TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
---------OoO-----------
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
( Chuyên ngành kế toán – tài chính doanh nghiệp thương mại)
Đề tài: Phân tích, thông kê và dự báo danh thu của Tổng công ty
Thương mại Hà Nội
Giảng viên hướng dẫn: T.s Đặng Văn Lương
Bộ môn : Thống kê – phân tích
Họ và tên sinh viên : Nguyễn Thị Phương
Ngày sinh : 22/ 01/ 1987
Mã sinh viên : 41D3 – 37
Lớp : 41D3
Hà Nội 04/2009
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
Li cm n
Trong thi gian thc tp ti Tng cụng ty Thng mi H Ni, vi nhng kin
thc ó hc c trng, vi quỏ trỡnh t tỡm hiu, nghiờn cu v thng kờ
doanh thu trờn c s lý thuyt v tham gia thc t, cựng s hng dn ca thy
giỏo T.S ng Vn Lng em ó tin hnh thc hin lun vn tt nghip Phõn
tớch, thng kờ v d bỏo doanh thu ca Tng cụng ty Thng mi H Ni.
Em xin chõn thnh cm n cỏc thy cụ giỏo trong trng i hc Thng Mi ó
trang b cho em nhng kin thc trong quỏ trỡnh hc tp, em xin chõn thnh cm
n s gip ca cỏc anh, ch thuc phũng t chc; cỏc chỳ thuc phũng qun lý
ti chớnh - ban k toỏn ti chớnh v kim toỏn núi riờng, Tng cụng ty núi chung v
c bit em xin chõn thnh cm n thy giỏo hng dn T.S ng Vn Lng ó
tn tỡnh giỳp em hon thnh bi lun vn ny.
Do cũn nhiu hn ch v trỡnh , kinh nghim v ti liu nờn lun vn khụng th
trỏnh khi nhng sai sút. Em kớnh mong nhn c s gúp ý ca thy, cụ giỏo v
cỏc bn lun vn tt nghip hon thin hn.
H ni, thỏng 5 nm 2009
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
3.1 Phương pháp hệ nghiên cứu các vấn đề trong luận văn .
NguyÔn ThÞ Ph¬ng Líp K41D3
3
LuËn v¨n tèt nghiÖp Khoa: KÕ to¸n – KiÓm to¸n
3.1.1. Phương pháp thu thập dữ liệu.
3.1.2 Phương pháp phân tích dữ liệu.
3. 2 Đánh giá tổng quan tình hình và ảnh hưởng nhân tố môi trường đến doanh
thu của Tổng công ty TM HN
3.2.1. Tổng quan về Tổng công ty Thương mại Hà Nội.
3.2.2. Ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến doanh thu của Tổng công ty.
3.3. Kết quả điều tra trắc nghiệm vấn đề nghiên cứu và tổng hợp đánh giá của các
chuyên gia.
3.4 Vận dụng một số phương pháp thống kê phân tích thực trạng doanh thu của
Tổng công ty Thương mại Hà Nội
3.4.1. Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của TCT.
3.4.2. Phân tích sự biến động doanh thu của Tổng công ty.
3.4.3. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới doanh thu của Tổng công ty.
3.4.4. Dự báo doanh thu của Tổng công ty trong hai năm 2009, 2010.
Chương 4. Các kết luận và giải pháp nhằm làm tăng doanh thu của Tổng công ty
Thương mại Hà Nội.
4.1 Các kết luận, đánh giá tình hình doanh thu của TCT.
4.1.1. Những kết quả đạt được.
4.1.2. Những tồn tại cần khắc phục.
4.2. Dự báo triển vọng và các giải pháp nhằm làm tăng doanh thu của TCT trong
giai đoạn sắp tới.
4.2.1. Dự báo triển vọng doanh thu của TCT.
4.2.2. Các giải pháp nhằm làm tăng doanh thu của TCT.
4.3 Các đề xuất, kiến nghị.
4.3.1 Đối với nhà nước.
VN : Việt Nam
XNK: Xuất nhập khẩu
WTO: World Trade Organization: Tổ chức thương mại thế giới
NguyÔn ThÞ Ph¬ng Líp K41D3
5
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
Chng 1: Tng quan nghiờn cu ti
1.1 Tớnh cp thit ca vic phõn tớch thng kờ doanh thu ca doanh
nghip.
