Ngữ văn 10 theo định hướng phát triển năng lực học sinh từ tiết 19 đến tiết 38. - Pdf 52

1


TiÕt 19 - 20: Lµm v¨n
Bµi viÕt sè 2: Viết bài văn tự sự
Ngµy so¹n: 3/ 10/ 2018
Ngày dạy :............................Lớp 10A3, tiết……….Vắng………………..
Ngày dạy :............................Lớp 10A4, tiết……….Vắng………………..

I. Mục tiêu ra đề kiểm tra:
- BiÕt vËn dông kiến thức về văn tự sự để viết bµi.
- Khảo sát bao quát một số nội dung kiến thức, kĩ năng trọng tâm của chương trình Ngữ văn từ
đầu năm học đến thời điểm này, theo 3 nội dung: Văn học, Tiếng Việt, Làm văn, với mục đích
đánh giá năng lực đọc - hiểu và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra tự luận
Cụ thể, đề kiểm tra nhằm đánh giá trình độ học sinh theo các chuẩn sau:
- Văn bản.
- Vận dụng kiến thức làm bài văn tự sự.
II. Hình thức kiểm tra
- Hình thức: Tự luận (kiểm tra chung)
- Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra tự luận trong 90 phút.
III. Thiết lập ma trận:

Mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Chủ đề
1. Tiếng Việt
- Văn bản

điểm
Viết bài văn
tự sự
1 x 70% = 1 x 70% =
7,0đ
7 điểm

0 x 0% = 0đ

0 x 0% = 0đ

2

1 x 30% = 1 x 70% = 10 điểm
3,0 đ
7,0 đ


bi:
Cõu 1 (3,0 im):
Vit mt s cõu tip theo cõu vn di õy to mt vn bn cú ni dung thng nht sau ú
t nhan cho vn bn ny:
Mụi trng sng ca loi ngi hin nay ang b hu hoi ngy cng nghiờm trng.
Cõu 2 (7,0 im):
Sau khi t t ging Loa Thnh, xung thy cung, Trng Thy ó tỡm gp li M Chõu. Hóy
tng tng v k li cõu chuyn ú.
.............. Ht ...........
HNG DN CHM
Cõu
Cõu 1

- Sau khi an tỏng cho v, Trng Thu ngy ờm bun ru kh nóo.
1,0
- Mt hụm ang tm, Trng Thy nhỡn thy búng M Chõu di nc bốn
nhy xung ging ụm nng m cht.
2. Thõn bi:
*Trng Thy xung lc thy cung:
0,5
- Vỡ trong lũng luụn ụm ni nh M Chõu nờn sau khi cht, linh hn Trng
Thy t tỡm n thy cung.
- Miờu t cnh di thy cung (cung in nguy nga, lng ly, ngi hu i
li rt ụng.
*Trng Thy gp li M Chõu:
1,0
- ang ng ngỏc thỡ Trng Thy b quõn lớnh bt vo i in.
- Trng Thy c a n qu trc mt mt ngi hu m lớnh gi l
cụng chỳa.
- Sau mt hi lc vn, Trng Thy k rừ mi s tỡnh. Lỳc y, M Chõu cng
rng rng nc mt.
*M Chõu k li chuyn mỡnh v trỏch Trng Thy.
2,0
3


- M Chõu cht, c vua thy t nhn lm con nuụi.
- M Chõu cng rn nng li phờ phỏn,oỏn trỏch Trng Thy.
+ Trỏch chng l ngi phn bi.
+ Trỏch chng gieo bao n au cho hai cha con nng v t nc.
+ M Chõu cng quyt c tuyt Trng Thy ri c cung in t nhiờn bin
mt.
0,5

1. Yờu cu v k nng:
- Bit cỏch lm bi vn t s
- Vn dng tt cỏc kin thc v vn t s.
- Kt cu bi vn cht ch, din t lu loỏt, khụng mc li chớnh t,
dựng t v ng phỏp.
- Sử dụng các phép tu từ một cách hợp lý, sáng tạo để
câu văn thêm sức gợi cảm.
2. Yờu cu v kin thc:
- Kể chuyện sáng tạo dựa theo tác phm (Nhng ngụi sao xa
xụi, Chic lc ng)
a) Mở bài:
- Giới thiệu câu chuyện.

