Bộ Giáo dục và đào tạo
Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng
môn Tiếng Việt lớp 1
A. Mở đầu
Chuẩn kiến thức kĩ năng môn Tiếng Việt lớp một đã đợc quy định tại Chơng trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
(Ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGD ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo).Trong quá trình triển khai chơng trình và sách giáo khoa mới, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có các văn bản hớng dẫn thực
hiện chơng trình và chỉ đạo dạy học phù hợp với đối tợng học sinh ở các vùng miền khác nhau, nh công văn 896/BGD ĐT-
GDTH ngày 13 tháng 2 năm 2006 về Hớng dẫn điều chỉnh việc dạy và học cho học sinh; Công văn 9832/BGD ĐT- GDTH
ngày 01 tháng 9 năm 2006 về Hớng dẫn thực hiện chơng trình các môn học lớp 1, 2, 3, 4, 5.
Để tiếp tục nâng cao chất lợng dạy học, tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên và cán bộ quản lý chỉ đạo chuyên môn,
Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức biên soạn tài liệu Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng môn Tiếng Việt.
Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng môn Tiếng Việt lớp một đợc soạn theo kế hoạch dạy học quy định, dựa
theo sách giáo khoa Tiếng Việt 1(hai tập) đang đợc sử dụng trong các trờng tiểu học trên toàn quốc. Nội dung yêu cầu đạt
về kiến thức, kĩ năng đối với từng bài học đợc hiểu là chuẩn tối thiểu đòi hỏi tất cả mọi học sinh đều phải đạt đợc. Nội dung
Ghi chú xác định những nội dung cần hớng dẫn cụ thể hơn.
Hớng dẫn cụ thể trình bày các nội dung hớng dẫn HS khá giỏi và HS yếu ở 1-2 tuần đầu, sau đó không nhắc lại các yêu cầu
giống nhau ở một số loại bài học nh: bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh hoạ trong sách
giáo khoa, HS khá giỏi có thể đợc luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh SGK, HS yếu đợc hớng
dẫn đánh vần, viết 1/2 số dòng yêu cầu trong vở tập viết và trả lời 1-3 câu hỏi theo gợi ý của giáo viên (đối với phần học
vần), HS khá giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần cần ôn trong bài, viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết
đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết, HS yếu đợc hớng dẫn viết đúng các vần và từ ngữ, số dòng số chữ tập viết và
tốc độ viết đợc hớng dẫn tuỳ theo khả năng của HS (đối với phần Luyện tập tổng hợp).
Riêng về tốc độ đọc (đọc thông), tốc độ viết (viết chính tả), căn cứ vào các văn bản hớng dẫn chuyên môn của Bộ
Giáo dục và Đào tạo, việc chia mức độ cần đạt theo từng giai đoạn (gắn với 4 lần kiểm tra định kì môn Tiếng Việt) quy định
nh sau:
1
Tốc độ/ Giai
đoạn
Giữa học kì 1 Cuối học kì 1 Giữa học kì 2 Cuối học kì 2
xoay quanh chủ đề
học tập qua các bức
tranh SGK.
-HS yếu đợc hớng dẫn
luyện nói 1-2 câu.
2
Bài 2: b -Nhận biết đợc chữ và âm b.
- Đọc đợc: be
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh của SGK.
-HS khá giỏi có thể đ-
ợc luyện nói 4-5 câu
xoay quanh chủ đề
học tập qua các bức
tranh SGK.
-HS yếu đợc hớng dẫn
luyện nói 1-2 câu.
Bài 3: Dấu
thanh sắc
-Nhận biết đợc dấu thanh sắc.
- Đọc đợc: bé
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh của SGK.
-HS khá giỏi có thể đ-
ợc luyện nói 4-5 câu
xoay quanh chủ đề
học tập qua các bức
tranh SGK.
-HS yếu đợc hớng dẫn
luyện nói 1-2 câu.
2 Bài 4: Dấu
thanh hỏi,
-Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh
-HS khá giỏi luyện nói
từ 4-5 câu theo các
chủ đề Các hoạt động
của bé trong SGK.
-HS yếu đợc hớng dẫn
luyện nói 1-2 câu. Tô
đợc 1/2 số dòng yêu
cầu trong vở tập viết
Bài 7: ê-v -Đọc đợc : ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng.
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh
hoạ ở SGK.
-Viết đợc: ê, v, bê, ve.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé.
-HS khá giỏi đọc trơn.
-HS yếu đợc hớng dẫn
đánh vần, viết 1/2 số
dòng yêu cầu trong vở
tập viết và trả lời câu
hỏi theo gợi ý của
giáo viên.
Tập viết tuần 1:
Tô các nét cơ
bản
-Tô đợc các nét cơ bản theo Vở tập viết 1, tập 1 - HS khá, giỏi có thể
viết đợc các nét cơ
bản.
