ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - Pdf 52

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

ĐỀ TÀI:

KHÁCH SẠN EURO STAR NHA TRANG

Người hướng dẫn: Th.S NGUYỄN TẤN HƯNG
TS. LÊ KHÁNH TOÀN
Sinh viên thực hiện: TRẦN QUANG ÁNH
Số thẻ sinh viên:
110130078
Lớp:
13X1B

Đà Nẵng, 09/2018


TÓM TẮT

Tên đề tài: KHÁCH SẠN EURO STAR
Sinh viên thực hiện: Trần Quang Ánh
Số thẻ SV: 110130078

Lớp: 13X1B

Nội dung đề tài:

Phần 3: Thi công 30% - GVHD: TS. Lê Khánh Toàn.
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với công việc tính toán
phức tạp, gặp rất nhiều vướng mắc và khó khăn. Tuy nhiên được sự hướng dẫn tận tình
của các thầy cô giáo hướng dẫn, đặc biệt là Thầy Nguyễn Tấn Hưng và Thầy Lê Khánh
Toàn đã giúp em hoàn thành đồ án này. Tuy nhiên, với kiến thức hạn hẹp của mình,
đồng thời chưa có kinh nghiệm trong tính toán, nên đồ án thể hiện không tránh khỏi
những sai sót. Em kính mong tiếp tục được sự chỉ bảo của các Thầy, Cô để em hoàn
thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng
Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy
Cô đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này.
Đà Nẵng, 28 tháng 5 năm 2018.

Sinh viên

Trần Quang Ánh


LỜI CAM ĐOAN
Em: Trần Quang Ánh xin cam đoan:
- Đồ án tốt nghiệp là thành quả từ sự nghiên cứu thực tế trên cơ sở số liệu và
được thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn.
- Đồ án thực hiện là của riêng em, không sao chép bất cứ đồ án tương tự nào.
- Mọi sự tham khảo sử dụng trong đồ án đều được trích dẫn các nguồn tài liệu
trong báo cáo và danh mục tài liệu tham khảo.
Đà Nẵng, ngày 25 tháng 05 năm 2018
Sinh viên thực hiên

Trần Quang Ánh


2.3. Xác định nội lực trong các ô sàn ........................................................................ 11
2.3.1. Nội lực trong sàn bản dầm........................................................................... 11
2.3.2. Nội lực trong bản kê 4 cạnh......................................................................... 12
2.4. Tính toán cốt thép ............................................................................................... 12
2.5. Bố trí cốt thép ..................................................................................................... 17
2.5.1. Chiều dài thép mũ ........................................................................................ 17
2.5.2. Bố trí riêng lẻ ............................................................................................... 17
2.5.3. Phối hợp cốt thép ......................................................................................... 17
2.6. Kết quả tính toán ................................................................................................ 18
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TẦNG 2 TRỤC 5 ............................. 18
3.1. Mặt bằng cầu thang ............................................................................................ 18
3.2. Tính bản thang .................................................................................................... 20


3.2.1. Sơ đồ tính ..................................................... Error! Bookmark not defined.
3.2.2. Xác định tải trọng ........................................................................................ 20
3.2.3. Xác định nội lực và tính toán cốt thép ......... Error! Bookmark not defined.
3.3. Tính sàn chiếu nghỉ ............................................ Error! Bookmark not defined.
3.3.1. Cấu tạo bản chiếu nghỉ ................................ Error! Bookmark not defined.
3.3.2. Tính tải trọng ............................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.3. Xác định nội lực và tính toán cốt thép ......... Error! Bookmark not defined.
3.4. Tính toán các cốn C1 và C2 ............................... Error! Bookmark not defined.
3.4.1. Sơ đồ tính ..................................................... Error! Bookmark not defined.
3.4.2. Xác định tải trọng ........................................ Error! Bookmark not defined.
3.4.3. Xác định nội lực .......................................... Error! Bookmark not defined.
3.4.4. Tính toán cốt thép ........................................ Error! Bookmark not defined.
3.5. Tính dầm chiếu nghỉ (DCN1) ............................. Error! Bookmark not defined.
3.5.1. Sơ đồ tính DCN1 ......................................... Error! Bookmark not defined.
3.5.2. Xác định tải trọng ........................................ Error! Bookmark not defined.
3.5.3. Xác định nội lực .......................................... Error! Bookmark not defined.

