Header Page 1 of 128.
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
Footer Page 1 of 128.
Header Page 2 of 128.
1. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Hòa Bình
2. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Thạch Thành
3. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Lâm Thao
4. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Phù Ninh
5. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Quế Sơn
6. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Phòng GD&ĐT Tiền Hải
7. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh
8. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Đăk Lăk
9. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Hải Dương
10. Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm 2017-2018
có đáp án - Sở GD&ĐT Lạng Sơn
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (5,0 điểm).
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n3 2013n2 2n chia hết cho 6.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A n2 10n 136 là một số chính
phương.
Câu 2 (5,0 điểm)
a) Giải phương trình: x2 12x+40 = x-2 10 x
1 1 1
x + y + z = 2
b) Giải hệ phương trình:
2 - 1 =4
xy z2
Câu 3 (5,0 điểm).
a) cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn x y z 2 . Tìm giá trị biểu thức
x2
y2
z2
M
y z z x x y
b)
cho
a,
vuông ABCD
- - - Hết - -
Họ và
thí sinh:................................................................................ Số báo danh: .....................................
Footer Page
4 oftên
128.
Header Page 5 of 128.
Footer Page 5 of 128.
Header Page 6 of 128.
Footer Page 6 of 128.
Header Page 7 of 128.
Footer Page 7 of 128.
Header Page 8 of 128.
Footer Page 8 of 128.
:
; (x > 0; y > 0).
y
x 3 y xy 3
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x 24 16 2 24 16 2 ;
y 2
24 16 2 24 16 2
c) Cho xy
T các giá trị của x, y ể A c giá trị nh nh t, t
Bài 2: (3 điểm). Giải các phương tr nh sau:
a) 1 x (2 x 5) 6 x
b)
giá trị
.
x 1 x 3 x 2 x 1 1 ( x 1)( x 3 x 2 x 1)
Bài 3: (3 điểm).
a) Cho a; b nguyên dương và a + 1; b + 2007 ều chia hết cho
Chứng inh rằng 4a + a + b chia hết cho
y
z
b) Cho a; b; c là ba số dương th a
Chứng
inh rằng:
2017
ãn abc = 1
a2
b2
c2
3
b 1 c 1 a 1 2
Họ, tên thí sinh: .................................... Chữ ký của giám thị 1:...............................
Số báo danh:........................................... Chữ ký của giám thị 2:...............................
Footer Page 9 of 128.
HƯỚNG DẪN CH M BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 C P HUYỆN
Header Page 10 of 128.
xy
xy
x
y
x xy y
2
x y
:
xy
xy
A
Bài 1
(4 điểm)
b)
x y
xy
4 2 2
2
x 42 2 42 2 8
x 3 y xy 3
x 24 16 2 24 16 2 =
y 2
y3
x y x y
xy x y
xy
x
y xx y
24 16 2 24 16 2 =
8.8
2
Thay x 8; y 8 vào (*) ta ược A
c) Ta có:
A
2
y 0 x y 2
x
x
xy
x y 2
y
2
xy
ĐKXĐ 6 x 0
(**)
2
(2 x 5) 0
Bài 2
(3 điểm)
b)
0,25
2
Ta c ( ) 1 x (2 x 5) 6 x 1 x. (2 x 5) x 5
(1 x)(2 x 5) ( x 5) 2 (ĐK x 5 )
0,5
x 2 7 x 30 0 ( x 3)( x 10) 0
x 3 (th a ãn các ĐK) x 10 (loại v
Vậy tập nghi của phương tr nh là: S 3.
0,5
h ng th a
Header Page 11 of 128. x 1 1
x 2
3
2
x0
x x x 1 1
0,5
x 2 (th a m n ĐK); x 0 (không TMĐK)
Vậy tập nghi của phương tr nh là: S 2.
0,25
a) 4a + a + b = (4a + 2) +(a + 1) + (b + 2007) – 2010
Ta c : a 16 ; b 20076 ; 2010 6
0,5
4 a 2 4 a 1 3 4 1 4 a1 4 a2 ... 4 1 33
ho c
Vậy phương tr nh ã cho c hai nghi nguyên dương là:
( x; y) (4;4) ; ( x; y) (18;6)
- Học sinh vẽ h nh úng
A
E
0,75
0,25
B
H
0,5
F
I
D
C
M
a) Xét tam giác ADE và tam giác HDA
DH DC
AHF
b) Theo chứng inh câu a DHC
2
nên ta có
Footer Page 11 of 128.
