tai lieu chuan mon Toan Lop 4 - Pdf 59

Môn toán Lớp 4
(5 tiết x 35 tuần = 175 tiết)
Tuần
Tên bài dạy Mức độ cần đạt Bài tập cần làm Ghi chú
1
Ôn tập các số
đến 100 000
(trang 3)
- Đọc, viết đợc các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.
- Bài 1.
- Bài 2 .
- Bài 3: Viết đợc 2 số câu a,
dòng 1 câu b.
Ôn tập các số
đến 100 000
(tiếp theo)
(trang 4)
- Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến
5 chữ số; nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho)
số có một chữ số.
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100
000.
- Bài 1: Cột 1.
- Bài 2: Câu a.
- Bài 3: Dòng 1, 2.
- Bài 4: Câu b.
Ôn tập các số
đến 100 000
(tiếp theo)
(trang 5)

- Biết viết, đọc các số có tới 6 chữ số.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
- Bài 4: Câu a, b.
Luyện tập
(trang 10) Viết và đọc đợc các số có tới 6 chữ số
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3: Câu a, b, c.
- Bài 4: Câu a, b.
Hàng và lớp
(trang 11)
- Biết đợc các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn;
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi
số.
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
So sánh các số
có nhiều chữ số
(trang 12)
- So sánh đợc các số có nhiều chữ số.
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ số
theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
Triệu và lớp

3.
- Bài 2: Câu a, b.
- Bài 3: Câu a.
- Bài 4.
Dãy số tự nhiên
(trang 19)
Bớc đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên
và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
- Bài 4: Câu a.
Viết số tự nhiên
trong hệ thập
phân
(trang 20)
- Biết sử dụng 10 chữ số để viết số trong hệ thập
phân.
- Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí
của nó trong mỗi số.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3: Viết giá trị chữ số 5
của 2 số.
4
So sánh và xếp
thứ tự các số tự
nhiên (trang21)
Bớc đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về
so sánh, xếp thứ tự các số tự nhiên.

(trang 25)
- Biết đơn vị giây, thế kỉ;
- Biết mối quan hệ giữa phút và giây, thế kỉ và
năm.
- Biết xác định một năm cho trớc thuộc thế kỉ.
- Bài 1.
- Bài 2: Câu a, b.
5
Luyện tập
(trang 26)
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm
nhuận và năm không nhuận.
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút,
giây.
- Xác định đợc một năm cho trớc thuộc thế kỉ nào.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
Tìm số trung
bình cộng
- Bớc đầu hiểu biết về số trung bình cộng của
nhiều số.
- Bài 1: Câu a, b, c.
- Bài 2.
4
5
(trang 26) - Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4, số.
Luyện tập
(trang 28)
- Tính đợc trung bình cộng của nhiều số.

- Bài 3: Câu a, b, c.
- Bài 4: Câu a, b.
Luyện tập
chung
(trang 36)
- Viết, đọc, so sánh đợc các số tự nhiên; nêu đợc
giá trị của chữ số trong một số.
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo khối lợng, thời gian.
- Đọc đợc thông tin trên biểu đồ cột.
- Tìm đợc số trung bình cộng.
- Bài 1.
- Bài 2.
Phép cộng
(trang 38)
Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có
đến 6 chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3
lợt và không liên tiếp.
- Bài 1.
- Bài 2: Dòng 1, 3.
5
6 - Bài 3.
Phép trừ
(trang 39)
Biết đặt tính và biết thực hiện phép trừ các số có
đến 6 chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3
lợt và không liên tiếp.
- Bài 1.
- Bài 2: Dòng 1.
- Bài 3.
7

- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản chứa
ba chữ.
- Bài 1.
- Bài 2.
Tính chất kết
hợp của phép
cộng (trang 45)
- Biết tính chất kết hợp của phép cộng.
- Bớc đầu sử dụng đợc tính chất giao hoán và tính
chất kết hợp của phép cộng trong thực hành tính .
- Bài 1: câu a dòng 2, 3; câu
b dòng 1, 3.
- Bài 2.
Luyện tập
(trang 46)
Tính đợc tổng của 3 số bằng cách thuận tiện nhất. - Bài 1: Câu b.
- Bài 2: Dòng 1, 2.
- Bài 4: Câu a.
6
8
Tìm hai số khi
biết tổng và
hiệu của hai số
đó (trang 47)
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đó.
- Bớc đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm hai
số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
- Bài 1.
- Bài 2.

