Tai lieu chuan Mon Tieng Viet Lop 3 - Pdf 59

Lớp 3
Môn Tiếng việt
A. Mở đầu
Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Tiếng Việt lớp 3 đợc soạn theo kế hoạch dạy học quy định (mỗi tuần 8 tiết,
cả năm 280 tiết - 35 tuần học), dựa theo SGK Tiếng Việt 3 (tập một, tập hai) đang đợc sử dụng trong các trờng tiểu học trên toàn
quốc. Nội dung Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng đối với từng bài học (tiết dạy) đợc hiểu là Chuẩn (cơ bản, tối thiểu) đòi hỏi tất
cả HS phải đạt đợc. Nội dung Ghi chú xác định : HS khá, giỏi có thể đạt đợc ở mức độ cao hơn, theo năng lực của từng cá nhân ; HS
yếu cần đợc hỗ trợ để đạt đợc Chuẩn quy định.
Để tiện theo dõi và sử dụng, bảng Hớng dẫn cụ thể (mục B) trình bày nội dung đầy đủ ở Tuần 1, sau đó không nhắc lại các
yêu cầu giống nhau ở một số loại bài học, nh : Đọc rành mạch, trôi chảy,... (Tập đọc) ; không mắc quá 5 lỗi trong bài (Chính tả),
viết chữ rõ ràng, tơng đối đều nét và thẳng hàng (Tập viết). Riêng về tốc độ đọc (đọc thông), tốc độ viết (viết chính tả), căn cứ các
văn bản hớng dẫn chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, việc chia mức độ cần đạt theo từng giai đoạn (gắn với 4 lần kiểm tra
định kì môn Tiếng Việt) quy định nh sau :
Giai đoạn
Tốc độ cần đạt
Giữa học kì I Cuối học kì I Giữa học kì II Cuối học kì II
(Cuối năm học)
Đọc
Khoảng 55 tiếng/phút Khoảng 60 tiếng/phút Khoảng 65 tiếng/phút Khoảng 70 tiếng/phút
Viết
Khoảng 55 chữ/15phút Khoảng 60 chữ/15phút Khoảng 65 chữ/15phút Khoảng 70 chữ/15phút
Tuỳ điều kiện dạy học cụ thể, trong từng giai đoạn, HS có thể đạt tốc độ quy định ở bảng trên ở những thời điểm khác nhau.
Do vậy, để tạo điều kiện cho GV vận dụng linh hoạt, nội dung hớng dẫn không xác định tốc độ cần đạt sau từng bài học mà chỉ ghi
ở tuần ôn tập sau mỗi giai đoạn nhằm phục vụ cho việc kiểm tra, đánh giá định kì trong năm học theo hớng dẫn riêng của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
1
B. Hớng dẫn cụ thể
Tuần Bài dạy Yêu cầu cần đạt Ghi chú
1
- Tập đọc Kể
chuyện (TĐ-KC / 2

Ôn về từ chỉ sự vật.
So sánh
- Xác định đợc các từ ngữ chỉ sự vật (BT1).
- Tìm đợc những sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2).
- Nêu đợc hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó
(BT3).
- Tập viết (TV):
Ôn chữ hoa A
- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), V, D (1 dòng); viết đúng tên riêng Vừ A
Dính (1 dòng) và câu ứng dụng Anh emđỡ đần (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét và thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa
chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng.
- HS khá, giỏi nêu đợc ý
nghĩa của câu tục ngữ theo
gợi ý của GV; viết đúng và
đủ các dòng (TV ở lớp) trên
trang vở Tập viết 3.
- CT Nghe-viết:
Chơi chuyền
- Nghe -viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ.
- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/ oao (BT2). Làm đúng BT(3) a / b,
hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn.
2
- Tập làm văn
(TLV): Nói về Đội
TNTP. Điền vào giấy
tờ in sẵn
- Trình bày đợc một số thông tin về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh (BT1).
- Điền đúng ND vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2).
2 - TĐ-KC:

- HS khá, giỏi tìm đợc nhiều
từ ngữ theo yêu cầu của BT1.
- TV:
Ôn chữ hoa Ă Â
- Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng), Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc (1
dòng) và câu ứng dụng Ăn quảmà trồng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
- HS khá, giỏi nêu đợc ý
nghĩa của câu tục ngữ; viết
đúng và đủ các dòng (TV ở
lớp) trên trang vở Tập viết 3.
- CT Nghe-viết:
Cô giáo tí hon
- Nghe- viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT(2) a / b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn.
3
- TLV:
Viết đơn
- Bớc đầu viết đợc một lá đơn xin vào Đội TNTP Hồ Chí Minh dựa theo
mẫu đơn của bài Đơn xin vào Đội (SGK, tr. 9).
* GV yêu cầu tất cả HS đọc
kĩ bài Đơn xin vào Đội trớc
khi học bài TLV.
- HS yếu biết điền nội dung
vào mẫu đơn do GV chuẩn
bị.
3 - TĐ-KC:
Chiếc áo len
- TĐ: Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bớc đầu
biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời dẫn chuyện.
Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu lẫn nhau. (Trả lời

- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng), H, T (1 dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ (1
dòng) và câu ứng dụng Bầu ơichung một giàn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
- HS khá, giỏi nêu đợc ý
nghĩa của câu tục ngữ theo
gợi ý của GV; viết đúng và
đủ các dòng (TV ở lớp) trên
trang vở Tập viết 3.
- CT Tập chép:
Chị em
- Chép và trình bày đúng bài CT.
- Làm đúng BT về các từ chứa tiếng có vần ăc/ oăc (BT2); BT(3) a / b, hoặc
BT CT phơng ngữ do GV soạn.
4
- TLV:
Kể về gia đình. Điền
vào giấy tờ in sẵn
- Kể đợc một cách đơn giản về gia đình với một ngời bạn mới quen theo gợi
ý (BT 1);
- Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu (BT 2).
4 - TĐ-KC:
Ngời mẹ
- TĐ: Bớc đầu biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng các nhân
vật.
Hiểu ND: Ngời mẹ rất yêu con. Vì con, ngời mẹ có thể làm tất cả. (Trả lời
đợc các CH trong SGK).
- HS khá, giỏi bớc đầu biết
đọc truyện theo vai.
- KC: Bớc đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách
phân vai.
- HS khá, giỏi biết dựng lại

đúng và đủ các dòng (TV ở
lớp) trên trang vở Tập viết 3.
- CT Nghe-viết:
Ông ngoại
- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Tìm và viết đúng 2, 3 tiếng có vần oay (BT2); làm đúng BT (3) a / b, hoặc
BT CT phơng ngữ do GV soạn.
- HS khá, giỏi tìm đợc trên 3
tiếng có vần oay (BT2).
- TLV:
Nghe-kể: Dại gì mà
đổi. Điền vào giấy tờ
in sẵn
- Nghe-kể lại đợc câu chuyện Dại gì mà đổi (BT1).
- Điền đúng nội dung vào mẫu điện báo (BT2).
- HS khá, giỏi hiểu đợc tính
khôi hài của truyện (BT1).
5
5 - TĐ-KC:
Ngời lính dũng cảm
- TĐ: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật.
Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; ngời dám nhận
lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm. (Trả lời đợc CH trong SGK).
- HS khá, giỏi bớc đầu biết
đọc truyện theo vai.
- KC: Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa. - HS khá, giỏi kể lại đợc toàn
bộ câu chuyện.
- CT Nghe-viết: Ng-
ời lính dũng cảm
- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

- Chép và trình bày đúng bài CT.
- Làm đúng BT điền tiếng có vần oam (BT2); làm đúng BT(3) a / b, hoặc
BT CT phơng ngữ do GV soạn.
- TLV:
Tập tổ chức cuộc
họp
- Bớc đầu biết xác định nội dung cuộc họp và tập tổ chức cuộc họp theo gợi
ý cho trớc (SGK).
- HS khá, giỏi biết tổ chức
cuộc họp theo đúng trình tự.
6 - TĐ-KC:
Bài tập làm văn
- TĐ: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật tôi và lời ngời mẹ.
Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố
làm cho đợc điều muốn nói. (Trả lời đợc các CH trong SGK).

