de luyen thi Dh co dap an- hay - Pdf 52

TT Luyện thi Đại Học hoàng thanh
Đề thi thử môn vật Lý
Thời gian 90 phút
Câu 1. Một dao động điều hoà theo phơng trình: x = A sin(t + /2). Kết luận nào sau đây là sai :
A.Phơng trình vận tốc: v = Acost. B.Động năng của vật: E
d
= 0,5.( m.
2
. A
2
cos
2
(t + / 2)).
C. Thế năng của vật : E
t
= 0,5. m.
2
. A
2
sin
2
(t + / 2). D. Cơ năng E = 0,5( m.
2
. A
2
) = const.
Câu 2. Catt ca mt t bo quang in cú gii hn quang in bng 6000. Ngi ta chiu n t bo ỏnh sỏng cú
bc súng = 4000. Cho bit: Hng s Flanck, h = 6,625.10
34
J.s; in tớch electron, e = 1,6.10
19

D. A và B.
Câu 7. Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng :
A. Quĩ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là một hipecbol.
B. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau.
C. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phảI là các sóng kết hợp nghĩa là chúng pháI cùng tần số và có hiệu
số pha không đổi theo thời gian.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 8. Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp của các sóng thành phần. Gọi
là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi bằng giá trị nào trong các giá
trị sau
A. = (2n + 1). B. = (2n + 1)/ 2. C. = (2n + 1)/ 2. D. = 2n.
Câu 9. Câu nào sau đây sai khi nói về độ to của âm và khả năng nghe của tai con ngời :
A. Tai con ngời nghe thính nhất đối với các âm trong miền có tần số tử 10000 đến 15000 Hz.
B. Ngỡng đau của tai ngời tơng ứng với mức cờng độ âm khoảng 10
-12
W/ m
2
.
C. Với các tần số từ 1.000 đến 5.000 Hz, ngỡng nghe của tai ngời vào khoảng 10
-12
W/m
2
.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 10. Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng :
A. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng .
B. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian.
C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng /2.
D. Có thể quan sát đợc hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi.
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng. Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng :

lớn bằng :
A. 0,18 m/s. B. 0,3 m/s. C. 1,8 m/s. D. 3 m/s.
Mã đề: 02
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng. Một sóng cơ học lan truyền trên một phơng truyền sóng với vận tốc 1m/s. Phơng trình
sóng của một điểm O trên phơng truyền đó là : u
0
= 3sint. Phơng trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O
một khoảng 25 cm là :
A. u
M
= 3sin(t - /2) (cm). B.u
M
= 3sin(t + /2) (cm). C.u
M
= 3sin(t - /4) (cm). D.u
M
= 3sin(t + /4) (cm).
Cõu 17. Sut in ng t cm xut hin mt ng dõy c tớnh theo h thc no sau õy.
A.
.e L

=
B.
. .e L I
=
C.
I
e L
t


= I
0
.R D. Cựng pha vi i v cú biờn U
0
= I.R
Cõu 19. Mt mch in xoay chiu RLC mc ni tip, Tng tr Z c tớnh bng cụng thc no sau õy?
A.
2 2
1
Z= R ( )
.
L
C


+
C.
2 2
1
( . )
.
Z R L
C


=
B.
2 2
1
( . )

, vo lỳc
1
50
t s=
A. f = 100Hz,
444 2E =
(V) B. f = 50 Hz , E = 222 (V)
C. f = 50 Hz ,
444 2E =
(V) D. f = 100Hz, E = 444 (V)
Cõu 21. Dũng in xoay chiu cú cng tc thi l
4sin(100 )
3
i t


= +
. Mnh no sao õy l ỳng.
A. Cng hiu dng ca dũng in l 4A B. Tn s dũng in l 100Hz
C. Chu kỡ dũng in l 0,01s D. Cng cc i ca dũng in l 4A
Cõu 22. Mt cun dõy thun cm, cú t cm
2
L

=
H, mc ni tip vi t in cú in dung C = 31,8
F
à
. Hiu
in th gia hai u cun dõy cú dng

= +
(A) D.
sin(100 )
3
i t


=
(A)
Cõu 23. Mt mch in khụng phõn nhanh gm 3 phn t R , L, C . Gia hai u on mch cú hiu in th xoay
chiu:
200
sin100
2
u t

=
, t cm ca cun dõy
3
L

=
(H), R = 100

(r
d
= 0), cụng sut tiờu th ca mch l P
= 80W..
Tớnh cm khỏng ca cun dõy, cng hiu dng ca dũng in trong mch
A.