0,5
0,5
0,5
2
SDHC DC SDHC
DC
2
2
4
;
4 DC 4 AF DC 2 AF
SAHF AF SAHF
AF
Vậy ể di n tích ta
0,5
Xét IHD có HID 900 ;
DI
DHC DI DM
DC
Do
hay Sin
SinDHI
HD
2
HD HD HD HC
DHC
DC
Vậy Sin
2
HD HC
của ta
giác, ta c :
3
a)
1 1 1
1 1 1
z
xyz
x
y
xy x y
z
yz xz xy
2 2 2 3
x
y
z
2017
0,75
3
xy yz zx
P 2 2 2 4
x
y
z
0,5
1
4
c2
a 1
c (3)
a 1
4
0,25
0,25
0,25
Cộng t ng vế các b t ẳng thức ( ) (2) và ( ) ta ược:
a2
b2
c2
b 1 c 1 a 1
abc
b 1 c 1 a 1
4
4
4
a2
b2
c2
T (4) và ( ) suy ra
u
Chú ý: - Học sinh là cách hác úng ở mỗi bài vẫn cho iểm tối a
- Bài 4 học sinh vẽ hình sai ho c không vẽ hình thì không ch
Footer Page 12 of 128.
0,25
iểm.
PHÒNG
Header
Page 13GD&
of 128.ĐT LÂM THAO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 02 trang)
I.PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1.Giá trị x thỏa mãn : 2 x 1 5 2 là :
1
A. x 25
3
3
3
2
3
1
và trục Ox là:
2
A. 146019/
B. 330 42/
C. 146030/
D. 33069/
Câu 5 . Trên mặt phẳng tọa độ Cho ba điểm A 1;3 ; B 3; 1 ; C 4; 2 thì diện tích tam giác ABC là:
Câu 4 . Góc tạo bởi đường thẳng y x
A. 20
B. 18
C. 17
D. 15
Câu 6. Điều kiện của m để 2 đường thẳng y m(m 3) x 5m 2 và đường thẳng
y (m 8) x m(m 4) song song là :
A. m 4
B. m 2; m 1
C. m 2 hoặc m 4
D. m 2; m 1
B. 20
C.16
D.18
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH kẻ HD AB, HE AC
(H BC, D AB,E AC) thì AD.BD+AE.EC bằng:
B. BC2
A. DE 2
C. AH2
D. 2AH2
Câu 11. Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng
4
thì tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh
9
góc vuông đó trên cạnh huyền là:
A.
2
3
B.
16
81
C.
Header
Page
14tam
of 128.
Câu 13..
Cho
giác đều có độ dài cạnh là a thì độ dài bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
đó là:
A.
a
3
B.
a 3
6
C.
a 3
2
D.
a 3
3
C. 50
D. 60
II. PHẦN TỰ LUÂN( 12 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
a) T×m nghiÖm nguyªn cña ph-¬ng tr×nh :
1 x x 2 x3 y 3
b) Tìm tất cả các số nguyên x sao cho giá trị của biểu thức x 2 x 6 là một số chính phương
Câu 2 (3,5 điểm)
a)Giải phương trình: 2 x2 5x 5 5x 1
x 2 y 2 1 10 y 2
b) Giải hệ phương trình :
xy x 1 7 y
Câu 3 (4,0 điểm) .
1.Cho đường tròn tâm O bán kính R đường kính AB. T hai điểm A và B kẻ hai tia tiếp tuyến
Ax và By với n a đường tròn , điểm M thuộc n a đường tròn (sao cho tia Ax, By và n a đường tròn
chứa điểm M cùng nẳm trên n a mặt phẳng bờ AB ). Qua điểm M kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tia tiếp
tuyến Ax và By l n lư t ở C và D, Gọi giao điểm của AD và BC là K, MK và AB là H.
a) Chứng minh MK vuông góc với AB và MK=KH.
b) ẽ tam giác vuông cân MBE đỉnh B ra phía ngoài n a đường tròn (O) (BE và BD cùng n a
mặt phẳng bờ AB). Chứng minh rằng khi M di chuyển trên n a đường tròn đường kính AB thì đường
thẳng đi qua E và song song với MB luôn đi qua một điểm cố định.
2.Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC= a. Ba đường cao tướng ứng với ba cạnh BC, AC,
(a b c) 2
BC là ha, hb,,hc .Chứng minh rằng: 2
4
ha hb2 hc2
6.A
7.C
8.B
9.D
10.A,C
11.B
12.A
13.D
14.C
15.B
16.B
II.PHẦN TỰ LUẬN(12 điểm )
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 1 x x 2 x3 y3
b) Tìm tất cả các số hữu tỉ x sao cho giá trị của biểu thức x 2 x 6 là một số chính
phương.