1.1.1 Cn c t lý lun.
Trong nhng nm gn õy nn kinh t ó cú nhng thay i to ln c tm v
mụ v vi mụ. Vic VN gia nhp WTO - ngy 07/11/2006 ó ỏnh mt du mc
vụ cựng quan trng cho nn kinh t nc ta. Qua hn hai nm gia nhp, VN ang
tng bc thc hin nhng cam kt quc t. C hi mi i vi VN khi gia nhp
WTO chớnh l vic ci cỏch th ch, to lp mụi trng u t v kinh doanh
thun li, nõng cao nng lc cnh tranh do thc hin nguyờn tc MFN v NT, to
iu kin m rng th trng xut khu hng húa v dch v. Bờn cnh ú, thỏch
thc ln nht l nng lc ci cỏch th ch theo hng t do húa thng mi v u
t; nng lc cnh tranh ca hng húa, dch v ca doanh nghip v quc gia cha
c nõng lờn tng ng vi yờu cu ca tỡnh hỡnh mi; ngun nhõn lc ang l
tr ngi ln trong vic tip nhn cỏc d ỏn u t trc tip nc ngoi (FDI) cụng
ngh cao, cỏc chuyờn gia gii, nh qun lý cú nng lc cũn thiu so vi nhu cu
phỏt trin; tỡnh trng vi phm quyn s hu trớ tu, sỏng ch, bn quyn, kinh
doanh hng gi, hng nhỏi din ra ngy cng ph bin m cha cú gii phỏp khc
phc.
Nhng vn ú ũi hi cỏc DN phi thng xuyờn tin hnh phõn tớch cỏc
hot ng SXKD nhm nhn thc, ỏnh giỏ ỳng cỏc hot ng kinh t. Mt trong
nhng ch tiờu quan trng dựng phõn tớch hot ng kinh doanh ca DN l ch
tiờu doanh thu. Doanh thu l tin vt cht, l iu kin cn giỳp cho DN cú
t ngoi biờn gii m ngay t nn tng th trng bỏn l trong nc. Mi quan h
gia nh qun lý - DN phõn phi - DN sn xut ang cú nhiu bt n m khụng
bit n bao gi mi gii quyt. ú cng l mt im yu ca TCT TM HN. Vi
mt cụng ty m v 33 n v thnh viờn, quy mụ ca TCT l ln, nhng chớnh
ú cng tn ti nhiu bt cp. Cụng tỏc iu hnh, qun lý mng li siờu th, ca
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
7
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
hng tin ớch ca TCT cha tt, nh hng ti hiu qu SXKD, h thng
mng li ca TCT cha c khai thỏc s dng t hiu qu tng ng
vi tim nng. Bờn cnh ú, h thng bỏn l hng húa, c cu mt hng cha
phong phỳ, cha cú b sn phm c trng, ngun hng cha tp trung mt mi,
c s h tng logistic cũn nhiu hn ch, cụng tỏc qun lý luõn chuyn hng húa
kộm, trỡnh nhõn viờn bỏn hng cha theo kp yờu cu ca h thng bỏn l hin
i, cha xỏc nh c yờu cu chun mc cho hot dng bỏn l Nhng tn ti
ú khin TCT phi nhỡn nhn v cú nhng gii phỏp c th cú th ng vng
trờn thng trng.
Ba thỏng u nm cỏc nh phõn phi bỏn l ln ó ln lt cú nhng bc i
u tiờn ỏnh du s xut hin ti th trng VN, vi nhng li th cnh tranh cỏc
DN ny ó cú nhng nh hng ti doanh thu ni a ca cỏc nh phõn phi bỏn
l VN trong ú cú TCT TM HN.
