áp dụng khoảng cách vào bất đẳng thức - Pdf 52

Sáng kiến kinh nghiệm

KHOẢNG CÁCH HÌNH HỌC
VÀ MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ.
Người viết: Vũ Đức Bình
Tổ : Toán
Trường T.H.P.T-C Nghĩa Hưng-Nam Định.
1
A. Đặt vấn đề : Trong quá trình giảng dạy tôi tích lũy được một số bài toán
có dạng : Chứng minh bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
mà trong cách giải có thể sử dụng phương pháp hình học cụ thể là
khoảng cách hình học có hiệu quả cao như dễ thuyết phục, trình bày
ngắn gọn…Sau đây tôi xin trình bày nội dung bài viết này.
B. Giải quyết vấn đề :
I. Lý thuyết, và một số kỹ năng mà học sinh phải nắm được:
1) Khái niệm khoảng cách giữa hai vật thể hình học trong hình học phẳng
cũng như trong không gian:
Cho hai hình (H
1
) và (H
2
), d là khoảng cách của hai hình đó khi đó ta
có:
a) d = min {MN , với M túy ý thuộc (H
1
) và N túy ý thuộc(H
2
)}.
b) d

NM với M túy ý thuộc (H

của một véc tơ:
2
+) Sử dụng tính chất khoảng cách: AB+ BC

AC
Mở rộng: BA+ BC+…+MN+NI

AI ta có các bất đăng thức sau:
1a)
≥−+−+−+−
2
22
2
11
2
22
2
11
)()()()( cbcbbaba
2
22
2
11
)()( caca
−+−
1b)
2
22
2
11

2
22
2
11
)()()()()()( cbcbcbbababa
2
33
2
22
2
11
)()()( cacaca
−+−+−
1d)
++−+−+−+−+−+−
...)()()()()()(
2
33
2
22
2
11
2
33
2
22
2
11
cbcbcbbababa
2

→→
...|||| ba
||

e


|...|
→→→
+++
eba
đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
các vec tơ đã cho cùng hướng. Ta có được một số bất đẳng
thức sau:
2a)
≥+++
2222
yxba
22
)()( ybxa
−+−
2b)
2
2
2
1
2
2
2
1

2
33
2
22
2
11
)()()( bababa
−+−+−
2d)
++−+−+−+−+−+−
...)()()()()()(
2
33
2
22
2
11
2
33
2
22
2
11
cbcbcbbababa
2
33
2
22
2
11

++
Hướng dẫn: câu 1 và 2 . Xét các vec tơ sau trong mp với hệ
trục tọa độ Oxy


u
=( -x-y/2;
2
3y
) và

v
=(-x-z/2;
2
3z
)
(Trong câu 2 thì các vec tơ đã chọn không thể cùng hướng nên
đẳng thức
không thể xảy ra = đpcm).
3. CMR: Với số thực a bất kỳ ta có b.đ.t sau

≥+−+++
11
22
aaaa
2
4. Cho là ba số dương và x+y+z = 1. Chứng minh rằng

3


(1
zyx
+++
Và sử dụng b.đ.t. Cô si cho ba số dương x, y, z ta có
(x+y+z)(1/x+1/y+1/z)

9 => đpcm.
5. Chứng minh rằng với mọi x, y ta đều có:

≥−++−+
)(sinsinsin4)(sincoscos4
222222
yxyxyxyx
2
6. Cho . Chứng minh rằng:
9. Chứng minh rằng với mọi số thực a,b ta luôn có:
1.
2.
10. CMR:
|2cos||1sin1cos|
44
xxx
≤+−+
Bài 2 . Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất:
1. Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa hàm số: y =
2222
2222 bbxxaaxx
+−++−
Với a và b là hai số cho trước và khác nhau.
2.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

+y
2
+z
2
= 9. Hãy tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu
thức sau:
4
M = (x-a)
2
+(y-b)
2
+ (z-c)
2

N =
222222
)3()1( zyxcba
+−++++−
6.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

2cos2cos13cos6cos)(
22
++++−==
xxxxxfy
Hd: Đặt

u
=( 3-cosx ; 2) và

v


HD MinVT=MaxVP
2) Dạng bài sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một
đường hoặc một mặt phẳng
Bài 1: Cho hai số x và y thỏa điều kiện: 3x+ 4y =25 (1) , cmr: (x-2)
2
+ y
2

361/25, tìm x và y để đẳng thức xảy ra.
HD: Đây là bài tập khá đơn giản, có nhiều cách giải như tam
thức bậc hai, Bunhiacopxki còn phương pháp dùng khoảng cách
đưa ra để hs tham khảo lựa chọn
Xét trong mp với hệ tọa độ Oxy, điểm M(x;y) thỏa (1)  M
thuộc đ/t

có pt (1) .Khi đó gọi d = k/c(M,

) = 19/5 và với điểm
I(2;0) thì IM
2
= (x-2)
2
+ y
2
Dễ thấy IM

d => đ.c.m. Đẳng thức xảy
ra khi và chỉ khi (x;y) là tọa độ của H là hình chiếu của I trên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status