lớp 5
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
I. bổ sung về phân số
1. Giới thiệu
phân số thập
phân
1) Nhận biết đợc phân số thập
phân.
1) Ví dụ. Phân số nào là phân số thập phân ?
7
3
;
10
9
;
34
100
;
1000
17
;
2000
269
.
2) Biết đọc, viết các phân số thập
phân.
2) Ví dụ. Viết các phân số thập phân : bảy phần mời ; hai mơi
phần trăm ; một phần triệu.
2. Hỗn số
1) Nhận biết đợc hỗn số và biết
hỗn số có phần nguyên và phần
phân. Các
phép tính với
số thập phân
1. Khái niệm
ban đầu về số
thập phân
1) Biết nhận dạng số thập phân. 1) Ví dụ. 0,1; 0,07; 2,8; 9,572; ... là các số thập phân.
2) Biết số thập phân gồm phần
nguyên và phần thập phân.
2) Ví dụ. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số
sau:
7,98 ; 25,477 ; 0,307.
3) Biết đọc và viết số thập phân. 3) Ví dụ. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và và giá trị của mỗi chữ số trong số thập phân đó: 1,7 ;
2,35 ; 28,364 ; 900,90.
4) Biết viết số thập phân khi biết
số đơn vị của mỗi hàng trong
phần nguyên, phần thập phân.
4) Ví dụ. Viết số thập phân có : Năm mơi lăm đơn vị, năm
phần mời, năm phần trăm, năm phần nghìn.
5) Biết số đo đại lợng có thể viết
dới dạng phân số thập phân thì
viết đợc dới dạng số thập phân và
ngợc lại.
2) Ví dụ. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
7dm =
10
7
m = ... m ; 6g =
1000
a) 25,46 + 38,24 ; b) 37,97 - 18,09 ;
c) 39,205 + 8,677 ; d) 61,429 - 9,165.
2) Biết tính chất giao hoán, tính
chất kết hợp của phép cộng các
số thập phân và sử dụng trong
thực hành tính.
2) Ví dụ. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 4,68 + 6,03 + 3,97
b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,6.
3) Biết tính giá trị của các biểu
thức có không quá ba dấu phép
tính cộng, trừ, có hoặc không có
dấu ngoặc.
3) Ví dụ. Tính :
a) 5,27 + 14,35 + 9,25;
b) 8,3 - 1,4 - 3,6;
c) 18,64 - (6,24 + 10,5).
4) Biết tìm một thành phần cha
biết của phép cộng hoặc phép trừ.
4) Ví dụ. Tìm x:
a) x + 4,32 = 8,67 ; b) 6,85 + x = 10,29;
c) x - 3,64 = 5,86; d) 7,9 - x = 2,5.
4. Phép nhân
1) Biết thực hiện phép nhân có 1) Ví dụ. Tính:
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
các số thập
phân
tích là số thập phân có không quá
ba chữ số ở phần thập phân, trong
một số trờng hợp :
b) 23 : 4 882 : 36
c) 9 : 4,5 2 : 12,5
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
:
- Chia số thập phân cho số tự
nhiên
- Chia số tự nhiên cho số tự nhiên,
thơng tìm đợc là một số thập phân
- Chia số tự nhiên cho số thập
phân
- Chia số thập phân cho số thập
phân
d) 17,55 : 39 8,216 : 5,2
2) Biết chia nhẩm một số thập
phân cho 10 ; 100 ; 1000 hoặc
cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
2) Ví dụ. Tính nhẩm :
a) 43,2 : 10 2,07 : 10 2,23 : 100
b) 32 : 0,1 934 : 0,01 0,225 : 0,001
3) Biết tính giá trị các biểu thức số
thập phân có đến ba dấu phép
tính.
3) Ví dụ. Tính :
a) 38,95 + 12,7 ì 3,2 ;
b) (128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32 ;
c) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32.
4) Biết tìm một thành phần cha
biết của phép nhân hoặc phép
chia với số thập phân.
4) Ví dụ. Tìm x :
=
4
3
4) Biết thực hiện phép cộng, phép
trừ các tỉ số phần trăm; nhân tỉ số
phần trăm với một số tự nhiên,
chia tỉ số phần trăm cho một số tự
nhiên khác 0.
4) Ví dụ. Tính:
a) 27,5% + 38% ; b) 30% 16% ;
c) 14,2% ì 4 ; d) 216% : 8.
5) Biết:
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- Tìm giá trị một tỉ số phần trăm
của một số.
- Tìm một số, biết giá trị một tỉ số
phần trăm của số đó.
5) Ví dụ. a) Tìm tỉ số phần trăm của 303 và 600.
b) Tìm 52,5% của 800.
c) Tìm một số, biết 52,5% của số đó là 420.
III. Yếu tố
thống kê