Bờn cnh ú, s nh hng ca cuc khng hong kinh t lm hot ng xut
khu ca doanh nghip ó chu nh hng mnh t vic suy thoỏi kinh t ton
ton cu. Cỏc n hng xut khu nụng sn, thc phm, th cụng m nghi cỏc
th trng nh M, EU, Nht Bn ca TCT ó b gim mnh. Trung bỡnh mi nm
TCT xut khu trờn 50.000 container hng hoỏ i cỏc nc v thụng thng vo
thi im u nm kh nng xut hng rt tt. Th nhng t u nm n nay,
hot ng xut khu ca TCT ó suy gim gn 30% so vi cựng k. Ngoi ra,
trong hot ng xut khu, n v cũn gp khú khn do t giỏ gia VND so vi
khỏi quỏt hn v tỡnh hỡnh doanh thu, cú nhng bin phỏp kp thi lm n nh v
tng doanh thu trong giai on ti v cụng tỏc thng kờ doanh thu ca TCT t
c kt qu tt nht.
1.3 Cỏc mc tiờu nghiờn cu.
Mc tiờu lý lun: cú th nghiờn cu ti ỳng thỡ iu kin u tiờn l c s
lý lun ca vn cn nghiờn cu. Ging cỏc ti nghiờn cu khỏc, ti s tip
cn vi cỏc h thng cỏc vn bn phỏp quy vi mc ớch l h thng húa cỏc lý
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
9
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
lun c bn v doanh thu v thng kờ doanh thu ti TCT nhm cung cp mt
cỏi nhỡn khỏi quỏt v ton din.
Mc tiờu thc tin: õy l mc tiờu chớnh v ct yu nht ca ti cn nghiờn
cu. Trong quỏ trỡnh tỡm hiu thc t v TCT cng nh v cụng tỏc thng kờ
doanh thu, em xỏc nh mc tiờu chớnh ca ti l:
+ S dng phng phỏp iu tra phng vn thu thp d liu s cp bờn cnh
vic thu thp s liu th cp nh ti lun vn cỏc nm trc.
+ Tỡm hiu thc trng doanh thu v cụng tỏc thng kờ doanh thu ti TCT TM HN,
a ra cỏc ỏnh giỏ, phõn tớch nhng im c v hn ch ca hot ng ny ca
TCT.
+ Phõn tớch s nh hng ca cỏc nhõn t n doanh thu v cụng tỏc thng kờ
doanh thu ti TCT.
+ xut cỏc gii phỏp nhm lm tng doanh thu v hon thin cụng tỏc thng kờ
doanh thu ca TCT.
+ D bỏo doanh thu ca TCT trong hai nm 2009 v 2010.
1.4 Phm vi nghiờn cu.
Ni dung nghiờn cu l cỏc ch tiờu phn ỏnh doanh thu ca TCT trong khong
thi gian 2005 2008 ca TCT TM HN
1.5. Kt cu lun vn tt nghip.
hu nhng khụng lm tng doanh thu.
Do ú, trong quỏ trỡnh xỏc nh doanh thu, vn quan trng l ta phi xỏc
nh ỳng thi im ghi nhn doanh thu. iu ny s lm cho vic xỏc nh doanh
thu ca DN c chớnh xỏc, ng thi gúp phn quan trng trong vic phõn tớch
hiu qu SXKDca DN, t ú a ra nhng chin lc kinh doanh phự hp vi
tỡnh hỡnh thc t ca DN.
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
11
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
Trong nn kinh t th trng, phm vi kinh doanh ca doanh nghip c
m rng, DN cú th u t vo nhiu hot ng thuc nhiu lnh vc khỏc
nhau. Do vy, doanh thu cng c hỡnh thnh t cỏc ngun thu khỏc nhau bao
gm:
- Doanh thu thu c t hot ng bỏn hng v cung cp dch v: l ton b
gớa tr tớnh theo giỏ bỏn ca s hng hoỏ, dch v ca doanh nghip ó c xỏc
minh l tiờu th, khụng phõn bit l ó thu c tin hay cha thu c tin. õy
chớnh l mt ch tiờu kinh t tng hp phỏn ỏnh tng doanh thu bỏn hng, thnh
phm v doanh thu cung cp dch v.Doanh thu bỏn hng l b phn quan trng
nht cu thnh nờn tng doanh thu ca doanh nghip
- Doanh thu t hot ng ti chớnh: Ngoi lnh vc SXKD, cỏc DN cũn cú th
tham gia vo cỏc hot ng u t ti chớnh. Hot ng u t ti chớnh l hot
ng u t vn ra bờn ngoi DN nh : Gúp vn liờn doanh, kiờn kt kinh t, mua
bỏn trỏi phiu, c phiu, cho thuờ ti sn, lói tin gi v lói cho vay thuc ngun
vn kinh doanh Cỏc khon doanh thu, thu c t hot ng ny gúp phn lm
tng tng doanh thu cho doanh nghip. Doanh thu hot ng ti chớnh bao gm:
Lói tin gi ngõn hng, lói cho vay; lói t hot ng bỏn bt ng sn, bỏn chng
khoỏn trỏi phiu; li tc c tc c chia; lói t hot ng liờn doanh liờn kt; t
khon chit khu thanh toỏn c hng; chờnh lch do hng quyn chuyn
nhng vn.