- KC: Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại đợc một đoạn
của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ.
- HS khá, giỏi biết kể lại một
đoạn câu chuyện bằng lời của
mình.
6
- CT Nghe-viết:
Bài tập làm văn
- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT điền tiếng có vần eo, oeo (BT2); làm đúng BT(3) a / b, hoặc
BT CT phơng ngữ do GV soạn.
- TĐ:
Nhớ lại buổi đầu đi
học

- HS khá, giỏi viết đợc đoạn
văn khoảng 7 câu có nội
dung chân thực.
7 - TĐ-KC:
Trận bóng dới lòng
đờng
- TĐ: Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật.
Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Không đợc chơi bóng dới lòng đờng vì dễ
gây tai nạn. Phải tôn trọng Luật giao thông, tôn trọng luật lệ, quy tắc chung
của cộng đồng. (Trả lời đợc các CH trong SGK).
- HS khá, giỏi bớc đầu biết
thay đổi giọng đọc cho phù
hợp với ND từng đoạn.
- KC: Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện. - HS khá, giỏi kể lại đợc một
đoạn câu chuyện theo lời của
một nhân vật.
- CT Tập chép:
Trận bóng dới lòng
đờng
- Chép và trình bày đúng bài CT.
- Làm đúng BT(2) a / b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn. Điền đúng 11
chữ và tên của 11 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT3).
7
- TĐ:
Bận
- Bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng vui, sôi nổi.
- Hiểu ND: Mọi ngời, mọi vật và cả em bé đều bận rộn làm những công
việc có ích, đem niềm vui nhỏ góp vào cuộc đời. (Trả lời đợc CH 1, 2, 3;
thuộc đợc một số câu thơ trong bài).
- HS khá, giỏi bớc đầu thuộc

- HS khá, giỏi hiểu đợc tính
khôi hài của câu chuyện; biết
tổ chức cuộc họp theo đúng
trình tự.
8 - TĐ-KC:
Các em nhỏ và cụ
già
- TĐ: Bớc đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với
lời nhân vật.
Hiểu ý nghĩa: Mọi ngời trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau. (Trả
lời đợc các CH 1, 2, 3, 4).
- HS khá, giỏi bớc đầu biết
đọc truyện theo vai; trả lời đ-
ợc CH5.
- KC: Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện. - HS khá, giỏi kể đợc từng
đoạn hoặc cả câu chuyện
theo lời một bạn nhỏ.
- CT Nghe-viết:
Các em nhỏ và cụ
già
- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT(2) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn.
- TĐ:
Tiếng ru
- Bớc đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp thơ hợp lí.
- Hiểu ý nghĩa: Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêu thơng anh em, bạn
bè, đồng chí. (Trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ trong bài).
- HS khá, giỏi thuộc cả bài
thơ.
8

- Ôn tập (ÔT): Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc
khoảng 55 tiếng/phút); trả lời đợc 1 CH về ND đoạn, bài.
Tìm đúng những sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu đã cho (BT2);
chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh
(BT3).
- HS khá, giỏi đọc tơng đối lu
loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc
độ đọc trên 55 tiếng/phút).
Tiết 2
- ÔT: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh Tiết 1.
Đặt đợc câu hỏi cho từng bộ phận câu kiểu Ai là gì ? (BT2).
Kể lại đợc một đoạn câu chuyện đã học (BT3).
- HS khá, giỏi kể đợc câu
chuyện đã học (BT3).
Tiết 3
- ÔT: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh Tiết 1.
Đặt đợc 1 câu theo mẫu Ai là gì ? (BT2).
Hoàn thành đợc lá đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phờng
(xã, quận, huyện) theo mẫu (BT3).
- HS khá, giỏi đặt đợc 3 câu
theo mẫu Ai là gì ? (BT2).
Tiết 4
- ÔT: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc nh Tiết 1.
Đặt đợc câu hỏi cho từng bộ phận câu kiểu Ai làm gì ? (BT2).
Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (BT3); tốc độ
viết khoảng 55 chữ/15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- HS khá, giỏi viết đúng, tơng
đối đẹp bài CT (tốc độ trên
55 chữ/15phút).
Tiết 5

