Đề thi chọn học sinh giỏi Toán THPT cấp tỉnh năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Ninh Bình (Có đáp án) - Pdf 52

SỞ GDĐT NINH BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP TỈNH
Năm học 2018 – 2019
MÔN: TOÁN
Ngày thi 11/09/2018
(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 04 câu, trong 01 trang

Câu 1 (6,0 điểm).


y  y2  1
2
2
(x  y)(x  xy  y  2)  2ln
Giải hệ phương trình: 
x  x2 1 .
 x
y
3 .2x  3  2y  1
Câu 2 (4,0 điểm).
Xét sự hội tụ của dãy số  x n  biết x 0  2 , x n 1 

2
3
 2 n   .
xn xn

Câu 3 (6,0 điểm).



y  y2  1
2
2
( x  y )( x  xy  y  2)  2 ln

x  x2  1
 x
y
3 .2 x  3  2 y  1
Điều kiện xác định: x, y   .

Điểm

1
 2

Phương trình 1  x3  y 3  2( x  y )  2 ln( y 

y 2  1)  2 ln( x  x 2  1)

 x 3  2 x  2 ln( x  x 2  1)  y 3  2 y  2 ln( y  y 2  1)
Xét f (t )  t 3  2t  ln(t  t 2  1) , ta có:

f (t )  3t 2  2 
 (t 2  1) 

1
2

Xét g (x)  3x 
, ta có:
2x 1
4
g ( x)  3x ln 3 
(2 x  1) 2
1
1
 g ( x)  0 x  (; )  ( ; )
2
2
Nhận xét: x 

1
2

1
2

Suy ra g(x) đồng biến trên mỗi khoảng (; ), ( ;  )
Suy ra phương trình (3) có không quá 2 nghiệm.
Mà g 1  g  1  0 do đó  3 có đúng 2 nghiệm là x  1 .
Kết luận: Tập nghiệm của hệ là (1;1);(1; 1) .
Nhận xét: xn  0 n  * .

2
3
 2 , ta có g(x) nghịch biến trên  0;  
x x
Do g ( x) nghịch biến trên  0;   nên g  g là hàm đồng biến trên  0;   .

 2 , cho n dần đến vô cùng ta được: a   2 .
xn xn
a a

2
3
 2  a  3 a2  a 3  1  0
a a
a 3
a







Suy ra a < 2 (Mâu thuẫn)
Vậy dãy  xn  không hội tụ.

F
Q
N
A

P
C

3



Mà ABN  CAP 

AB CP

CA AN


AH CP AQ


AG AN AN
 AH . AN  AG. AQ
 PA/(O1 )  PA/(O2 )


Mà EF là trục đẳng phương của (O1), (O2)  A  EF .
Vậy A, E, F thẳng hàng.
b. 2,5 điểm
Gọi F   MN  PQ .
Ta có:  F M , F Q    AB, AC    GM , GQ  .
Suy ra F    O1  . Tương tự F    O2  . Suy ra F   F .
Ta có E, F, M, G đồng viên  (GB, GE) = (GM, GE) = (FM, FE)= (AB,AE)
suy ra A, B, E, G đồng viên
Tương tự A, C, E, H đồng viên.
Suy ra (EB, EC) = (EB,EA) + (EA, EC) = (GB, GA) + (HA, HC)
= 2(DB,DC)
Mà A, B, C, D đồng viên suy ra D thuộc (O)  (OB, OC) = 2(DB, DC)
 (EB, EC) = (DB, DC)
Suy ra B, C, E, O đồng viên.


ab
, tập T biến thành tập T  thì
a  b 1

A T   A(T ) .
Giả sử sau khi thực hiện 2018 bước ta được số thực x ta có: A

x
Vậy trên bảng luôn còn lại số

1

 x  x  1  2020

1
2019

1
.
2019

………………………HẾT...................................


SỞ GDĐT NINH BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 - 2019

Câu 4 (5,0 điểm).
Với số n nguyên dương, đặt f(n) là số ước nguyên dương của n. Xét tập hợp
G  {n  * : f (m)  f (n), m  , 0  m  n} và gọi pi là số nguyên tố thứ i ( i  * ).

a) Chứng minh rằng: Nếu n thuộc G và p m là ước nguyên tố của n thì ( p1p 2 p m ) là
ước của n.
b) Với số nguyên tố p m , gọi k, M là các số nguyên dương thỏa mãn 2k  p m và
M  (p1p 2  p m 1 ) 2k . Chứng minh rằng: Nếu n  M và n thuộc G thì n chia hết cho p m .

-----Hết----Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh .......................................
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:...............................................................................................
Giám thị 2:...............................................................................................


Câu

Nội dung

Điểm

Vì P(b) = 2 nên ta có P  x    x  b  .q  x   2 với q ( x)    x  .
Suy ra 1  P  a    a  b   q  a   2   a  b   q  a   1
1
4
điểm

3  P c  c  b  q c  2  c  b  q c  1
Vì a – b, c – b, q(a), q(c) là những số nguyên nên a – b và c – b là ước của 1.

a  b  1

ab

b  c


2

bc

c  a

ca

2

2

2

2

 a  b   a  c  b  c
2

2

(*)

a2  b2  c2



ab

5
điểm

a  c

ac

2

2
2
2  a  b    a  c  

 
a b  c

(1)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ b = c





Mặt khác theo bất đẳng thức AM – GM: 2 a 2  b 2  c 2  2a 2   b  c 

 2 2a  b  c 

bc

2

2 2

b  c 

2

a2  b2  c2

(3)

Từ (1), (2), (3) suy ra BDT (*) đúng. Suy ra điều phải chứng minh.

2


Dấu bằng xảy ra khi a  b  c hoặc a  2b  2c và các hoán vị.
M
B

E
A
O

L

N

E
A

P
I
O

r1

N
F
K

J
Q

IX

C

D
T

Từ IE // OM nên OM  AB  M là điểm chính giữa cung AB của  O  .


Tương tự: N là điểm chính giữa cung AD của  O  .

 cắt CM tại P , mà CM là phân giác góc 
Phân giác góc BAC



Suy ra
 QC .sin NCA
PC AN sin 
ACN
Suy ra r1  r2 . Ta có điều phải chứng minh
a) 3 điểm
Giả sử n  p1k1 p2k2  pk ( ki  , i  1,  )  f (n)  (k1  1)(k2  1)  (k  1)
Giả sử n chia hết pm , tồn tại i thỏa mãn 1  i  m   mà n không chia hết cho pi .
Suy ra k m  1, ki  0
Xét n0 

n
. pi ta có:
pm

n0  n và f ( n0 )  f (n)

( ki  2) k m
2k m
 f (n)
( ki  1)(k m  1)
km  1

Do k m  1  2k m  k m  1 nên f (n0 )  f (n) mâu thuẫn.
Vậy n chia hết cho pi với mọi i  1, 2,  , m .
4

5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status