bán tăng sẽ làm doanh thu của DN cũng tăng, nhưng như thế không có có nghĩa là
tốt, vì trên thực tế một khi đơn giá hàng bán tăng thì nó sẽ tác động đến nhu cầu
của người tiêu dùng, làm cho nhu cầu có xu hướng giảm xuống, có nghĩa là số
lượng hàng bán của DN sẽ bị giảm và rõ ràng đây không phải là mục tiêu kinh
doanh của DN. Do đó, DN cần phải có một chính sách mềm dẻo và linh hoạt hơn
đối với đơn giá hàng bán, làm sao cho nó không quá cao để người tiều dùng có thể
chấp nhận, nhưng cũng không thể quá thấp vì như thế nó sẽ làm giảm doanh thu
NguyÔn ThÞ Ph¬ng Líp K41D3
13
LuËn v¨n tèt nghiÖp Khoa: KÕ to¸n – KiÓm to¸n
của DN. Để làm được điều đó, DN cần phải không ngừng nghiên cứu, tìm tòi
để
có những hình thúc kinh doanh khoa học, tiết kiệm chi phí và đem lại hiệu quả
cao.
- Năng suất lao động và tổng số lao động.
Ta có công thức sau: M = T.W
Nếu số lượng lao động được coi là nhân tố khách quan, năng suất lao động được
coi là nhân tố chủ quan thì khi một trong hai nhân tố hoặc cả hai nhân tố này biến
động đều ảnh hưởng tới doanh thu.
2.1.2.2 Nhân tố định tính.
a. Nhân tố khách quan.
- Các chính sách kinh tế - xã hội.
Môi trường chính trị bao gồm hệ thống luật và các văn bản dưới luật, các công
cụ chính sách của Nhà nước, tổ chức bộ máy và cơ chế điều hành của chính phủ
và các tổ chức chính trị - xã hội; đó là một trong những yếu tố có ảnh hưởng mạnh
tới hiệu quả tiêu thụ hàng hóa của DN thông qua sự tác động, can thiệp của các
chủ thể quản lý vĩ mô tới hoạt động kinh doanh của DN. Nhà nước đã ban hành
nhiều luật, pháp lệnh, nghị định, hệ thống công cụ chính sách bên cạnh cơ chế
điều hành của chính phủ để điều chỉnh hành vi kinh doanh thậm chí cả tiêu dùng,
doanh, bt kp vi xu th ca thi i. Ngoi ra, khi nh qun lý cú trỡnh cao,
thỏi qun lý mu mc s to ra mt mụi trng lm vic lnh mnh cho DN,
em li hiu qu cao, gúp phn tng doanh thu cho DN.
- Trỡnh tay ngh ca i ng nhõn viờn.
Nhõn t ny s quyt nh n nng sut lao ng ca ton DN, v thụng qua
ú nú s nh hng n doanh thu. Vi i ng nhõn viờn lnh ngh, cú nghip v
chuyờn mụn cao s to cho DN mt phong cỏch lm vic chuyờn nghip, cú hiu
qu caoto n tng tt cho ngi tiờu dựng cng nh l cỏc i tỏc kinh doanh,
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
15
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
nõng cao uy tớn ca DN, thỳc y hot ng kinh doanh, tng doanh thu cho
DN.