ĐÁP ÁN
Suy ra
x 0
1 x x 2 x 3 x x 1 0
x 1
Voi x 0 y 1
Voi x 1 y 0
x 1
Vay
3
0,5
x; y 0;1 ; 1;0
b) (1,5 điểm)
x 2 x 6 n 2 ;(n, x Z ) 4 x 2 4 x 24 4n 2 4 x 2 4 x 1 4n 2 23
2 x 1 2n 2 x 1 2n 23;2 x 1 2n 2 x 1 2n
2 x 1 2n
2 x 1 2n
4x 2
-1
23
22
5
2
2 x 5 x 5 5 x 1 2 x 2 3x 2 x 1 5 x 1 0
ĐIỂM
a)( 1,5 điểm) ĐKXĐ x
2 x 2 3x 2
x 1
2
5x 1
x 1 5x 1
0,5
2
0
2 1
1
x
x
10
x 2 10
2
y
y
y
0,5
(I )
x
1
x 1
x 7
x
7
y y
ới
=> x và
là 2 nghiệm của phương trình t 2 4t 3 0 t 1 t 3 0
y
P 3
t 3
x 1
x 1
* 1
1
y 3 y 3
x 3
x 3
* Page
of
1 16
128.
Footer
y 1 y 1
4
n a mặt phẳng bờ AB). Chứng minh rằng khi M di chuyển trên n a đường tròn đường kính AB thì
đường thẳng đi qua E và song song với MB luôn đi qua một điểm cố định.
2.Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC= a. Ba đường cao tướng ứng với ba cạnh BC,
AC, BC là ha, hb,,hc chứng minh rằng.
( a b c) 2
4
ha2 hb2 hc2
.
F
D
E
M
C
K
A
H
B
O
N
Footer Page 17 of 128.
1,0
KH BK
KM DK
KD BK
(1);
(2);
(3);Tu (1)(2)(3) ta có :
AC BC
AC DA
AD BC
KH MK
MK KH
AC AC
1,0
b)( 1 điểm )Gọi F là giao điểm của tia By và đường thẳng đi qua E và song song với
MB. Ta có BEF = 90 0 .
Chứng minh tam giác AMB và tam giác FEB bằng nhau ( g-c-g)
AB = BF=2R BF không đ i,
F thuộc tia By cố định F cố định.
0,5
Trong tam giác ACD ta có DC AD AC c b DC 2 b c
2
dấu “=: xảy ra khi ABC A 600
mà trong tam giác vuông DBC
DC BD BC 4h a 4h b c a b c a b c a ,(1)
2
2
2
2
a
2
2
a
2
2
0,5
Tương tự 4hb2 a c b b c a ,(2);4hc2 a b c b c a ,(3)
T (1);(2);(3) ta có:
a b c
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Ta có Theo BĐT Bunhiacôpky ta có 3 a 2 b2 c 2 a b c ;
2
1 1 1
9
1 1 1
Mặt khác a b c 9
a b c a bc
a b c
Nên
P 19 a b c
2
18153
8
8
2
17849
19 a b c
Q
2
Min(P)
a b c 2
abc
2
3
8
2
a b c
abc
0,5
...................................... HẾT .................................
Chú ý : - Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25
- Nếu cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa ứng với t ng ph n trong hướng dẫn chấm
Footer Page 19 of 128.
7
D C
Header Page 20 of 128.
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
C. 14;
Câu 3. Cho hàm số bậc nhất: y =
R, ta có kết quả là :
A. m -1
B. m -1
D. 16.
2
x 1.
m 1
ìm m để hàm số đồng biến trong
C. m < - 1.
D. m > -1
Câu 4. Cho hàm số y 2x 5 . Kết luận nào sau đây là sai ?
A) ồ thị cắt trục tung tại điểm M(0; 5) .;
B) ồ thị cắt trục hoành tại điểm N(
5
;0) .
2
C) Các điểm E( 5; 4 5), F(1; 2 5) thuộc đồ thị hàm số.
D) Các điểm G( 2; 2 2 5), H(1; 5 2) không thuộc đồ thị hàm số.
B. S 3; 2 ; 5;10
C. S 1; 2 ; 2;1
D. S 2;5 ; 5; 2
Câu 7. Biết rằng phương trình 3x2 - 4x + mx = 0 (m là tham số) có nghiệm nguyên
dương bé hơn 3. Khi đó giá trị của m là:
A. - 1
B. 1
C. - 2
D. 2
Câu 8. Cho ABC có điểm M trên cạnh AC . Kẻ MN song song với BC N AB ,
kẻ MP song song với AB P BC . Biết S AMN 4 cm2 ; SCMP 9 cm2 . Tính S ABC ?