5.3.3. Tải trọng gió tác dụng lên cột khung ........... Error! Bookmark not defined.
5.3.5. Xác định nội lực .......................................... Error! Bookmark not defined.
5.3.6. Tổ hợp nội lực ............................................................................................. 71
5.4. Tính cốt thép khung ............................................................................................ 72
5.4.1. Tính cốt thép dầm khung ............................................................................. 72
5.4.2. Tính cốt thép cột .......................................................................................... 75
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 3 .......................................77
6.1. Điều kiện địa chất công trình.............................................................................. 77
6.1.1. Địa tầng........................................................................................................ 77
6.1.2. Đánh giá nền đất .......................................................................................... 77
6.1.3. Lựa chọn mặt cắt địa chất để tính móng...................................................... 79
6.1.4. Lựa chọn giải pháp nền móng ..................................................................... 79
6.2. Các giả thuyết tính toán ...................................................................................... 80
6.3. Các loại tải trọng dùng để tính toán.................................................................... 81
6.4. Thiết kế móng khung trục 3A (C1)(M1) ............................................................ 82
6.4.1. Chọn kích thước cọc .................................................................................... 82
6.4.2. Kiểm tra chiều sâu chôn đài ........................................................................ 82
6.4.3. Tính toán sức chịu tải của cọc ..................................................................... 83
6.4.4. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc ............................................................ 84
6.4.5. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc ...................................................................... 85
6.4.6. Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc...................................... 85
6.4.7. Kiểm tra độ lún của móng cọc ..................................................................... 88
6.4.8. Tính toán đài cọc ......................................................................................... 90
6.5. Thiết kế móng khung trục 2B (C10)(M2) .......................................................... 93
6.5.1. Chọn kích thước cọc .................................................................................... 93
6.5.2. Kiểm tra chiều sâu chôn đài ........................................................................ 93
6.5.3. Tính toán sức chịu tải của cọc ..................................................................... 93
6.5.4. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc ............................................................ 93
6.5.5. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc ...................................................................... 93
6.5.6. Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc...................................... 94

9.3.8. Công tác đổ bê tông ................................................................................... 113
9.3.9. Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi ......................................................... 117
9.3.10. Công tác phá đầu cọc ............................................................................... 119
9.4. Các sự cố khi thi công cọc khoan nhồi ............................................................. 120
9.4.1. Sụt lỡ vách hố đào ..................................................................................... 120
9.4.2. Sự cố trồi lồng thép khi đổ bê tông ........................................................... 121
9.4.3. Nghiêng lệch hố đào .................................................................................. 122
9.4.4. Hiện tượng tắc bê tông khi đổ ................................................................... 122
9.4.5. Không rút được ống vách lên .................................................................... 122
9.4.6. Khối lương bê tông ít hoặc nhiều hơn so với tính toán ............................. 123
9.4.7. Mất dung dịch giữ vách ............................................................................. 123
9.4.8. Các khuyết tật trong bê tông cọc ............................................................... 123
9.5. Nhu cầu nhân lực và thời gian thi công cọc ..................................................... 124
9.5.1. Số công nhân trong 1 ca ............................................................................ 124
9.5.2. Thời gian thi công cọc khoan nhồi ............................................................ 125
9.6. Biện pháp tổ chức thi công cọc khoan nhồi ..................................................... 125
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ĐÀO ĐẤT MÓNG
.....................................................................................................................................126
10.1. Biện pháp thi công đào đất ............................................................................. 126