1,0

b) Thân bài:
- Kể những sự việc, chi tiết chính theo diễn biến câu
1,0
chuyện.
1,0
+ Nhõn vt
1,0
1,0
+ Cỏc tỡnh hung truyn.
1,0
+ Cỏc s kin.
4


- Đan cài lời kể, dẫn truyện.

biến hóa của Tấm.
- Nắm đc đặc trng cơ bản của truyện cổ tích thần kì.
2. Kỹ năng:
- Tóm tắt văn bản tự sự.
- Phân tích một truyện cổ tích thần kì theo đặc trng thể loại.
3. Thái độ:
- Có ý thức điều chỉnh các mối quan hệ cho phù hợp.
- Nhận thức đợc quy luât cuộc sống: ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác.
4- Nng lc cn t: Hp tỏc, cm th thm m, t duy sỏng to, giao tip ting Vit, thu thp
thụng tin.
II. chuẩn bị:
1. Giỏo viờn:
- Chun b h thng hỡnh nh, bng hỡnh.
- Chun b bng ph, phiu hc tp.
- Chia nhúm; t cõu hi; Trỡnh by mt phỳt.
2. Hc sinh:
- Chun b bi theo cỏc cõu hi phn hng dn hc bi.
- Chun b cỏc dựng hc tp theo yờu cu ca giỏo viờn.
- Hot ng cỏ nhõn, hot ng cp ụi v hot ng nhúm.
Iii. Tiến trình dạy học:
1. Hot ng 1: Khi ng (3 phỳt)
? Truyn c tớch l gỡ ? K tờn nhng truyn c tớch m em bit ?
GV dn:
Một nhà thơ nào đó đã từng lắng sâu cảm xúc của mình:
ở mỗi bài em học hôm nay
Có buổi tra đầy nắng
Cánh cò ngang qua quãng vắng
Cô Tấm têm trầu trong ngày hội làng ta.
Và:
Cô Tấm hóa ra bà Hoàng

no khỏc khụng? [Cụ bộ L lem]

+ Cổ tích thần kì.
- Truyn c tớch thn kỡ: chim s lng nhiu
nht.
+ c trng: l s tham gia ca cỏc yu t thn
kỡ vo cõu chuyn (tiờn, bt).
+ Ni dung: th hin c m chỏy bng ca
nhõn dõn lao ng v hnh phỳc gia ỡnh, cụng
bng xó hi, phm cht v nng lc tuyt vi ca
con ngi.
2. Văn bản:
Truyện Tấm Cám thuộc cổ tích thần
kì v l kiu truyn ph bin nhiu dõn tc
khỏc nhau trờn th gii.
II. C HIU VN BN

HS: đọc văn bản c phõn vai.
GV: Lu ý HS li thoi ca cỏc nhõn vt.
GV: Yờu cu HS c phn gii ngha t
(SGK).
1. Mõu thun, xung t gia Tm v m con
Cỏm
? Hon cnh ca Tm c miờu t nh
th no ?
a) Thân phận Tấm:
HS: Tr li thụng qua chi tit c th.
+ Tấm mồ côi cả cha lẫn mẹ
GV: Nhn xột, chun kin thc.
+ Là đứa con riêng

GV phõn tớch:
+ Vật chất: lao động quần quật
suốt ngày, trút giỏ cá, bắt bống
ăn thịt.
+ Tinh thần: giành chiếc yếm
đỏ, không cho xem hội, khinh
miệt khi thử giày.
? Theo cỏc em, mõu thun v xung t
trong phn ny l thuc v gia ỡnh hay
ngoi xó hi ? [gia ỡnh]
HS: Tr li.
GV: Nhn xột, chun kin thc.
GV t cõu hi:
M con Cỏm tỡm mi cỏch ngc ói,
hnh h Tm ch cha cú hnh ng
tiờu dit. Vy, tỏc gi dõn gian ó cú
cỏch gii quyt mõu thun ny nh th
no ?
GV:
Yếu tố kì ảo: Thể hiện triết lí
sống ở hiền gặp lành. Đây cũng
là quan niệm phổ biến trong
truyện cổ tích thần kì ở Việt
Nam. Mặt khác trở thành Hoàng
hậu là ớc mơ, khát vọng lớn lao
của ngời nông dân bị đè nén áp
bức.