- Cỏc nhõn t khỏc:
Ngoi cỏc nhõn t k trờn, cỏc nhõn t khỏc nh: iu kin khớ hu t nhiờn ,
i sng, vn hoỏ v phong tc tp quỏn ca xó hi, tỡnh hỡnh kinh t chớnh tr,
trỡnh khoa hc cụng ngh, mng li nh phõn phi, chớnh sỏch kinh doanh
ca DN,uy tớn thng hiu ca DN, hot ng marketing, khuyn mói, tc chu
chuyn vn...cú nh hng ti doanh thu v li nhun ca DN. Bờn cnh ú, thu
sn xut l loi thu giỏn thu bao gm thu tiờu th c bit, thu xut nhp
khucng cú tm nh hng nht nh, nu thu quỏ cao s lm cho li nhun
ca DN gim i, iu ny s lm cho kt qu SXKD ca DN gim dn n nhu
cu v SXKD ca DN s gim. Tuy nhiờn, nu Nh nc ỏp dng mt mc thu
thớch hp thỡ khụng nhng li nhun ca DN tng m cũn cú tỏc dng khuyn
khớch cỏc DN m rng SXKD.
2.1.3. í ngha, nhim v ca phõn tớch thng kờ doanh thu doanh nghip.
2.1.3.1. í ngha ca phõn tớch v d bỏo thng kờ.
Trong lnh vc hot ng kinh t, phõn tớch thng kờ c ỏp dng tng i
ph bin trong phõn tớch cỏc hot ng kinh doanh. Cụng tỏc phõn tớch v d bỏo
nhng nguyờn nhõn khỏch quan cng nh nhng nguyờn nhõn ch quan ra
nhng ch trng, bin phỏp nhm thỳc y quỏ trỡnh tiờu th sn phm hng hoỏ,
tng thu nhp cho doanh nghip.
Phõn tớch tỡnh hỡnh bin ng doanh thu tỡm ra nhng nhõn t ch quan
cng nh khỏch quan nh hng ti vic tng, gim doanh thu v xỏc nh mt
cỏch tng i chớnh xỏc cỏc ch tiờu cú liờn quan t ú ra nhng bin phỏp
khc phc hay lm kinh nghim cho nhng k kinh doanh tip theo.
Nhng s liu, ti liu phõn tớch doanh thu l c s phõn tớch cỏc ch tiờu
kinh t khỏc nhau nh: Phõn tớch tỡnh hỡnh mua hng, d tr, bỏn hng hoc kt
qu kinh doanh, thu nhp DN. Ngoi ra, DN cng s dng cỏc s liu phõn tớch
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
17
LuËn v¨n tèt nghiÖp Khoa: KÕ to¸n – KiÓm to¸n
doanh thu làm căn cứ đáng tin cậy cho các cấp lãnh đạo để đề ra những quyết
định trong việc chỉ đạo kinh doanh, nâng cao hiệu quả kinh tế và xác định
kết quả hoạt động tài chính của DN, đồng thời nó là cơ sở xác định kế hoạch
SXKD cho các kỳ sau. Điều này sẽ giúp DN có hướng đi đúng đắn hơn, có thể
thấy được những yếu điểm và đề ra những sang kiến nhằm vận dụng thế mạnh của
DN.
Phân tích thống kê doanh thu không chỉ đánh giá các chỉ tiêu về kết quả và
hiệu quả kinh doanh của DN mà còn đi sâu nghiên cứu các biện pháp khắc phục
kịp thời nhằm hạn chế những yếu điểm và đề ra các sáng kiến.
Như vậy, một DN muốn hoạt động có hiệu quả và đứng vững trên thị trường
thì phải phân tích các hoạt động kinh doanh đặc biệt là phân tích tình hình doanh
thu. Điều này hết sức quan trọng và cần thiết vì từ đó doanh nghiệp sẽ lựa chọn
đúng hướng kinh doanh và thị trường kinh doanh.
