Đề ôn thi thử Hóa – Đại học 13 - Pdf 52

ĐỀ ÔN SỐ 13
Câu 1. Cấu hình electron nao sau đây không đúng?
A. 1s
2
2s
2
2p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
1
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
5

Câu 2. Kết luận nào sau đây không đúng? Cation Na
+

:

4
.Hiện tượng xảy ra là :
A. Có khí không màu mùi khai và kết tủa trắng.
B. Có kết tủa trắng
C. Có khí không màu ,mùi khai
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 8 . Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết :
A. Tỉ lệ về số lượng các nguyên tử trong phân tử
B. Thành phần định tính của chất hữu cơ
C. Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 9. Nhóm chức –COOH có tên gọi là :
A. cacbonyl B. cacboxyl C. cacboxylic D. hiđroxyl
Câu 10. Công thức hoá học của phân đạm ure là :
A. NH
4
Cl B. NH
4
NO
2
C. (NH
2
)
2
CO D. (NH
4
)
2
SO
4

cạn dung dịch sau phản ứng là :
A. KCl B. KCl và HCl C. KOH và KCl D. KOH
Câu 17. Sục từ từ CO
2
đến dư vào dung dịch nước vôi trong , hiệnt ượng thí nghiệm quan sát được là:
A. Có kết tủa trắng tạo thành B. Không có kết tủa
C. CO
2
không tan , thoát ra ngoài D. Có kết tủa trắng sau tan
Câu 18. Cho các kim loại Mg ,Al, Pb,Cu,Ag.Các kim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO
3
)
3
là:
1
A. Mg, Pb vàCu B. Al, Cu và Ag C. Pb và Al D. Mg và Al
Câu 19 . Để nhận biết các dung dịch NaOh, BaCl
2
,Na
2
CO
3
,HCl,H
2
SO
4
.Người ta chỉ dùng một thuốc thử
nào trong số các chất sau đây:
A. Quỳ tím B. AgNO
3

+ 4H
2
. Điều kiện xảy ra phản ứng là:
A. t = 570
o
C B. t > 570
o
C C. t < 570
o
C D. Ở nhiệt độ thường
Câu 23: Chỉ dùng một dung dịch axit và dung dịch bazơ nào sau đây để nhận biết các hợp kim: Cu- Ag,
Cu -Al,Cu- Zn.
A. HCl và NaOH B. H
2
SO
4
C. NH
3
và HNO
3
loãngD. NH
3
và HCl
Câu 24. Cho phương trình X + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H

SO
4
loãng ,dư thoát ra 6,72 lít H
2
(đktc).Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m(g) muối khan .m có giá trị là:
A. 34,3g B. 43,4g C. 33,4g D. 33,8g
Câu 29. Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gôm Fe,FeO,Fe
2
O
3
cần 2,24lít CO (ở đktc).Khối lượng sắt thu được
là :
A. 14,5 g B. 15,5g C. 16g D. 16,5g
Câu 30.Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, glixerin,glucozơ:
A. Quỳ tím B. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3

B. Cu(OH)
2
D. Dung dịch brôm
Câu 31. Khi tách nước từ 2 rượu có cùng công thức phân tử C

A. Các chất có nhiệt độ sôi khác nhau B. Các chất lỏng không tan vào nhau
C. Các chất rắn và lỏng D. Các chất lỏng tan vào nhau
Câu 34. Một hidrocacbon A có tỉ khối hơi so với hidro là 14. A có công thức phân tử là :
A. C
2
H
4
B. CH
4
C. C
2
H
6
D. C
3
H
6

Câu 35.Cho hai miếng Na vào hai ống nghiệm ,một ống đựng C
2
H
5
OH , ống hai đựng CH
3
COOH có nồng
độ như nhau, tốc độ phản ứng ở hai ống nghiệm là:
A. Như nhau B. Ống một mạnh hơn C. Ống hai mạnh hơn D. Chưa xác định được.
Câu 36. Dùng các chất nào sau đây để tách CH
3
CHO, CH

H
5
OH người ta cần dùng lần lượt các hoá chất nào
sau đây?( không kể các phương pháp vật lý)
A. HCl và NaOH B. H
2
O và CO
2
C. Br
2
và HCl D. NaOH và CO
2

Câu 38. Để phân biệt các chất C
6
H
6
,C
6
H
5
CH
3
, C
6
H
5
CH=CH
2
người ta dùng dung dịch thuốc thử nào sau

CH=CH
2
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HNO
3

C. Dung dịch KMnO
4
D. Dung dịch HCl
Câu 41. Kết luận naò sau đây đúng về CH
3
CHO:
A. Có tính khử B. Vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử
C. Có tính oxi hoá D. Không có tính oxi hoá ,khử
Câu 42. Trong các chất CH
3
NH
2
,C
2
H
5
NH
2
,(CH
3
)
2
NH, C
6
H5NH

:nH
2
O = 4:5.
Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O C. C
4
H
10
O D. C
5
H
12
O
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
6
và C
2
H

3
COOCH
3
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H
2
O. Cho sp cháy vào dd Ca(OH)
2

dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 37,5g B. 52,5g C. 15g D. 42,5g
Câu 48: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X can phải dùng 3,5 mol O
2
. X là:
A. Glyxerin B. Rượu metylic
C. Rượu etylic D. Etilen glycol
Câu 49: Chia a(g) hh 2 rượu no, đơn chức thành 2 fần = nhau:
- Phần 1: đốt cháy htoàn thu 2.24lít CO
2
(ở đktc)
- Phần 2: mang tách nước htoàn thu được hh 2 anken.
Đốt cháy htoàn hh 2 anken này thu được m(g) H
2
O. m có giá trị là:
A. 0.18g B. 1.8g C. 8.1g D. 0.36g
Câu 50: Khối lượng glucozơ can để điều chế 0.1lít rượu etylic(d=0.8g/ml) với H%=80% là:
A. 185.6g B. 195.65g C. 212.5g D. 190.56g
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status