? ng c no khin m con Cỏm git
cht Tm?

nghốo hốn -> Hong hu.
=> Trit lớ hin gp lnh
b. Khi Tm ó vo cung

Tm
M con Cỏm
- Trốo cau
- Cht cõy git Tm
- Húa thnh chim vng - Git vng anh
anh
- Cht xoan o
- Thnh cõy xoan o
- t khung ci
- Thnh khung ci
- Thnh cõy th - qu th - B trng tr ớch
- Tr li lm ngi, ỏng
sng hnh phỳc
Mõu thun xó hi: Thin - c, chớnh
8


bất hạnh, mẹ con Cám ác đến
ngha - phi ngha tr nờn mt mt mt
tận cùng cái ác. Mâu thuẫn và
cũn
xung đột càng trở nên căng
thẳng.
? Lỳc ny thỡ mõu thun v xung t l
thuc v gia ỡnh hay ngoi xó hi ?
[ ngoi xó hi l ch yu ]

ngha ca quỏ trỡnh bin húa ú.
a) í ngha nhng ln bin húa ca Tm
- Th hin sc sng mónh lit ca Tm.
- Th hin c m v chin thng ca chớnh ngha.
+ Phn ỏnh quan nim v c m thc t v hnh
phỳc ca ngi dõn lao ng. Hnh phỳc khụng
phi kip sau m phi tỡm v gi nú kip ny.
? í ngha ca cỏc ln bin húa ?
HS: Tr li.
GV: Chun kin thc
? Em cú ng tỡnh vi vic tr thự ca
Tm khụng ? Vỡ sao ?
(í kin 1: ng tỡnh.
- í kin 2: khụng ng tỡnh).
? Hnh ng tr thự ca Tm cú ý ngha
gỡ
? í ngha ca cỏc chi tit (ụi giy,
Ming tru cỏnh phng)?
HS: tr li.
GV: Nhn xột v lu ý HS:
Cỏc chi tit:
+ ụi giy: l vt trao duyờn gia Tm

b) í ngha vic tr thự ca Tm
- Hnh ng tr thự ca Tm l hnh ng ca cỏi
thin trng tr cỏi ỏc.
- Phự hp vi quan nim ca nhõn dõn: hin gp
lnh, ỏc gi ỏc bỏo.

c) í ngha ca nhng vt húa thõn v hỡnh nh

cũng là cách mứợn vỏ bề ngoài
để thể hiện mơ ớc, tinh thần
lạc quan của nhân dân mang ý
nghĩa nhân văn cao cả.
GV: Miếng trầu là hình ảnh quen
thuộc trong đời sống văn hoá,
gắn liền với phong tục tập quán
về hôn nhân gia đình. Nhận
trầu và ăn trầu là nhận lời giao ớc, kết hôn.
? Em hãy cho biết nét đặc sắc
nghệ thuật đợc sử dụng trong
truyện?

ming tru cỏnh phng:
- Nhng vt húa thõn nh: chim vng anh, cõy
xoan o, khung cirt gn gi, quen thuc vi
i sng ca ngi dõn; l ni Tm gi linh hn
tr v u tranh quyt lit vi cỏi ỏc ginh li
hnh phỳc..

- Ming tru cỏnh phng: Vt ni duyờn, mang
m bn sc dõn tc.

III. TNG KT:
1. Nghệ thuật
- Xây dựng những mâu thuẫn, xung
đột ngày càng tăng tiến.
- Xây dựng nhân vật theo hai tuyến
đối lập cùng tồn tại và song song phát
triển.

+ Tm tho lũng ao c ca mỡnh.
+ Tm u tranh n cựng.
+ Quyt tõm ginh li hnh phỳc.
Hot ng 4: B sung (2 phỳt)
Lời của Tấm
ánh Tuyết
Dịu dàng là thế Tấm ơi
Mà sao em phải thiệt thòi, vì sao ?
Phận nghèo hôm sớm dãi dầu
Hóa bao nhiêu kiếp, ngọt ngào, đa đoan.
Ngời ngoan ở với ngời gian
Dẫu hiền nh bụt cũng tan nát lòng
Tin em, em cớp mất chồng
Đành làm quả thị thơm cùng nớc non.
Tởng rằng yên phận làm con
Miêng trầu cánh phợng vẫn còn thơm môi
Dịu dàng cũng bấy nhiêu thôi !
Nào ai có mấy cuộc đời cho nhau.
Một lần chết mấy lần đau
Cũng là xá tội cho nhau một lần
Gai hồng giữ lấy hoa hồng
Lại ngồi giặt áo cho chồng nh xa
4. Hng dn HS t hc nh:
11