10.1.1. Chọn biện pháp thi công .......................................................................... 126
10.1.2. Chọn phương án đào đất .......................................................................... 126
10.1.3. Tính khối lượng đất đào .......................................................................... 127
10.2. Tính toán khối lượng công tác đắp đất hố móng ............................................ 129
10.3. Lựa chọn máy đào và xe vận chuyển đất ....................................................... 130
10.3.1. Chọn máy đào .......................................................................................... 130
10.3.2. Chọn xe phối hợp để chở đất đi đổ .......................................................... 131
10.3.3. Kiểm tra tổ hợp máy theo điều kiện về năng suất ................................... 132
10.3.4. Sơ đồ di chuyển máy ............................................................................... 132

12.3.2. Tính toán ván khuôn thành dầm .............................................................. 149
12.3.3. Kiểm tra cột chống dầm chính................................................................. 149


12.4. Thiết kế ván khuôn cột ................................................................................... 150
12.4.1. Lực chọn ván khuôn ................................................................................ 150
12.4.2. Sơ đồ tính toán ......................................................................................... 150
12.4.3. Tải trọng tác dụng .................................................................................... 151
12.4.4. Kiểm tra điều kiện làm việc..................................................................... 151
12.5. Tính toán ván khuôn cầu thang bộ ................................................................. 152
12.5.1. Thiết kế ván khuôn đáy dầm chiếu nghỉ.................................................. 152
12.5.2. Thiết kế ván khuôn bản thang ................................................................. 153
12.5.3. Tính kích thước xá gồ và khoảng cách cột chống ................................... 155
CHƯƠNG 13: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN ...............................................156
13.1. Xác định cơ cấu quá trình ............................................................................... 156
13.2. Tính toán khối lượng công việc ...................................................................... 156
13.3. Tính toán chi phí lao động cho các công tác .................................................. 156
13.3.1. Chi phí lao động cho công tác ván khuôn ............................................... 156
13.3.3. Chi phí lao động cho công tác cốt thép ................................................... 157
13.3.4. Chi phí lao động cho công tác bê tông .................................................... 158
13.4. Tổ chức thi công công tác BTCT toàn khối ................................................... 159
13.4.1. Tính nhịp công tác quá trình .................................................................... 159
KẾT LUẬN .................................................................................................................161
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................162


DANH MỤC BẢNG BIỂU
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH ........................................................... 2
Bảng 1.1 Các tầng và chức năng của từng tầng .......................................................... 4
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2 .........................................................................9

CHƯƠNG 9: CỌC KHOAN NHỒI ............................................................................100
Bảng 8.1 Thông số máy trộn Bentonite .................................................................. 104
Bảng 8.2 Thông số các chế độ rung của búa rung KE416 ...................................... 107
Bảng 8.3 Thông số búa rung KE-416 ...................................................................... 107
Bảng 8.4 Các chỉ tiêu của dung dịch bentonite trước khi dùng .............................. 108
Bảng 8.5 Thông số kĩ thuật của búa phá bê tông TCB-200 .................................... 120
Bảng 8.6 Thông số kĩ thuật của máy cắt bê tông HS-350T..................................... 120
Bảng 8.7 Tốc độ lỗ khoan dựa vào địa chất ............................................................ 121