A. 16 cm2
B. 25 cm2
C. 32 cm2
D. 50 cm2
Footer Page 20 of 128.
1
Câu
Cho tam giác ABC có AB = 10cm; AC = 15cm. Một đường thẳng đi qua M
Câu 12. Cho ường tròn ( ;R) . Một dây cung của đường tròn có độ dài bằng
bán kính R . Khoảng cách từ tâm đến dây cung nầy là : ( Chọn câu đúng )
A. R 2 ;
B. R.
2
;
2
C.
R.
3
;
2
D. R. 3
Câu 13. Cho ( ; 6cm). ừ M nằm ngoài đường tròn tâm dựng tiếp tuyến MA
với đường tròn tâm , A là một tiếp điểm. MA = 10 cm thì khoảng cách từ M đến
O là:
A. 8 cm
B. 2 34 cm
C. 34 cm
D. 3 34 cm
Câu 14. Cho (O ; 3cm) và (O’ ; 2cm) ở ngoài nhau, OO’ = 10 cm. iểm M nằm ở
bên ngoài hai đường tròn sao cho các đoạn tiếp tuyến kẻ từ M đến ( ) và ( ’) bằng
nhau. ọi là hình chiếu của M trên OO’. độ dài của đoạn
Footer Page 21 of 128.
2
Header Page 22 ofb)
128.ìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai số chính phương
Câu 2. (3,5 điểm)
a) iải phương trình: x2 2015x 2014 2 2017 x 2016 .
1 1 1
1
b) Cho x, y, z thỏa mãn :
1.
x
y
z
x
y
z
D C
Header Page 23 of 128.
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
3
A
B
C C,D C
II. PHẦN T
4
A
C
LU N (12 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Với n = 0 ta có A(0) = 19 19
iả sử A chia hết cho 19 với n = k nghĩa là: A(k) = 7.52k + 12.6k 19
a phải chứng minh A chia hết cho 19 với n = k + 1 nghĩa là phải chứng
minh:
A(k + 1) = 7.52(k + 1) + 12.6k + 1 19
Ta có: A(k + 1) = 7.52(k + 1) + 12.6k + 1
= 7.52k.52 + 12.6n. 6
= 7.52k.6 + 7.52k .19 + 12.6n. 6
= 6.A(k) + 7.52k .19 19
Vậy theo nguyên lý quy nạp thì A = 7.52n + 12.6n chia hết cho 19 với mọi
số tự nhiên n
n 24 k 2
b) Ta có:
n 65 h 2
0,25
0,25
0,25
0,50
0,25
0,25
2
2
2017 x 2016 1 0
x 1 0
2017 x 2016 1 0
1,0
Footer Page 23 of 128.
4
Header Page 24 of
x 128.
1
2017 x 2016 1
1 1 1
1 1
1
:
1 x y z 1
x y z x yz
x y z
Ta có:
(yz + xz + xy)(x + y + z) = xyz
2
2
2
2
2
2
xyz + zy + yz + zx + xyz + xz + yx + xy + xyz = xyz
2
2
2
2
2
2
(xyz + zx + xy + yx )+ (zy + yz + xz + xyz) = 0
2
2
x(yz + zx + y + yx)+ z(y + yz + xz + xy) = 0
x y
(yz + zx + y + yx)( x+ z) = 0 ( x y)( y z )( x z ) 0 y z
(hai góc nội tiếp (O) cùng chắn AB ) MDK MDA hay DM
là phân giác của tam giác ADK.
ương tự chứng minh được AM là phân giác của tam giác
ADK. Vậy M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADK
b. Hai tam giác BMK và BCD đồng dạng
BM
BK
BC
BM.BD BK.BC
BD
ương tự ta có CM.CA CK.CB
0,25
0,5
0,5
0,25
Footer Page 24 of 128.
5
Câu 4. (2,0 điểm)
A 2x
1 4 x 5 x 2 = 2x + ( x 1)(1 5x)
1
với 1 x có (x 1) 0 và 1 5x 0
5
0,5
0,25
Áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số (x 1) và 1 5x không âm
Có ( x 1)(1 5x)
( x 1) (1 5 x)
0,5
1 2x
2
A 2x 1 2x A 1
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1
(x 1) 1 5x 6x 0 x 0 thỏa điều kiện 1 x
Vây giá trị lớn nhất của A là 1 đạt được khi x 0
0,25
0,25