- Đọc lại văn bản, tóm tắt. Nắm vững nội dung bài học. Làm bài tập SGK.
- Chuẩn bị bài “Tam đại con gà” và “Nhưng nó phải bằng hai mày”.
+ Đọc văn bản, xác định các sự việc gây cười.
+ Định hướng trả lời các câu hỏi SGK.

cỏ nhõn, Hot ng cp ụi v hot ng nhúm , Trao i, nhn xột v kt qu hot ng ca hc
sinh
2. Hc sinh:
- Chun b bi theo cỏc cõu hi phn hng dn hc bi.
- Chun b cỏc dựng hc tp theo yờu cu ca giỏo viờn.
- Hot ng cỏ nhõn, hot ng cp ụi v hot ng nhúm.
Iii. Tiến trình dạy học:
1. Hot ng 1: Khi ng (3 phỳt):
? Truyn ci l gỡ ? K tờn mt s truyn ci m em bit ?
GV dn:
Trong kho tàng vn hc dõn gian, chúng ta đã bắt gặp các thể loại nh: cổ
tích, sử thi...mỗi thể loại có những điểm riêng khác nhau. Truyện ci là
một thể loại của VHDG. Nó rất hấp dẫn, thu hút nhiều độc giả ở những
gốc độ khác nhau. Để biết rõ, chúng ta tìm hiểu truyn ci : Tam i con
g v Nhng nú phi bng hai my.
2. Hot ng 2: Hỡnh thnh kin thc (35 phỳt)
Hot ng ca GV v HS

Ni dung chớnh
I. Tìm hiểu chunG
HS: đọc tiểu dẫn SGK
1. Phân loại
?Phần tiểu dẫn SGK nêu nội + Truyện khôi hài: nhằm mục đích giải trí,
dung gì? GV: Yêu cầu HS mua vui ít nhiều có tính giáo dục.
nhắc lại khái niệm ?
+ Truyện trào phúng: phê phán những kẻ thuộc
? Truyn ci c phõn lm my giai cấp quan lại bóc lột (trào phúng thù), phê
phán thói h tật xấu trong nội bộ nhân dân (trào
loi?
phúng bạn).

GV: Lu ý cõu: "Dủ dỉ là con
dù dì".

?Mâu thuẫn trái với tự nhiên
trong truyn l gỡ

? Em hãy cho biết đặc sắc
nghệ thuật của truyện?
HS: tr li, Gv chun kin thc.

?Em hãy nêu ý nghĩa của
truyện?
HS : Tr li, GV chun kin thc.

b) Sự việc gây cời:

- S vic th 1: Chữ kê (nghĩa là gà) thầy không
biết, trò hỏi gấp quá, thầy nói liều -> Anh ta
vừa dốt kiến thức sách vở, vừa dốt kiến thức
thực tế, lại nói liều.
- S vic th 2: "Thầy cũng khôn ... bảo học trò
đọc khẽ" -> Thầy rất thận trọng trong việc giấu
dốt, nhng lại sĩ diện hão.
- S vic th 3: Thầy khấn thổ công, xin ba đài
âm dơng thì đợc cả ba. Thầy đắc ý "Bệ vệ
ngồi lên giờng bảo trẻ đọc to" -> Cái dốt đã vô
tình c khuyờch đại và nhân lên khi có thêm
một nhân vật dốt nữa là Thổ công.
- S vic th 4: Chạm trán bất ngờ với chủ nhà, thầy
tự thấy cái dốt của mình (và cả cái dốt của Thổ

ngi đi học đừng nên giấu dốt, hãy mạnh dạn
học hỏi không ngừng.
? Cái cời đợc th hin nh thế
nào? (trả lời câu hỏi 1 và 2 * Ghi nhớ: (SGK)
ở SGK)
Nhng nó phải bằng hai mày
1. Cái cời
a) Nhân vật:
- Lý trng nổi tiếng xử kiện giỏi.
? Em cú nhn xột nh th no v
- Nghe theo kiện là Cải và Ngô.
li núi ca thy lớ?
Ch phi cú nhng ý ngha
no?

