Đề Toán Nguyễn Tri Phương 08-09 - Pdf 52

tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng
khoá ngày 14 tháng 6 năm 2008
Môn kiểm tra: Toán phần trắc nghiệm
Thời gian kiểm tra: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Giám khảo 1:(ghi rõ họ tên và chữ ký)
..............................................................................................................
Giám khảo 2:(ghi rõ họ tên và chữ ký)
..............................................................................................................
Phần trắc nghiệm (5điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi đây:
Cõu 1: Một sân trờng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Trên bản đồ tỷ lệ
1 : 500 thì sân trờng đó có diện tích là:
a. 2 cm
2
b. 200 000 cm
2
c. 2000 cm
2
d. 40 cm
2
Cõu 2: Hình thang có diện tích 8,1 m
2
và trung bình cộng độ dài hai đáy bằng
7
9
m. Chiều
cao của hình thang đó là:
a. 6 m
b. 6,1 m
c. 6,2 m

a. 65cm
b. 70cm
c. 75cm
d. 80cm
Câu 8: Tìm x biết: (
1
4
× x -
1
8
) ×
3
4
=
1
4
a. x =
2
1
3

b. x =
3
1
4

c. x =
4
1
5

a. 8km/giờ
b. 3,48km/giờ
c. 3,85km/giờ
d. 5,3 km/giờ
Câu 11: Trong một tháng nào đó có ngày đầu tháng và ngày cuối tháng đều là ngày chủ
nhật. Vậy, tháng đó là:
a. Tháng Hai
b. Tháng Ba
c. Tháng Tư
d. Tháng Mười hai
Câu 12: Nếu tăng chiều dài một hình chữ nhật thêm 25% và muốn diện tích hình chữ nhật
đó không thay đổi thì chiều rộng phải:
a. Không thay đổi
b. Tăng 20%
c. Giảm 20%
d. Giảm 25%
Câu 13:
5
2
m
2
= …........ dm
2
. Số thích hợp để điền vào chỗ “ …........ ” là:
a. 40
b. 4
c. 400
d. 0,4
Câu 14: Số hình chữ nhật ở hình dưới là:
a. 22 hình

d. 300 m
Cõu 19: Bỏn kớnh hỡnh trũn ln gp 5 ln bỏn kớnh hỡnh trũn bộ. Vy, din tớch hỡnh trũn ln
gp din tớch hỡnh trũn bộ l:
a. 5 lần
b. 10 lần
c. 20 lần
d. 25 lần
Cõu 20: Ngời ta viết liên tiếp ĐOANKETĐOANKETĐOAN....thì chữ cái thứ 975 là :
a. Đ
b. O
c. A
d. K
----------------------(1)
(2)
Sở giáo dục và đào tạo
Thừa thiên huế
tuyển sinh lớp 6 trờng thcs nguyễn tri phơng
khoá ngày 14 tháng 6 năm 2008
Môn kiểm tra: Toán phần tự luận
Thời gian kiểm tra: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
PHầN Tự LUậN ( 5 điểm )
Bi 1: 2,50 điểm
Xe mỏy th nht i t A n B mt 4 gi, xe mỏy th hai i t B n
A mt 3 gi . Nu hai xe khi hnh cựng mt lỳc t A v B thỡ sau 1,5 gi
hai xe s cũn cỏch xa nhau 15 km (hai xe cha gp nhau). Tớnh quóng
ng AB.
Bi 2: 2,50 điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status