Bảng 8.9 Thời gian thi công 1 cọc khoan nhồi........................................................ 125
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ĐÀO ĐẤT MÓNG
.....................................................................................................................................126
Bảng 9.1 Thể tích bê tông lót chiếm chỗ ................................................................ 129
Bảng 9.2 Thể tích bê tông đài chiếm chỗ ............................................................... 129
Bảng 9.3 Thể tích bê tông cổ móng chiếm chỗ ....................................................... 129
CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KĨ THUẬT VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG ĐÀI
MÓNG .........................................................................................................................133
Bảng 10.1 Thống kê ván khuôn cho 1 đài móng M1 ............................................. 134
Bảng 10.2 Khối lượng công việc trên từng phân đoạn ............................................ 140
CHƯƠNG 12: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN THÂN .................142
Bảng 11.1 Các thông số và kích thước cột chống ................................................... 142
CHƯƠNG 13: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN ...............................................156
Bảng 12.1. Khối lượng các công việc ..................................................................... 156
Bảng 12.2. Tính toán chi phí lao động cho công tác lắp dựng ván khuôn .............. 156
Bảng 12.3 Tính toán chi phí lao động cho vông tác tháo dỡ ván khuôn ................. 157
Bảng 12.4 Tính toán chi phí lao động cho công tác cốt thép .................................. 158
Bảng 12.5 Tính toán chi phí lao động cho công tác đổ bê tông ............................. 158
Bảng 12.6 Tính nhịp công tác quá trình ................................................................. 160


Hình 4.9 Hoạt tải do ô sàn và dầm phụ truyền vào dầm D2 ...Error! Bookmark not
defined.
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3 ............................................................ 36
Hình 5.1 Sơ đồ tính khung trục 3 ............................. Error! Bookmark not defined.
Hình 5.2 Sơ đồ truyền tải trọng sàn vào dầm khung trục 3 .....Error! Bookmark not
defined.
Hình 5.3 Sơ đồ chất tĩnh tải ....................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 5.5 Sơ đồ chất hoạt tải 2 ................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 5.7 Momen do tĩnh tải ...................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 5.9 Momen do hoạt tải 2 ................................................................................... 69
Hình 5.11 Momen do gió trái .................................................................................... 70
Hình 5.13 Lực cắt do hoạt tải 1 ................................................................................. 70
Hình 5.15 Lực cắt do gió trái ..................................................................................... 71
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 3 .......................................77


Hình 6.1 Bố trí cọc trong móng M1 ......................................................................... 85
Hình 6.2 Khối móng quy ước móng M1 .................................................................. 86
Hình 6.3 Biểu đồ tính lún móng M1......................................................................... 90
Hình 6.4 Tháp chọc thủng đài trên mặt phẳng nghiêng móng M1 ............................ 90
Hình 6.5 Tháp chọc thủng đài cọc M1 ...................................................................... 91
Hình 6.6 Mặt cắt tính mô men móng M1 .................................................................. 92
Hình 6.7 Biểu đồ tính lún móng M2.......................................................................... 95
Hình 6.8 Tháp chọc thủng đài cọc M2 ..................................................................... 95
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NGẦM.......98
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG ..............................100
CHƯƠNG 9: CỌC KHOAN NHỒI ............................................................................100
Hình 8.1 Máy khoan cọc nhồi KH125..................................................................... 102
Hình 8.2 Sơ đồ làm việc của máy cẩu ..................................................................... 103
Hình 8.3 Cần trục MKG-25BR ............................................................................... 104



CHƯƠNG 13: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN ...............................................156


KHÁCH SẠN EURO STAR - TP.NHA TRANG

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHẦN MỘT

KIẾN TRÚC (10%)
Nhiệm vụ:
1. Nắm rõ bản vẽ kiến trúc.
2. Sửa lại bản vẽ kiến trúc gốc.
3. Tổng quan về công trình.

