Đề thi thử ĐH –CĐ Đề 19 GV : Nguyễn Văn Thịnh
Thời gian làm bài : 90 phút
Số lượng câu hỏi : 50
Họ và tên thí sinh ……………………………………………………………………. Điểm …………..
Câu 1: Dung dịch X chứa các chất sau : AlCl
3
, CrCl
3
và FeCl
3
. Cho NaOH vào thu được kết tủa cực đại, đem
kết tủa đi nhiệt phân hòan tòan được chất rắn Y, cho khí CO dư đi qua Y đun nóng được chất rắn Z. Z chứa các
chất sau
A. Al
2
O
3
, Cr
2
O
3
, Fe B. Fe, Cr. C. Al
2
O
3
, Cr, Fe D. Al, Cr, Fe
Câu 2: Dung dịch X chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
CH
2
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. HCOOC
3
H
7
Câu 7: Hấp thụ hòan tòan 5,6lít khí CO
2
vào 400ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X , Cho dung
dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch X cho đến dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15gam B. 25gam C. 10gam D. 20gam
Câu 8: Dung dịch X chứa Na
2
CO
3
→
0,tNaOH
Y
→
HCl
Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
A. benzyl bromua và o-bromtoluen. B. benzylclorua
C. o-metylphenol và p-metylphenol. D. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
Câu 11: Nilon -6,6 được điều chế bằng phương pháp nào sau đây
A. Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic
B. Trùng ngưng caprolactam
C. Trùng hợp caprolactam
D. Trùng hợp axit
ε
-amincaproic
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc. B. NH
3
và O
2
.
C. NaNO
3
. D. NaCl.
Trang 1/4 - Mã đề thi 145
Đề thi thử ĐH –CĐ Đề 19 GV : Nguyễn Văn Thịnh
Câu 14: Chất E có công thức phân tử là C4H6O2, tác dụng với NaOH thu được anđehit X, E có đồng phân hình
học. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH
3
-CH=CH-COOH B. HCOO-CH=CH-CH3.-------------------------------------
C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
. D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 15: Cho 38,4 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi
các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 25,4 gam FeCl
2
và m gam FeCl
3
. Giá trị của
và 0,1mol FeCl
3
. Khi ở catot thu được 9,6 gam
kim loại thì ở anot thu được V lít khí ở điều kiện chuẩn là
A. 3,92lít B. 1,68lít C. 4,48lít D. 3,36lít
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và Cu. Lấy 28,8gam X đem hòa tan bằng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng
thu được dung dịch Y và còn lại 6,4gam chất rắn không tan. Khối lượng muối tạo thành trong Y là
A. 41,45gam B. 45,5gam C. 37,9gam D. 38,9gam
Câu 21: Cho 0,1mol axit aminoaxetic tác dụng với 0,1 mol H
2
SO
4
thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch
NaOH 2M để tác dụng vừa đủ với X là
A. 100ml B. 200ml C. 300ml D. 150ml
Câu 22: Hỗn hợp X chứa V lít khí hiđrocacbon mạch hở và 3V lít H
2
, đun nóng X cho phản ứng xảy ra hòan
tòan thì thu được 2V lít hỗn hợp Y. Đốt cháy hòan tòan Y thì thu được 4V lít khí CO
2
( các khí đo cùng điều
kiện). Công thức của X là
A. C
4
H
2
N-CH
2
CH
2
COOCH
3
B. CH
3
-CH(NH
2
)COOCH
3
C. H
2
N-CH
2
COOC
2
H
5
D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 24: Cho các dung dịch như sau : NaHSO
4
dư thấy bình Br
2
nặng thêm m gam. Khí thóat ra khỏi bình đem đốt cháy
hòan tòan thi thu được 3,36lít khí CO
2
và 6,75gam H
2
O. Giá trị của m là
A. 3,45gam B. 2,95gam C. 3,65gam D. 4,55gam
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp các oxit sắt tác dụng với dung dịch HNO
3
dư, thu được dung dịch A chứa
96,8gam muối khan và có 3,36lít khí NO thoát ra ( sản phẩm khử duy nhất ). Giá trị của m là
A. 28gam B. 28,4gam C. 32,4gam D. 33,6gam
Câu 27: Cho phản ứng thuận nghịch như sau : 2NO
2
↔ N
2
O
4
,
∆
H < 0, được tiến hành trong xilanh.