? Em có nhận xét nh thế
nào về cách xử kiện của
thầy Lí?

? Em đánh giá nh thế nào
về nhân vật Ngô và Cải ?

?Em có nhận xét gì về
nghệ thuật
đợc sử dụng trong truyện?

b) Mõu thun gõy ci:
- Mối quan hệ giữa Cải và thầy Lí: trớc đó đã
đợc dàn xếp Cải sợ kém thế lót trc cho thầy
năm đồng. Ci yên tâm mình thắng. Nhng

nh Cải. Cải vừa là nạn nhân, vừa là thủ phạm,
va ỏng thng ỏng trỏch.
2. Nghệ thuật
- Tạo tình huống gây ci
- Xây dựng những cử chỉ và hành động gây
cời nh trong kịch câm mang nhiều nghĩa.
- Kết hợp cử chỉ và lời nói gây cời, giữa ngôn
ngữ nói và ngôn ngữ củ chỉ.
- Chơi chữ : phải là từ chỉ tính chất đợc dùng
kết hợp với từ chỉ số lợng tạo sự vô lí (trong xử
kiện) nhng lại hợp lí (trong quan hệ thực tế
giữa các nhân vật).
3. ý nghĩa văn bản
Truyện phê phán cách xử kiện của thầy Lí và
vạch trần bản chất tham nhũng của quan lại địa
phơng trong xã hội Việt Nam xa.
* Ghi nhớ (SGK)

Hot ng 3: Luyn tp (7 phỳt)
Hot ng ca GV v HS
GV chia lp lm 2 nhúm tho lun 3 phỳt
Nhúm 1: Bi tp SGK (tr 79)
Nhúm 2: Bi tp SGK (tr80)
HS i din nhúm tr li.
GV: Nhn xột, chun kin thc.

Ni dung chớnh

Bi tp SGK (tr 79)
Gi ý:

Ngày duyệt: 6/10/2018
T trng

Nhúm trng

Hong Vn Hoa

Hong Th Dung

Tiết 24 - 25: Đọc văn
Ca dao than thân, yêu thơng tình nghĩa
Ngày soạn: 8/ 10/ 2018
Ngy dy :.............................Lp 10A3, tit, Vng..
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nm c cỏc c im chung ca ca dao.
- Cảm nhận đợc tiếng hát than thân và lời ca yêu thơng, tình nghĩa của
ngời bình dân trong xã hội phong kiến qua nghệ thuật đậm màu sắc trữ
tình dân gian.
2. Kỹ năng:
Biết cách tiếp cận và phân tích ca dao qua đặc trng thể loại.
3. Thái độ:
- Đồng cảm với tâm hồn ngời lao động và sáng tác của họ.
4. nh hng hỡnh thnh nng lc: c hiu vn bn theo c trng th loi, cm th thm
m, hp tỏc, tng hp, phõn tớch.
II. chuẩn bị:
1. Chun b ca GV :
- SGK, SGV, K hoch dy hc; Ca dao, tc ng Vit Nam.
2. Chun b ca trũ:
- dựng hc tp, bi son, c trc bi.

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ
4. Mồ hôi mà đổ xuống đồng,
Lúa mọc trùng trùng mát cả đồi nơng.
Ai cũng tởng rằng đó là những câu ca dao. Thực ra bài 1 và 2 của
Trần Tuấn Khải, câu 3 của Bảo Định Giang. Câu 4 của Thanh Tịnh. Các nhà
thơ đã sáng tác theo lời ca dao. Các nhà thơ đã học đợc gì của ca dao? ể
thấy rõ nội dung, các c im của ca dao, hụm nay, chúng ta đọc - hiểu bài
Ca dao than thân, yêu thơng, tình nghĩa.
Hot ng 2: Hỡnh thnh kin thc (80 phỳt)
.
Hot ng ca GV v HS
Ni dung chớnh
I. Tiểu dẫn:
1. Khỏi nim: (SGK)
HS: Nhắc lại khái niệm Ca dao.
2. Nội dung của Ca dao:
?Cho bit ni dung ca ca dao ?
Diễn tả đời sống tâm hồn, t tởng, tình
cảm của nhân dân, gồm :
- Ca dao trữ tình: Ting hỏt than thõn v nhng
GV: Ly ví dụ minh họa.
li ca yờu thng, tỡnh ngha.
- Ca dao hài hớc.
2. Nghệ thuật của ca dao:
? Theo em, v mt ngh thut ca dao cú
c im gỡ?