2.1.3.3. Nhiệm vụ của phân tích thống kê doanh thu.
Khi phân tích thống kê phải xác định nhiệm vụ cụ thể như sau:
- Thứ nhất, tìm quy luật biến động của các hiện tượng và quá trình kinh tế xã
chia ra thành 3 chương với chương 1 đề cập tới lý luận chung về thống kê doanh
thu của DN, chương 2 đề cập tới việc phân tích, dự báo doanh thu của DN và
chương 3 là đề xuất một số giải pháp nhằm tăng doanh thu của DN. Cả hai đã đạt
được những kết quả đáng kể là đã đưa ra được lý luận chung đầy đủ và chi tiết về
doanh thu, công tác thống kê doanh thu. Các đề tài cũng đã đưa ra một số giải
pháp giúp DN tăng doanh thu. Tuy nhiên cả hai đề tài trên đều mắc phải một số
khuyết điểm là đều đưa ra một khối lượng lý luận rất lớn, khối lượng luận văn khá
dài (khoảng 90 trang). Thứ hai là các đề tài trình bày chưa được khoa học khiến
cho các đề tài trở nên dàn trải và không tạo các điểm nhấn cho bài viết. Thứ ba là
phần thực trạng, giải pháp tuy đưa ra khá nhiều và cụ thể nhưng sự thống nhất của
hai phần này chưa cao, phần giải pháp mang tính lý thuyết cao.Thứ tư là phần thực
tế của các đề tài, các tác giả chỉ phân tích các dữ liệu thứ cấp để có cái nhìn về vấn
NguyÔn ThÞ Ph¬ng Líp K41D3
19
LuËn v¨n tèt nghiÖp Khoa: KÕ to¸n – KiÓm to¸n
đề nghiên cứu, chưa có phần thực tế qua điều tra, thu thập dữ liệu sơ cấp, chính
điều này làm phần giải pháp không khớp với phần thực trạng làm luận văn
có tính lý thuyết cao. Tuy nhiên đối với mỗi đề tài lại có những ưu điểm và nhược
điểm riêng có. Điều đó xảy nguyên nhân chính là do sự khác biệt về phạm vi
nghiên cứu như thời gian thu thập và xử lý số liệu, đặc thù kinh doanh của DN, do
nhận thức của từng tác giả tác động tới đề tài của mỗi tác giả ...
2.2.2 Đưa ra vấn đề và phương hướng giải quyết đề tài
Các công trình nghiên cứu trên tuy có một vài thiếu sót thế nhưng không thể
phủ nhận ý nghĩa của những luận văn này đối với DN nhằm đề xuất, góp ý cho các
nhà quản trị với mục đích giúp cho DN tăng doanh thu hiệu quả và có phương
pháp thống kê doanh thu tốt. Tham khảo các đề tài trên, em đã tiếp thu được vốn
kinh nghiệm quý báu với những ưu điểm cần học hỏi và những nhược điểm cần
phải khắc phục. Trên cơ sở đó em sẽ đi sâu nghiên cứu và giải quyết đề tài “ Phân