Tập viết tuần 2:
Tập tô: e, b, bé
-Tô đợc các chữ: e, b, bé theo Vở tập viết 1, tập 1 - HS khá, giỏi có thể
-Viết đợc: ô, ơ, cô, cờ.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bờ hồ.
-HS khá giỏi đọc trơn.
-HS yếu đợc hớng dẫn
đánh vần, viết 1/2 số
dòng yêu cầu trong vở
tập viết và trả lời câu
hỏi theo gợi ý của
giáo viên.
Bài 11: Ôn tập -Đọc đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến
bài 10.
-HS khá giỏi đọc trơn.
-HS yếu đợc hớng
5
-Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài
10.
-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ.
dẫnviết 1/2 số dòng
yêu cầu trong vở tập
viết và kể một đoạn
câu chuyện theo tranh
Bài 12: i-a -Đọc đợc : i-a, bi, cá; từ và câu ứng dụng.
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình
minh hoạ ở SGK.
-Viết đợc: i-a, bi, cá.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Lá cờ.
-HS khá giỏi đọc trơn.
-HS yếu đợc hớng dẫn
đánh vần, viết 1/2 số
dòng yêu cầu trong vở
5 Bài 17: u- -Đọc đợc : u, , nụ ,th; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: u. , nụ, th.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thủ đô.
- Bài 18: x-ch
-Đọc đợc : x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: x, ch, xe, chó .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.
- Bài 19: s-r -Đọc đợc : s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: s, r, sẻ, rễ.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: rổ, rá.
- Bài 20: k-kh -Đọc đợc : k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: k, kh, kẻ, khế .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
6
- Bài 21: Ôn tập -Đọc đợc: u, , x, ch, s, r, k, kh, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 16
đến bài 20.
-Viết đợc: u, , x, ch, s, r, k, kh, các từ ngữ ứng dụng từ bài 16 đến
bài 20.
-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Thỏ và
S tử.
7
- Bài 22: p ph-
nh
-Đọc đợc : p ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: p ph, nh, phố xá, nhà lá.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã.
- Bài 23: g-gh -Đọc đợc : g gh, gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: g gh, gà ri, ghế gỗ .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Gà ri, gà gô.
nho khô, nghé
ọ, chú ý, cá trê
- Viết đúng các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê đúng mẫu chữ
thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1
8 - Bài 30: ua, a -Đọc đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữa tra.
- Bài 31: Ôn tập -Đọc đợc: ia, ua, a, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 30.
-Viết đợc: ia, ua, a, các từ ngữ ứng dụng .
-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và
Rùa.
- Bài 32: oi-ai -Đọc đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng.
-Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- Bài 33: ôi-ơi -Đọc đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái;từ và các câu ứng dụng.
-Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Lễ hội.
- Bài 34: ui, i -Đọc đợc : ui, i, đồi núi, gửi th; từ và câu ứng dụng.
9
-Viết đợc: ui, i, đồi núi, gửi th .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồi núi.
9 - Bài 35: uôi,
ơi
-Đọc đợc : uôi, ơi, nải chuối, múi bởi và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chuối , bởi, vú sữa.
- Bài 36: ay- â
ây
-Đọc đợc : ay, â, ây, mây bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: ay, â, ây, mây bay, nhảy dây
yêu
-Đọc đợc : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
11 - Bài 42: u-ơu -Đọc đợc : u, ơu, trái lựu, hơu sao; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: u, ơu, trái lựu, hơu sao .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi.
- Bài 43: Ôn tập -Đọc đợc các vần có kết thúc bằng- u /-o, các từ ngữ, câu ứng dụng
từ bài 38 đến bài 42.
-Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 42.
-Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và
Cừu.
- Bài 44: on-an -Đọc đợc : on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: on, an, mẹ con, nhà sàn.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè.
- Bài 45:â- ă ăn -Đọc đợc: ân, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng.
-Viết đợc: ân, ăn, cái cân, con trăn .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi.
11
Tập viết tuần 9:
cái kéo, trái
đào,
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu
cầu theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1
Tập viết tuần
10: chú cừu,
rau non,
- Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn,
cơn ma. theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1
12 - Bài 46: ôn-ơn -Đọc đợc : ôn , ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đá bóng.
-HS khá giỏi đọc trơn.
-HS yếu đợc hớng
dẫnviết 1/2 số dòng
yêu cầu trong vở tập
viết
- Bài 53: ăng-
âng
-Đọc đợc : ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết đợc: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
- Bài 54: ung--
ng
-Đọc đợc : ung, ng, bông song, song hơu; từ và các câu ứng dụng.
-Viết đợc: ung, ng, bông súng, sừng hơu .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
Tập viết tuần
11:
nền nhà, nhà in,
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu
cầu theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1, tập 1
Tập viết tuần
12:
con ong, cây
thông,
- Viết đúng các chữ: Con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ
gong, củ riềng theo đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa theo Vở tập viết 1,
tập 1
14 - Bài 55: eng-
công.
15 - Bài 60: om-
am
-Đọc đợc : om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm .
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
14