GVHD
SVTH
LỚP

SVTH: Trần Quang Ánh

: ThS. Nguyễn Tấn Hưng
: Trần Quang Ánh
: 13X1B


- Tạo điều kiện cho việc phát triển kiến trúc đa chức năng: Để giải quyết các mâu
thuẫn giữa công tác làm việc và sinh hoạt của con người trong sự phát triển của đô thị
đã xuất hiện các yêu cầu đáp ứng mọi loại sử dụng trong một công trình kiến trúc độc
nhất.
- Làm phong phú thêm bộ mặt đô thị: Việc bố trí các kiến trúc cao tầng có số tầng
khác nhau và hình thức khác nhau có thể tạo được những hình dáng đẹp cho thành phố.
Những tòa nhà cao tầng có thể đưa đến những không gian tự do của mặt đất nhiều hơn.
Từ đó những khách sạn cao tầng được xây dựng.
1.1.3. Vị trí xây dựng
Phường Lộc Thọ nằm ở trung tâm thành phố Nha Trang. Thành phố Nha Trang là
đô thị loại một trực thuộc tỉnh Khánh Hòa, phía bắc giáp thị xã Ninh Hòa, phía đông
giáp biển đông và huyện đảo Trường Sa, phía tây giáp huyện Diên Khánh, phía Nam
giáp huyện Cam Lân.
Công trình xây dựng nằm trên: Lô 96A/6, đường Trần Phú, phường Lộc Thọ,
Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
 Hướng Bắc-Tây Bắc
: giáp công trình lân cận;
 Hướng Tây-Tây Bắc
: giáp với khu dân cư
SVTH: Trần Quang Ánh

GVHD: Th.S. Nguyễn Tấn Hưng - TS. Lê Khánh Toàn

2


KHÁCH SẠN EURO STAR - TP.NHA TRANG

 Hướng Đông-Đông Nam : giáp với đường Trần Phú và bải biển Nha Trang;
 Hướng Nam-Đông Nam : giáp công trình lân cận.

lớp đất từ trên xuống dưới:
 Phần đất lấp: chiều dày không đáng kể.
 Sét pha, trạng thái dẻo cứng, dày 6,2m.
 Cát pha, trạng thá dẻo, dày 4,8m.
 Cát bụi trạng thái chặt vừa, dày 6,5m.
 Cát hạt nhỏ và hạt trung, trạng thái chặt vừa, dày 8,1m.
 Cát hạt thô lẫn cuội sỏi, trạng thái chặt, chiều dày lớn hơn 60m.
SVTH: Trần Quang Ánh

GVHD: Th.S. Nguyễn Tấn Hưng - TS. Lê Khánh Toàn

3


KHÁCH SẠN EURO STAR - TP.NHA TRANG

1.3. Các giải pháp kiến trúc công trình
1.3.1. Giải pháp mặt bằng tổng thể
Vì đây là công trình mang tính đơn chiếc, độc lập nên giải pháp tổng mặt bằng
tương đối đơn giản. Việc bố trí tổng mặt công trình chủ yếu phụ thuộc vào vị trí công
trình, các đường giao thông chính và diện tích khu đất. Hệ thống bãi đậu xe được bố trí
ở khu riêng lẻ đáp ứng được nhu cầu đậu xe của các hộ dân, có cổng chính hướng trực
tiếp ra mặt đường lớn (Đường Trần Phú).
Hệ thống kỹ thuật điện, nước được nghiên cứu kĩ, bố trí hợp lý, tiết kiệm dễ dàng
sử dụng và bảo quản.
Bố trí mặt bằng khu đất xây dựng sao cho tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nhất, đạt
yêu cầu về thẩm mỹ và kiến trúc.
1.3.2. Giải pháp mặt bằng
Công trình được xây dựng mới hoàn toàn trên khu đất. Bao gồm 14 tầng nổi và 1
tầng hầm, được xây dựng trên khu đất có diện tích 1565m2 trong đó diện tích đất xây