- Có biểu tợng về hai đờng thẳng vuông góc.
- Kiểm tra đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau
bằng ê ke.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3: Câu a.
Hai đờng thẳng
song song
(trang 51)
- Có biểu tợng về hai đờng thẳng song song.
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3: Câu a.
Vẽ hai đờng - Vẽ đợc đờng thẳng đi qua một điểm và vuông - Bài 1.
7
9
thẳng vuông
góc
(trang 52)
góc với một đờng thẳng cho trớc.
- Vẽ đợc đờng cao của một tam giác.
- Bài 2.
Vẽ hai đờng
thẳng song song
(trang 53)
Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm và song với
một đờng thẳng cho trớc.
- Bài 1.
- Bài 3.

- Bài 2: Câu a.
- Bài 3: Câu b.
- Bài 4.
Kiểm tra định
kì giữa HK I
Tập trung vào đánh giá:
- Đọc, viết, so sánh số tự nhiên; hàng và lớp.
- Đặt tính và biết thực hiện phép cộng, trừ các có
số đến 6 chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá
.
8
10
3 lợt và không liên tiếp.
- Chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi
thực hiện phép tính với số đo khối lợng.
- Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; hai đờng
thẳng song song, vuông góc; tính chu vi, diện tích
hình chữ nhật, hình vuông.
- Giải bài toán tìm số trung bình cộng, tìm hai số
khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Nhân với số có
một chữ số
(trang 57)
Biết cách thực hiện phép nhân số có nhiều chữ số
với số có 1 chữ số (tích có không quá 6 chữ số).
- Bài 1.
- Bài 3: Câu a.
Tính chất giao
hoán của phép
nhân

tận cùng là chữ
số 0
(trang 61)
Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0 để
vận dung trong tính nhanh, tính nhẩm.
- Bài 1.
- Bài 2.
Đề-xi-mét
vuông
(trang 62)
- Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích.
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-
xi-mét vuông.
- Biết đợc 1dm
2
= 100cm
2
. Bớc đầu biết chuyển đổi
từ dm
2
sang cm
2
và ngợc lại.
- Bài 1.
- Bài 2.
- Bài 3.
Mét vuông
(trang 64)
- Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; Đọc, viết
đợc mét vuông, m

nhân một hiệu với một số.
- Biết giải bài toán và tính giá trị biểu thức liên
quan đến phép nhân một số với một hiệu, nhân
một hiệu với một số.
- Bài 1.
- Bài 3.
- Bài 4.
Luyện tập
(trang 68)
Vận dụng đợc tính chất giao hoán, kết hợp của
phép nhân, phép nhân một số với một tổng (hiệu)
- Bài 1: Dòng 1.
- Bài 2: Câu a; dòng 1 câu b.
10
12
trong thực hành tính, tính nhanh - Bài 4: Chỉ tính chu vi.
Nhân với số có
hai chữ số
(trang 69)
- Biết cách nhân với số có hai chữ số.
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số
có hai chữ số.
- Bài 1: Câu a, b, c .
- Bài 3.
Luyện tập
(trang 69)
- Thực hiện đợc nhân với số có hai chữ số.
- Vận dụng đợc vào giải bài toán có phép nhân với
số có hai chữ số.
- Bài 1.

hành tính.
- Biết công thức tính (bằng chữ) và tính đợc diện
- Bài 1.
- Bài 3.
- Bài 5: Câu a.
11
tích hình chữ nhật.
Luyện tập
chung
(trang 75)
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo khối lợng, diện tích
(cm
2
; dm
2
; m
2
).
- Thực hiện đợc nhân với số có hai, ba chữ số.
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực
hành tính, tính nhanh.
- Bài 1.
- Bài 2: Dòng 1.
- Bài 3.
14
14
Chia một tổng
cho một số
(trang 76)
- Biết đợc chia một tổng cho một số.

Thực hiện đợc phép chia một tích cho một số.
- Bài 1.
- Bài 2.
Chia hai số có - Bài 1.
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status