Đề ôn thi thử Hóa – Đại học 14 - Pdf 52

ĐỀ ÔN SỐ 14
Câu 1: obitan nguyên tử là:
A. khu vực xung quanh hạt nhân, nơi ko có e
B. khu vực xung quanh hạt nhân, nơi xác suất có mặt của e là lớn nhất.
C. Khu vực xung quanh hạt nhân, nơi xác suất có mặt e là ít nhất
D. Nơi các cặp e đã ghép đôi
Câu 2: Điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu
23
11
Na là:
A. 23 B. 23+ C. 11 C. 11+
Câu 3: Cấu hình e nào sau nay không đúng:
A. 1s
2
2s
1
2p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s

. Thể tích khí CO
2
thu được ở đktc là:
A. 2.668lít B. 2.688lít C. 2.464lít D. kquả khác
Câu 9: cho phương trình hoá học: X + 3O
2
à 2CO
2
+ 3H
2
O
X là chất nào trong các chất sau nay:
A. C
2
H
6
O B. C
2
H
6
C. C
2
H
4
D. C
2
H
4
O
Câu 10: CThức thực nghiệm cho biết:

màu of dd là:
A. màu xanh B. màu đỏ C. màu tím D. ko màu
Câu 15: Nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
, chất rắn thu được là:
A. Cu(NO
2
)
2
B. CuO C. Cu D. Cu(NO
3
)
2
Câu 16: phản ứng hoá học nào sau nay chứng tỏ được HCl có tính axit mảnh hơn H
2
CO
3
?
A. 2HCl + NaHCO
3

→
2NaCl + CO
2
+ H
2
O
B. HCl +NaOH

8M. Bỏ wa hiệu ứng thể tích, nồng độ mol/l
of dd thu được là:
A. 1.5 B. 2.5 C. 3.5 D. 6.5
Câu 19: Cho các pứ hoá học:
1. Cl
2
+ 2NaBr
→
2NaCl + Br
2
2. Cl
2
+2NaI
→
2NaCl + I
2
3. Cl
2
+ 2NaOH
→
NaCl + NaClO + H
2
O
4. Br
2
+ 2NaI
→
2NaBr + I
2
5. Br

-14
Câu 23: có thể dùng dd nào sau nay để nhận biết các kim loại Al, Fe, Cu:
A. dd Fe(NO
3
)
3
B. dd HCl C. dd NaOH D. dd Cu(NO
3
)
2
Câu 24: cho 1 mol SO
3
vào 1 cốc nước sau đó thêm nước vào đề được 0.5lít dd E. Nồng độ mol/l của dd E
là:
A. 1M B. 1.5M C. 2M D. 2.5M
Câu 25: trong các pứ sau nay, H
2
S thể hiện tính khử:
A. H
2
S + 2NaOH
→
Na
2
S + 2H
2
O B. H
2
S + 2FeCl
3

sau pứ thu được 19.1g muối khan. Giá trị m là:
A. 10g B. 11g C. 16g D. 12g
Câu 28: Htan 10g hh 2 muối cabonat của 2 kim loại hoá trị II bằng dd HCl ta thu được dd A và 0.672lít
khí bay ra ở đktc. Cô cạn dd A thu m(g) muối khan. M có giá trị:
A. 1.033g B. 10.33g C. 9.265g D. 92.65g
Câu 29: cho 32g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tdụng hết với dd HCl thu 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. khối lượng của
CuO và Fe
2
O
3
trong hh lần lượt là:
A. 11g và 21g B. 14g và 18g C. 16g và 16g D. 20g và 12g
Câu 30: cho 6.4g hh CuO và Fe
2
O
3
tdụng hết với dd HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Số mol HCl đã
tham gia pứ là:
A. 0.1mol B. 0.15mol C. 0.2mol D. 0.3mol
Câu 31: cho các chất: CH
4
, C
2
H
6
, C

3
H
6
C. C
3
H
8
D. C
4
H
8
Câu 33: có 3 chất: CH
3
-CH
3
, CH
3
-CH=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
. Chỉ dùng dd Brom có thể nhận biết được
bao nhiêu chất?
A. ko nhận biết được B. 1 C. 2 D. 3
Câu 34: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzene là:
A. ptử có vòng 6 cạnh B. ptử có vòng 6 cạnh chứa 3 lkết đôi xen kẽ 3 lkết đôi
2
C. ptử có 3 lkết đôi D. ptử có vòng 6 cạnh chứa lkết đôi & lkết đôi

2
H
5
OH.C
3
H
7
OH,C
6
H
5
OH. chất có độ linh động của nguyên tử H trong
nhóm -OH lớn nhất là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
6
H
5
OH
Câu 38: Để tách hh gồm C
4

Câu 41: tỉ khối hơi của hh khí C
3
H
8
và C
4
H
10
đối với H
2
là 25.5. Thành phần % theo V của hh khí đó là:
A. 55% và 45% B. 50% và 50% C. 45% và 55% D. kết quả khác
Câu 42: Đốt cháy 1 hydrocacbon X(trong ptử X, hàm lượng C chiếm 80% về m). Toàn bộ sp cháy được
dẫn wa bình đựng CaCl
2
khan dư, V giảm đi hơn 1nửa. CTPT của X là?
A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. C
3
H
6
D. C
4

H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH & C
3
H
7
COOH D. C
3
H
7
COOH & C
4
H
9
COOH
Câu 47: Cho 3g 1 andehyt tdụng hết với dd AgNO
3
trong NH
3
, thu được 43.2g Ag kim loại. CTCT của
andehyt:
A. HOC-CHO B. CH
3
CHO C. HCHO D. C
2

COOH D. A, B, C đúng
Câu 50: Chia hh X gồm 2 axit đều đơn chức, có cùng số ntử C(Y là axit no, Z ko no chứa 1 lk đôi). Chia X
thành 3 fần = nhau:
- Phần 1: tdụng hết với 100ml dd NaOH 0.5M
- Phần 2: đốt cháy htoàn thu 3.36lít CO
2
(đktc)
CTPT(Y và Z)là:
A. C
2
H
4
O
2
& C
2
H
2
O
2
B. C
4
H
6
O
4
& C
4
H
4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status