Biết khí NO
2
màu nâu đỏ, N
2
O
4
không có màu. Để màu sắc trong ồng giảm đi ta tiến hành như sau sau
a + b
C. a < 3x + 2y
≤
a + 2b D. a < 2x + 2y
≤
a + 2b
Câu 31: Lấy các anken từ 2C đến 4C cho tác dụng với H
2
O thì thu được bao nhiêu ancol
A. 7 B. 8 C. 6 D. 9
Câu 32: Cho suất điện động chuẩn E
o
của các pin điện hoá: E
o
(Cu-X) = 0,46V; E
o
(Y-Cu) = 1,1V; E
o
(Z-Cu)
= 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. X, Cu, Z, Y. B. Y, Z, Cu, X. C. Z, Y, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z.
Câu 33: Lấy a mol aminoaxit X cho tác dụng vừa đủ với NaHCO
3
thì thu được 44,8a lít khí CO
2
ở đkc, thu
được chất Y, Y tác dụng vừa đủ với 3a mol HCl, kết luận về số nhóm chứa trong X là
A. 2 nhóm –COOH và 3 nhóm –NH
2
)
2
tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
đặc nóng, có bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 36: Lấy 10,7 gam hai amin đơn chức no liên tiếp cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl vừa đủ thì ta thu
được 21,65 gam muối. Công thức của 2 amin liên tiếp trên là
A. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N B. CH
5
N và C
2
H
7
N C. C
2
H
7
N và C
(cáckhí đo ở
đktc) và 3,15 gam H
2
O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối
H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
. B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
. D. H
2
N-CH
2
Câu 42: Oxi hoá 2 gam CH
3
OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm
X (gồm HCHO, H
2
O và CH
3
OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
)
trong dung dịch NH
3
, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH
3
OH là
A. 48%. B. 24%. C. 12%. D. 60%.
Câu 43: Lấy hidrocacbon X cho tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 thì thu được một sản phẩm duy nhất và
Clo chiếm 39,25% về khối lượng. X là
A. But- 2-en B. Buta- 1,3 – đien C. But -2 –in D. Eten
Trang 3/4 - Mã đề thi 145
Đề thi thử ĐH –CĐ Đề 19 GV : Nguyễn Văn Thịnh
Câu 44: Cho 11gam hai ancol đơn chức no, đi qua CuO đun nóng, phản ứng xảy ra với hiệu xuất 100%, sau
phản ứng thu được andehit và hơi nước , đồng thời khối lượng chất rắn giảm đi 4,8gam. Cho tòan bộ andehit
tráng gương thì khối lượng Ag thu được là
A. 32,4gam B. 64,8gam C. 10,8gam D. 108gam
Câu 45: Thủy phân hòan tòan 0,1 mol một este mạch hở cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng
thu được 15,2gam hai ancol liên tiếp và muối( khơng có sản phẩm khác). Hai ancol tạo nên este là
A. C
OH
Câu 46: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng. Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng
đạt 90%). Giá trị của m là
A. 42 kg. B. 84 kg. C. 63 kg. D. 21kg.
Câu 47: Lấy hỗn hợp X gồm hai andehit. Biết 0,2 mol X thì tác dụng vừa đủ với 0,4 mol H
2
thu được hỗn hợp
ancol Y. Y tác dụng hết với Na dư thì thu được 3,36lít khí H
2
đkc. Mặt khác 0,1 mol X khi tráng gương hòan
tòan thi thu được 32,4gam Ag. Hai andehit là
A. CH
2
=CH-CHO và HOC-CHO B. CH
2
=CH-CHO và HCHO
C. CH
2
=CH-CHO và CH
3
CHO D. HOCH
2
-CH=CH-CHO và HOC-CHO
Câu 48: Nhiệt phân các chất sau :
1/ KClO
3
2/ Cu(NO
3
)
, Cr(OH)
2
, CrO
3
. Số chất lưỡng
tính là
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 50: Ứng với cơng thức phân tử C
7
H
8
O có mấy đồng phân tác dụng với NaOH
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Phần làm thêm
Câu 1: Cho các chất: Fe(NO
3
)
2
, K
2
Cr
2
O
7
, NaNO
3
, FeS, Na
2
NH
4
Br C. KCl
.
D. Na
2
S.
Câu 5: Sau đây là dãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần tính phi kim :
A. N, O, F B. S, F, Cl C. P, Si, S D. F, Cl, Br
Câu 6: Phản ứng nào sau đây sai?
A. 3Cl
2
+ 2NH
3
→
N
2
+ 6HCl B. 2NH
3
+ 2Na
→
2NaNH
2
+ H
2
C. FeS + 2HNO
3
Câu 7. Một dd HCOOH 0,1 M có độ điện li
α
là 1,32%. Hằng số phan li của axit là
A. 1,78.10
-5
B. 1,75.10
-5
C. 1,77.10
-5
D. 1,74.10
-5
Câu 8: Có 3 dung dòch NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và các chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
, C
H
5
NH
2
, C
6
H
6
D. Cả 6 chất trên.
Trang 4/4 - Mã đề thi 145