BÀI tập ACCESS 6 - Pdf 52

BÀI TẬP SỐ 6
Câu 1 : Thiết kế bảng - Tạo mối quan hệ - Nhập dữ liệu vào bảng theo các yêu cầu sau
1. Bảng T_DMHH(MSNHOM Text(2), MSHH Text (10), TENHANG Text (50), DVT
Text(10), DGNHAPVND Number (Double), DGNHAPUSD Number (Double),
DGBANVND Number (Double), DGBANUSD Number (Double))
2. Bảng T_DMNHOM(MSNHOM Text (2), TENNHOM Text (50))
3. Bảng T_DMKHO(MSKHO Text (10), DIENGIAI Text (50), DIACHI Text (50))
4. Bảng T_NHAPXUATTON (MSKHOA Text(30), MSKHO Text(10), MSHH Text(10),
SLDAU Number (Single), GTDAUUSD Number (Single), GTDAUVND Number (Single),
SLNHAPTRONGKY Number (Single), GTNHAPUSDTRONGKY Number (Single),
GTNHAPVNDTRONGKY Number (Single), SLXUATTRONGKY Number (Single),
GTXUATUSDTRONGKY Number (Single), GTXUATVNDTRONGKY Number (Single),
SLCUOIKY Number (Single), GTCUOIUSDCUOIKY Number (Single),
GTCUOIVNDCUOIKY Number (Single))

Câu 2 : Tạo Query thực hiện những yêu cầu sau
1. Hãy tính các cột sau trong bảng NHAPXUATTON,
• GTNHAPUSDTRONGKY = [Slnhaptrongky]*[Dgnhapusd]
• GTNHAPVNDTRONGKY = [Slnhaptrongky]*[Dgnhapvnd]
• GTXUATUSDTRONGKY = [Slxuattrongky]*[Dgbanusd]
• GTXUATVNDTRONGKY= [Slxuattrongky]*[Dgbanvnd]
• SLCUOICUOIKY = [SLDau]+[Slnhaptrongky]-[Slxuattrongky]
2. Hãy tính các cột sau trong bảng NHAPXUATTON
• Gtcuoiusdcuoiky = [Gtdauusd]+[Gtnhapusdtrongky]-
[Gtxuatusdtrongky]
• Gtcuoivndcuoiky = [Gtdauvnd]+[Gtnhapvntrongky]-
[Gtxuatvndtrongky]
3. Hãy cho biết Kho nào có Tổng Giá Trị Cuối Vnd Cuối Kỳ có số tiền cao nhất?.
4. Hãy cho biết nhóm hàng nào chưa sử dụng?
Câu 3 : Tạo Form HOADON như hình trang sau, yêu cầu :
1. Thiết kế form đúng yêu cầu.

- Right click trên bảng T_NHAPXUATTON chọn Table design  chọn MSKHO 
Click thẻ Lookup  Click phần display Control  chọn Combo box  trong phần
Row Source click chọn bảng T_DMKHO  chọn MSHH  Click thẻ Lookup 
Click phần display Control  chọn Combo box  trong phần Row Source click chọn
bảng T_DMHH  Click nút Save  Close thiết kế bảng.
- Save & đóng cửa sổ tạo mối quan hệ.
c. Nhập dữ liệu : Nhập bảng theo thứ tự DMNHOM, DMKHO DMHH 
NHAPXUATTON..
Câu 2 : Thực hiện các query
a. Chọn các bảng tham gia truy vấn : T_DMHH; T_NHAPXUATTON  chuyển đổi
thành update query  đưa các field sau vào vùng field name :
GTNHAPUSDTRONGKY, GTNHAPVNDTRONGKY; GTXUATUSDTRONGKY,
GTXUATVNDTRONGKY, SLCUOIKY; tại phần UPDATE TO lần lượt nhập các
công thức sau vào các cột tương ứng : SLNHAPTRONGKY*DGNHAPUSD;
SLNHAPTRONGKY*DGNHAPVND; SLXUATTRONGKY*DGBANUSD ;
SLXUATTRONGKY*DGBANVND; SLDAU+SLNHAPTRONGKY -
SLXUATTRONGKY  CLICK lệnh run (!)  click yes  lưu và đặt tên Query1.
b. Chọn các bảng tham gia truy vấn : T_NHAPXUATTON  chuyển đổi thành update
query  đưa các field GTcuoiUSDcuoiky, GTcuoiVNDcuoiky vào vùng field name
 lần lượt nhập các công thức sau vào vùng UPDATE TO tương ứng :
GTDAUUSD+GTNHAPUSDTRONGKY – GTXUATUSDTRONGKY;
GTDAUVND+GTNHAPVNDTRONGKY - GTXUATVNDTRONGKY click lệnh
RUN  click Yes  SAVE và đặt tên Query2.
c. Đưa bảng T_NHAPXUATTON, T_DMKHO vào tham gia truy vấn  Chọn
MSKHO(T_nhapxuatton), DIENGIAI,tạo field TONGVND :
GTCUOIVNDCUOIKY vào field name  chuyển thành truy vấn chọn lựa tổng hợp
 tại phần total MSKHO(groupby); Diengai(groupby); TONGVND(SUM)  Sắp thứ
tự cho field TONGVND là descending  Nhập số 1 vào ô TOP VALUE  Chạy truy
vấn  Save và đặt tên là Query 3.
d. Đưa T_DMNHOM vào tham gia truy vấn  chọn các field MSNHOM, TENNHOM


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status