Thể thơ lục bát, ngôn ngữ giàu hình ảnh,
94


phụ nữ ý thức đợc sắc đẹp và phẩm giá
của mình.
+ "Phất phơ giữa chợ": không nơi bấu víu,
phụ thuộc hoàn toàn vào ngời mua.
->Ngời phụ nữ không có quyền quyết
định hạnh phúc của mình.
? Em hóy nhn xột chung v bi ca dao ?

HS: c cỏc bi ca dao 4,6
? Đọc bài ca dao s 4 v cho bit cm
nhn chung ca em v bi ca dao ny ?

=> Bài ca dao trên không chỉ nói lên thân
phận bị phụ thuộc của ngời phụ nữ mà
còn là tiếng nói khẳng định giá trị, phẩm
chất của họ.
2. Bài 4, 6 - Ca dao yêu thơng, tình
nghĩa

?Chủ thể trữ tình trong bài ca
dao là ai? Cô gái muốn bộc lộ
điều gì ?

a. Bi 4
*Nỗi nhớ thơng: 10 câu đầu

?Nỗi nh thơng đó đợc diễn tả
bằng biện pháp nghệ thuật gì ?

- Chủ thể trữ tình: Cô gái đang yêu, bộc

điệu đợc sử dụng trong bài ca
dao ?cho biết tác dụng ?
? Sự vận động của nỗi nhớ nh
thế nào ?
?Hình ảnh ngọn đèn không tắt
gợi cho em những suy nghĩ gì ?

? Sự vận động của nỗi nhớ theo
chiều
hớng nh thế nào ?

khăn, hỏi đèn, hỏi mắt cũng là hỏi lòng
mình.
- Điệp từ: thơng nhớ (5 lần) -> nhớ triền
miên, da diết.
- Hình ảnh biểu tợng: khăn, đèn

* Hình ảnh: khăn:
+ Điệp từ Khăn (6 lần)
+ Là vật trao duyên, vật kỷ niệm.
+ Chiếc khăn luôn gắn bó, chia sẻ tâm
tình.
+ Sáu câu thơ đợc cấu trúc theo lối vắt
dòng: Điệp khúc nỗi nhớ khắc khoải, mãnh
liệt.

+ Các động từ chỉ sự vân động trái
chiều : xuống, lên, rơi, vắt -> đó là nỗi
nhớ có không gian, trải ra trên nhiều chiều,
nhiều hớng -> khóc thầm.


Thơng anh cũng muốn nói ra
Sợ mẹ bằng đất, sợ cha bằng trời.
? Cô gái nhớ thơng và lo phiền
nói lên điều gì ?
?Em có nhận xét gì về bài ca
dao?

- Thơ lục bát -> âm điệu da diết khắc
khoải, lắng sâu.
- Cô gái lo cho hạnh phúc lứa đôi không
trọn vẹn, không yên một bề.

HS: Đọc bài ca dao số 6.
? Hình ảnh muối mặn - gừng
cay biểu
tợng cho điều gì ?

- > Khát khao hạnh phúc chính đáng.

? Các con số : ba năm, chín
tháng, ba vạn sáu ngàn ngày nói
lên điều gì ?

=> Bài ca dao diễn tả cụ thể, sinh động
nỗi niềm
thơng nhớ của trai gái trong tình yêu.
b. Bài 6

- Hình ảnh biểu tợng : Muối mặn gừng

- Hình ảnh so sánh ẩn dụ.
- Thể thơ: thể lục bát, thể bốn chữ, thể
song thất lục bát, hỗn hợp.
?Em cảm nhận nh thế nào về
tâm hồn của con ngời Việt Nam
qua những bài ca dao trên ?
2. ý nghĩa văn bản:
Ngợi ca và khẳng định vẻ đẹp đời sống
tâm hồn,
97


HS: Đọc Ghi nhớ (SGK)

t tởng, tình cảm của ngời bình dân
Việt Nam xa trong ca dao, dân ca.
*Ghi nhớ (SGK)

Hot ng 3: Luyn tp, vn dng (7 phỳt)
Hot ng ca GV v HS

Ni dung chớnh
IV. Luyện tập:
HS: Đọc yêu cầu bài 1 và làm bài tập Bài 1:
1 tại lớp.
GV: Chia lp lm 3 nhúm thi gia cỏc nhúm.
Nhúm no lm bi thi gian nhanh hn v
c nhiu bi ca dao hn s ginh phn
thng.
HS: i din nhúm trỡnh by.