=
(

), I = 0,8 (A)
Cõu 24. Khi ni ba cun dõy ca mỏy phỏt in xoay chiu ba pha vi ba mch ngoi ging nhau thỡ cng dũng
in qua mt pha t cc i, dũng in qua hai pha kia s nh th no?
A. Cú cng bng 1/3 cng cc i v cựng chiu vi dũng in trong pha ó cho.
B. Cú cng bng 1/3 cng cc i v ngc chiu vi dũng in trong pha ó cho.
C. Cú cng bng 1/2 cng cc i v cựng chiu vi dũng in trong pha ó cho.
D. Cú cng bng 1/2 cng cc i v ngc chiu vi dũng in trong pha ó cho.
Cõu 25. mng in 3 pha mc hỡnh sao. Bit hiu in th gia dõy pha v dõy trung ho l U
P
= 127V. Hiu in
th gia hai dõy pha (U
d
) nhn giỏ tr no sau õy
A. 381V D. 220V C. 73,3V D. 127V
Cõu 26. Mt ng c khụng ng b 3 pha cú hiu in th nh mc mi pha l 220V. Bit cụng sut ca ng c l
10,56KW v h s cụng sut bng 0,8. Cng dũng in hiu dng qua mi cun dõy ca ng c l
A. 60A D. 20A C. 50A D. 6A
Cõu 27. Mt mỏy tng th cú t s vũng dõy gia cỏc cun s cp N
1
v th cp N
2
l 3. Bit cng v hiu in
th hiu dng gia hai u cun dõy s cp l I
1
= 6A, U
1

0
C.u .
.sin
2 2 2 2
Q
q u q
t
C C

= = =
B. Nng lng t :
2
2
2
0
t
.
W . os
2 2
Q
L i
c t
C

= =
C.Nng lng dao ng :
2 2 2 2
0 0 0
L.I . .
W=

vùng thị trờng của chúng ta là nh nhau.
C. Kích thớc của vùng thị trờng phụ thuộc vào kích thớc của gơng và vị trí đặt mắt.
D. Kích thớc của vùng thị trờng không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt.
Cõu 32. Theo định nghĩa, chiết suất tỉ số của môi trờng chứa tia khúc xạ đối với môi trờng chứa tia tới là :
A.Tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng chứa tia khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng chứa tia tới.
B. Tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ.
C. Tỉ số giữa vận tốc ánh sáng trong môi trờng chứa tia tới và vận tốc ánh sáng trong môi trờng chứa tia khúc xạ.
D. Tỉ số giữa sin của góc khúc xạ và sin của góc tới.
Cõu 33. Phản xạ toàn phần là sự phan xạ xảy ra ở:
A.Trên một gơng có hệ số phản xạ 100%.
B. Trên mật ngăn cách một môi trờng trong suốt với một môi trờng không trong suốt.
C. Trên mặt ngăn cách hai môi trờng trong suốt bất kì.
D.Trên mặt ngăn cách hai môi trờng trong suốt, khi góc tới có một giá trị sao cho không có tia khúc xạ.
Cõu 34. Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n = 1,732 3 . Chiếu một tia tới, nằm trong một tiết diện
phẳng vào một mặt bên, sao cho góc lệch của tia ló so với tia tới và cực tiểu và bằng A. Kết quả nào sau đây là sai khi
nói về giá trị của góc tới I và góc lệch D ?
A. i = 45
0
, A = 60
0
. B. i = 60
0
, A = 45
0
. C. i = 45
0
, A = 45
0
. D. Một kết quả khác.
Cõu 35. Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng 15 cm.

1
+ f
2
. B.Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng d
1
+ f
2
.
C. Độ dài quang học của kính bằng f
1
+ f
2
. D. Độ dài quang học của kính bằng d
1
+ f
2
.
Cõu 43. Chọn câu trả lời đúng. Kính thiên văn có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính, trong đó :
A. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
B. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
D. Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
Cõu 44. Mắt một ngời có tuổi có thể nhìn rõ một vật ở gần mắt nhất là 50 cm và ở xa nhất là 1 m. Muốn đọc đ ợc trang
sách cách mắt gần nhất 25 cm, phải mang kính có độ tụ bao nhiêu, kính sát mắt.
A. D = 4 dp. B. D = 2 dp. C. D = 1 dp. D. D = 2,5 dp.
Cõu 45. Quang phổ vạch phát xạ có đặc điểm:
A. quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát xạ.
C. tạo nên dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
D. gồm các vạch tối trên một nền quang phổ liên tục.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status