
o
và U
o
.
A.U
O
= I
O
.
LC
. B.I
O
= U
O
.
λ
C
B. 2
π
LC
=
λ
C C. 2
π
LC
=
C
λ
D.
π
2
LC
=
C
λ
Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW. Dòng điện phát ra sau khi được tăng thế
lên đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50
Ω
. Tìm công suất hao phí trên
đường dây.
A.
∆
P=20 W B.
∆
P=80 W C.
L
= Z
C
= 100
Ω
D. cả A, B, C đều sai
Câu 17: Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Ngưỡng nge của âm đó là I
o
= 10
-12
W/m
2
. tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.
Cường độ âm I tại A có giá trị là
A. 10
-7
W/m
2
B.10
7
W/m
2
C. 10
-5
W/m
2
D. 70W/m
2
Câu 18: Hai nguồn phát sóng trên mặt chất lỏng có cùng biên độ a = 2mm. khoảng cách từ một điểm M
một
ít từ giá trị cộng hưởng, phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. I giảm B. U
R
giảm C. U
L
giảm D. U
C
giảm.
Câu 21. Trong mạch dao động gồm một cuộn tự cảm và một tụ điện. Chu kì dao động của năng lượng
điện trường là biểu thức nào sau đây?
A.T = 2
π
Q
0
/I
0
. B. T= 2
π
Q
0
.I
0
. C. T= 2
π
I
0
/ Q
0
D. Cả A,B,C đều sai
/6) ;x
2
= 4sin
ω
t ; x
3
=
5cos(
ω
t - 5
π
/6).
A.x
1
và x
2
lệch pha nhau 2
π
/3. B.x
2
và x
3
lệch pha nhau
π
/3.
C. x
1
và x
3
lệch pha nhau 2
/4)
V và cường độ dòng điện trong mạch i = 2sin(100
π
t -
π
/2)A. công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 25W. B.200W. C.100W D.50W.
Câu 27. Cho một mạch điện xoay chiều gồm tụ C, cuộn dây thuần cảm L, điện trở R mắc nối tiếp. Độ
lệch pha giữa hiệu điện thế u(t) hai đầu đoạn mạch và cường độ i(t) trong mạch là
ϕ
. Công suất tiêu thụ
trên đoạn mạch có tụ điện C nối tiếp với cuộn dây L là:
A. 0 B. (Z
C
– Z
L
) I
2
C. UI D. (Z
C
+ Z
L
) I
2
Câu 28. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=20
µ
H, điện trở thuần R=2
Ω
và tụ có điện
dung C= 2000 pF. Cần cung cấp cho mạch công suất là bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch
cm/s,
hướng lên trên. Chọn gốc O ở vị trí cân bằng, Ox hướng xuống, t = 0 khi truyền vận tốc. Phương trình
dao động của vật là:
A. x = 2sin(5
π
t + 5
π
/6) cm B. x = 4sin(5
π
t +
π
/6) cm.
C. x = 2sin(5
π
t +
π
/6) cm D. x = 4sin(5
π
t + 5
π
/6) cm
Câu 32: dao động điều hòa có phương trình x = Acos(5
π
t +
π
). Hỏi, kể từ lúc t = 0, lần thứ 9 mà động
năng bằng thế năng là vào thời điểm nào? Chọn đáp số đúng:
A. t = 77/20 (s). B. t = 57/20 (s) C.t = 17/20(s). D. kết quả khác.
Câu 33: Hai con lắc lò xo thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A
1
3
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng của k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A.Tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C.tăng 2 lần. D.giảm 4 lần.
Câu 36. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp , có phương trình là u
s1
= asin
ω
t ; u
s2
= asin(
ω
t +
π
). Khoảng cách giữa hai nguồn là l = S
1
S
2
= 3,6
λ
. Trong đoạn S
1
S
2
có mấy điểm cực đại của
sóng có dao động cùng pha với u
s1
.Đáp số nào đúng?
A. 3điểm B. 5điểm C.4điểm D. 6 điểm
Câu 37. Chọn phát biểu đúng
µ
F, khi đó
cường độ dòng điện trong mạch là
A.I = 4,2
2
A B. .I =
2
A C. .I = 2,4
2
A D. .I = 2
2
A
PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH THUỘC BAN NÂNG CAO
Câu 41: một chiếc xe 4 bánh chuyển động tròn với quỹ đạo có bán kính R không đỏi trên mặt
phẳng nằm ngang. Các bánh xe đều lăn không trượt. phát biểu nào sau đay là sai?
A. lực hướng tâm là lực ma sát ngỉ.
B. lực hướng tâm là tổng hợp của trọng lực và phản lực của mặt đường lên xe.
C. lực phát động là lực ma sát ngỉ có chiều của vận tốc.
D. lực cản là lực ma sát lăn ngược chiều với vận tốc.
Câu 42: hai chất điểm lúc đầu ở cùng một vị trí. Từ lúc t = 0 chúng bắt đầu chuyển động ngược chiều
nhau trên cùng một đường tròn qua điểm ban đầu với gia tốc gióc
γ
1
và
γ
2
. sau thời gian ngắn nhất là
bao lâu chúng ở hai đầu của đường kính đường tròn?
A.t =
21
1
= -15
π
(rad/s
2
) B.
γ
1
= -(10/9)
π
(rad/s
2
)
C.
γ
1
= -5
π
(rad/s
2
) D.
γ
1
= -10
π
(rad/s
2
)
Câu 45: tính lực phát động trong câu 41. chọn đáp số đúng
A. 500N B.250
B. Động năng của các vật tỉ lệ thuận với khoảng cách đến trục quay
C. Mômen động lượng của các vật tỉ lệ với bình phương khoảng cách đến trục quay
D. Mômen quán tính của các vật tỉ lệ với bình phương khoảng cách đến trục quay
Câu 50. Khi đi xe đạp trên đường, muốn xe đi chậm lại,ta bóp phanh sau, xe lăn không trượt, có vận tốc
giảm dần. Nhận định nào sau đây là đúng nếu bỏ qua ma sát
A. Do lực ma sát trượt giữa xe và mặt đường
B. Do ma sát trượt giữa má phanh và vành xe nên
ω
giảm,
ω
giảm thì vận tốc xe giảm
C. Do ma sát nghỉ mặt đường và hai bánh xe
D. Cả A, B, C đều đúng
PHẦN CHỈ DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH THUỘC BAN CƠ BẢN
Câu 51. Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. Trung điểm của OB
và OC theo thứ tự là M và N. Thời gian để vật đi một chiều từ M đến N là
A. T/4 B. T/6 C. T/3 D. T/2
Câu 52. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc cách vị trí cân bằng
4cm thì cơ năng bằng mấy lần động năng?
A. 15 B. 16 C. 3 D.4/3
5