......................................................................................................................................................

98


Tiết 26: Tiếng Việt
Đặc điểm ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
Ngày soạn: 9/10/ 2018
Ngy dy :..........................Lp 10A3, tit, Vng..
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhận rõ đặc điểm các mặt thuận lợi, hạn chế của ngôn ngữ nói và ngôn
ngữ viết để diễn đạt tốt khi giao tiếp.
2. Kỹ năng:
- Có kĩ năng trình bày miệng hoặc viết văn bản phù hợp với đặc điểm của
ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
3. Thái độ:
- Có ý thức đúng trong việc sử dụng ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
4. nh hng hỡnh thnh nng lc: Hp tỏc, giao tip, thu thp thụng tin, gii quyt vn ,
s dng ting Vit.
II. chuẩn bị:
1. Chun b ca giỏo viờn:
- SGK, SGV, Chun kin thc k nng, bng ph.
- Mt bc th, mt on hi thoi.
2. Chun b ca hc sinh:
- dựng hc tp, bi son.
III. T CHC HOT NG HC TP
Hot ng 1: Khi ng (3 phỳt)
GV: Chiu mt on hi thoi ngn v vn hc tp. Sau ú, lt mt s trang trong SGK a lớ,
Lch s HS quan sỏt.

Ngữ điệu, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ...
4. Hệ thống các yếu tố ngôn ngữ:
+ Từ ngữ: khá đa dạng: Từ địa phơng, khẩu
ngữ, tiếng lóng, biệt ngữ.
+ Câu: có khi rờm rà, trùng lặp về từ ngữ vì
không có thời gian gọt giũa đây và giao tiếp
tức thời.

Nhóm 4: Hệ thống các yếu
tố ngôn ngữ của ngôn ngữ
nói, ngôn ngữ viết?
GV: Mời đại diện nhóm
trình bày trong thời gian 1
phút.
HS: nhóm khác nhận xét.
GV: Treo bảng phụ, khái quát
kiến thức cơ bản.
*Chú ý: Cần phân biệt giữa nói và đọc (thành
?Cần phân biệt giữa nói và
tiếng).
đọc nh thế nào ?
- Giống nhau: cùng phát ra âm thanh.
- Khác nhau:
+ Đọc lệ thuộc vào văn bản đến từng dấu
ngắt câu.
+ Nói phải phối hợp cử chỉ, điệu bộ, nét mặt,
quan sát ngời nghe, điều chỉnh lời nói...
HS: đọc SGK.
II. Đặc điểm ngôn ngữ viết
? Nêu đặc điểm của ngôn 1. Phơng tiện ngôn ngữ:

Hot ng 3: Luyn tp, vn dng (9 phỳt)

Hot ng ca GV v HS
HS: Đọc bài tập 1 (SGK)
?Phân tích đặc điểm
của ngôn ngữ viết thể
hiện qua đoạn trích ?

Ni dung chớnh
III. LUYN TP
Bài tập 1

- Hệ thống thuật ngữ của các ngành khoa học:
Vốn chữ, Từ vựng, ngữ pháp, bản sắc, phong
cách, thể văn, văn nghệ, chính trị, khoa học...
+Việc tách dòng sau mỗi câu để trình bày rõ
từng luận điểm.
+ Việc dùng các từ ngữ chỉ thứ tự trình bày:
Một là, Hai là, Ba là...để đánh dấu các luận
điểm.
+ Việc dùng dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu
ngoặc đơn, dấu ngoặc kép...
HS: Đọc yêu cầu bài tập2.
Bài tập 2
GV: HS làm bài tập.
- Đặc điểm của ngôn ngữ nói trong đoạn
trích:
+ Các từ hô gọi trong lời nhân vật: kìa...,
này..., ơi..., nhỉ....
- Các từ tình thái trong lời nhân vật: Có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status