tích, thống kê và dự báo doanh thu của Tổng công ty Thương mại Hà Nội” một
Trong quỏ trỡnh nghiờn cu, em s dng phng phỏp nghiờn cu ti bn, thu
thp v x lý thụng tin th cp. õy l khõu u tiờn em thc hin trong cụng vic
tỡm kim v thu thp d liu. Ngun thụng tin ch yu t ni b TCT TM HN qua
cỏc bỏo cỏo ti chớnh, bng kt qu kinh doanh, cỏo bch ca TCT, cỏc bỏo cỏo
ca TCT vi cp lónh o v cỏc thụng tin bờn ngoi v cụng tỏc thng kờ doanh
thu (sỏch, bỏo, tp chớ, website). T nhng ti liu ú em cú cỏi nhỡn khỏi quỏt
v doanh thu, cụng tỏc thng kờ doanh thu v lp bng tng hp, thng kờ doanh
thu, s lng lao ng ca TCT giai on 2005 2008, quỏ trỡnh hỡnh thnh, phỏt
trin; c cu t chc, chc nng nhim v ca TCT v cỏc phũng, ban
Phng phỏp iu tra, kho sỏt, phng vn l phng phỏp c em s dng
khi thu thp thụng tin s cp. Vi phng phỏp phng vn nhanh, thụng qua k
toỏn trng, cỏc nhõn viờn k toỏn v nhõn viờn cỏc phũng ban liờn quan n
doanh thu v cụng tỏc thng kờ doanh thu trong TCT, em ó tin hnh thu thp d
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
21
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
liu v :Quy trỡnh k toỏn, quyt toỏn, thng kờ doanh thu ca TCT, tỡm hiu
nhng thiu sút, nhng tn ti trong cụng tỏc thng kờ doanh thu v k toỏn
ca TCT Thụng qua phng vn, phỏt phiu iu tra vi i tng khỏch hng
ti cỏc ca hng, siờu th ca TCT TM HN v s iu tra ca bn thõn, em tin
hnh thu thp d liu v nhng yu t tớch cc v tn ti trong kinh doanh ca
TCT v cỏc mt c s vt cht, tớnh chuyờn nghip ca nhõn viờn, chớnh sỏch mt
hng kinh doanh, cụng tỏc qun lý ca lónh o i vi nhõn viờn kinh doanh
T nhng ti liu, thụng tin ó thu thp c tin hnh sp xp, phõn loi v
khỏi quỏt hoỏ v doanh thu, cụng tỏc thng kờ doanh thu ti TCT, ỏnh giỏ thc
trng doanh thu, cỏc nhõn t nh hng ti doanh thu TCT
3.1.2 Phng phỏp phõn tớch d liu.
3.1.2.1 Phng phỏp dóy s thi gian.
Phng phỏp dóy s thi gian c s dng trong lun vn phõn tớch tỡnh
lyy
nn
.
^
1
+
+=
( vi l: l tm xa d oỏn)
Mụ hỡnh d oỏn ny cho kt qu d oỏn tt khi cỏc lng tng (hoc gim)
tuyt i liờn hon xp x nhau.
- D oỏn da vo tc phỏt trin:
Cú mụ hỡnh d oỏn:
t
nn
tyy
+
+= )(
^
1
Mụ hỡnh d oỏn trờn cho kt qu tt khi cỏc tc phỏt trin liờn hon xp x
nhau.
- D oỏn da vo hm xu th:
Sau khi ó xỏc nh ỳng n hm xu th, cú th da vo ú d oỏn cỏc
mc ca hin tng trong tng lai theo mụ hỡnh sau õy:
)(
^
Website:
3.2.1.1 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Tng cụng ty Thng mi H Ni.
Tin thõn ca TCT TM HN l cụng ty Haprosimex Si Gũn. Quỏ trỡnh hỡnh
thnh tri qua cỏc giai on sau:
Ngy 06/04/1992 UBND Thnh ph H Ni ban hnh quyt nh s 672/Q-
UB chuyn ban i din phớa Nam ca Liờn hip SX DV v XNK tiu th cụng
nghip H Ni thnh chi nhỏnh SX DV v XNK tiu th cụng nghip, tờn giao
dch l Haprosimex Si Gũn.
Cn c vo ngh ca cụng ty SX XNK Nam H Ni( Haprosimex Si
Gũn) v cụng ty n ung dch v Bn mựa, ngy 12/02/2000, UBND thnh ph ra
quyt nh s 6908/ Q-UB sỏp nhp cụng ty n ung dch v Bn mựa vo cụng
ty SX XNK Nam H Ni v i tờn thnh cụng ty SX DV v XNK Nam H
Ni, tờn giao dch l Haprosimex Si Gũn.
Ngy 30/03/2002, UBND Thnh ph H Ni ra quyt nh s 1575/Q-UB
chuyn giao nguyờn trng xớ nghip ging cõy trng Ton Thng thuc cụng ty
ging cõy trng H Ni S Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn v cụng ty SX
Nguyễn Thị Phơng Lớp K41D3
24
Luận văn tốt nghiệp Khoa: Kế toán Kiểm toán
DV v XNK H Ni thc hin d ỏn xõy dng khu sn xut, ch bin thc
phm liờn hp
TCT TM HN ra i v i vo hot ng t ngy 29/09/2004 theo quy nh phờ
duyt ỏn thnh lp TCT TM HN s 129/2004/Q-TT ngy 14/07/2004 ca th
tng chớnh ph v quyt nh s 125/2004/Q-UB ngy 11/08/2004 ca UBND
Thnh ph H Ni.
3.2.1.2 Chc nng, nhim v ca TCT.
- Chc nng
+ Thc hin quyn i din ch s hu vn nh nc ca TCT TM HN, ng thi
chu trỏch nhim trc UBND Thnh ph H Ni v vic bo ton v phỏt trin s