- KC: Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ. - HS khá, giỏi kể đợc cả câu
chuyện.
- CT Nghe-viết:
Quê hơng ruột thịt
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Tìm và viết đợc tiếng có vần oai / oay (BT2); làm đợc BT(3) a / b, hoặc BT
CT phơng ngữ do GV soạn.
- HS khá, giỏi tìm đợc 3 từ
chứa tiếng có vần oai, 3 từ
chứa tiếng có vần oay.
- TĐ:
Th gửi bà
- Bớc đầu bộc lộ đợc tình cảm thân mật qua giọng đọc, thích hợp với từng
kiểu câu.
- Nắm đợc những thông tin chính của bức th thăm hỏi. Hiểu ý nghĩa : Tình
cảm gắn bó với quê hơng và tấm lòng yêu quý bà của ngời cháu. (Trả lời đ-
ợc các CH trong SGK).
- HS khá, giỏi nhận xét đợc
về cách viết một bức th.
- LT&C:
So sánh. Dấu chấm
- Biết thêm đợc phép so sánh: âm thanh với âm thanh (BT1, BT2).
- Biết dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn (BT3).
- HS khá, giỏi tìm thêm đợc 1
ví dụ có so sánh về âm thanh.
- TV:
Ôn chữ hoa G (tiếp
theo)
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng Gi), Ô, T (1 dòng); viết đúng tên riêng Ông
Gióng (1 dòng) và câu ứng dụng Gió đa Thọ Xơng (1 lần) bằng chữ cỡ

- CT Nghe-viết:
Tiếng hò trên sông
- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT điền tiếng có vần ong / oong (BT2); làm đúng BT(3) a / b,
hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn.
- TĐ:
Vẽ quê hơng
- Bớc đầu biết đọc đúng nhịp thơ và bộc lộ tình cảm vui qua giọng đọc.
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng tha
thiết của ngời bạn nhỏ. (Trả lời đợc các CH trong SGK, thuộc 2 khổ thơ
trong bài).
- HS khá, giỏi thuộc cả bài
thơ.
- LT&C:
Từ ngữ về quê hơng.
Ôn tập câu Ai làm
gì?
- Hiểu và xếp đúng vào hai nhóm một số từ ngữ về quê hơng (BT1); biết
dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ quê hơng trong đoạn văn (BT2).
- Nhận biết đợc các câu theo mẫu Ai làm gì ? và tìm đợc bộ phận câu trả lời
câu hỏi Ai ? hoặc Làm gì ? (BT3).
- Đặt đợc 2 câu theo mẫu Ai làm gì ? với 2 từ ngữ cho trớc (BT4).
- HS khá, giỏi đặt đợc 4 câu
theo mẫu Ai làm gì ? với 4 từ
ngữ cho trớc (BT4).
- TV:
Ôn chữ hoa G (tiếp
theo)
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng chữ Gh), R, Đ (1 dòng); viết đúng tên riêng
Ghềnh Ráng (1 dòng) và câu ứng dụng Ai về Loa Thành Thục Vơng (1

cách khá sinh động.
- CT Nghe-viết:
Chiều trên sông H-
ơng
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT điền tiếng có vần oc/ooc (BT2); làm đúng BT(3) a / b, hoặc
BT CT phơng ngữ do GV soạn.
- TĐ:
Cảnh đẹp non sông
- Biết đọc ngắt nhịp đúng các dòng thơ lục bát, thơ bảy chữ trong bài.
- Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta,
từ đó thêm tự hào về quê hơng đất nớc. (Trả lời đợc các CH trong SGK,
thuộc 2, 3 câu ca dao trong bài).
- HS khá, giỏi thuộc các câu
ca dao trong bài.
- LT&C:
Ôn về từ chỉ hoạt
động, trạng thái. So
sánh.
- Nhận biết đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong khổ thơ (BT1).
- Biết thêm đợc một kiểu so sánh : so sánh hoạt động với hoạt động (BT2).
- Chọn đợc những từ ngữ thích hợp để ghép thành câu (BT3).
- HS khá, giỏi thuộc đợc đoạn
thơ (văn) có hình ảnh so sánh
mà mình thích.
- TV:
Ôn chữ hoa H
- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng), N, V (1 dòng); viết đúng tên riêng Hàm
Nghi (1 dòng) và câu ứng dụng Hải Vân vịnh Hàn (1 lần) bằng chữ cỡ
nhỏ.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status