3,6

425

3,6

425

3,6

1.3.3. Giải pháp mặt đứng
Mặt đứng sẽ ảnh hưởng đến tính nghệ thuật của công trình và kiến trúc cảnh quan
của khu phố. Khi nhìn từ xa ta có thể cảm nhận toàn bộ công trình trên hình khối kiến
trúc của nó. Mặt trước và mặt sau của công trình được cấu tạo bằng tường ngoài có ốp
đá và kính, với mặt kính là những ô cửa rộng nhằm đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho
ngôi nhà. Hai mặt chính của công trình đều có hệ lam bằng bê tông và kim loại vừa có
tác dụng che nắng vừa làm tăng tính thẩm mỹ cho công trình, tạo nên sự nhịp nhàng và
mềm mại cho công trình. Hai mặt bên của công trình được hoàn thiện bằng đá Granit.
1.3.4. Giải pháp thiết kế kết cấu
Ngày nay, trên thế giới cũng như ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt thép
trong xây dựng trở nên rất phổ biến. Đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng, bêtông cốt
thép được sử dụng rộng rãi do có những ưu điểm sau:
+ Giá thành của kết cấu BTCT thường rẻ hơn kết cấu thép đối với những công
trình có nhịp vừa và nhỏ chịu tải như nhau.
SVTH: Trần Quang Ánh

GVHD: Th.S. Nguyễn Tấn Hưng - TS. Lê Khánh Toàn

4


1.4.2. Hệ thống nước
Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố và dẫn vào bể chứa nước ở
tầng hầm, rồi bằng hệ thống bơm nước tự động nước được bơm đến từng phòng nhờ hệ
thống bơm ở tầng hầm.
Nước thải từ công trình được đưa về hệ thống thoát nước chung của thành phố.
Nước mưa từ mái được dẫn xuống bằng hệ thống ống thoát đứng. Nước trong ống được
đưa xuống mương thoát quanh nhà và đưa ra hệ thống thoát nước chính.Nước thải từ
phòng vệ sinh cho thoát xuống bể tự hoại, qua xử lý nước thãi mới được đưa ra hệ thống
thoát nước chính.
1.4.3. Hệ thống giao thông nội bộ
Giữa các phòng và các tầng được liên hệ với nhau bằng phương tiện giao thông
theo phương ngang và phương thẳng đứng:
- Phương tiện giao thông nằm ngang là các hành lang giữa rộng 2,1 m.
SVTH: Trần Quang Ánh

GVHD: Th.S. Nguyễn Tấn Hưng - TS. Lê Khánh Toàn

5


KHÁCH SẠN EURO STAR - TP.NHA TRANG

- Phương tiện giao thông thẳng đứng được thực hiện bởi 2 cầu thang bộ và 1 cầu
thang máy với kích thước lồng thang 4250x2930 có đối trọng sau, vận tốc di chuyển
4m/s. Bố trí 2 cầu thang máy cạnh cầu thang bộ, cầu thang bộ còn lại ở phía đầu hồi
đảm bảo cự ly an toàn thoát hiểm khi có sự cố.
1.4.4. Hệ thống thông gió, chiếu sáng
Với điều kiện tự nhiên đã nêu ở phần trước, vấn đề thông gió và chiếu sáng rất
quan trọng. Các phòng đều có mặt tiếp xúc với thiên nhiên nên cửa sổ và cửa đi của
công trình đều được lắp kính, khung nhôm, và có hệ lam che nắng vừa tạo sự thoáng

Rác thải hàng ngày được công ty môi trường và đô thị thu gom, dùng xe vận chuyển
đến bãi rác của thành phố.
SVTH: Trần Quang Ánh

GVHD: Th.S. Nguyễn Tấn Hưng - TS. Lê Khánh Toàn

6


KHÁCH SẠN EURO STAR - TP.NHA TRANG

Công trình được thiết kế ống thả rác, tại các tầng có cửa tự động đóng.
1.5. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
1.5.1. Mật độ xây dựng
K0 là tỷ số diện tích xây dựng công trình trên diện tích lô đất (%) trong đó diện tích
xây dựng công trình tính theo hình chiếu mặt bằng mái công trình.
S
K0 = XD .100% = (425/935).100% =45 %
S LD
Trong đó: SXD = 425m2 là diện tích xây dựng công trình theo hình chiếu mặt bằng
mái công trình.
SLD = 935 m2 là diện tích lô đất.
1.5.2. Hệ số sử dụng
HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn toàn công trình trên diện tích lô đất.
S
HSD = S = (4394/935) = 4,7
S LD
Trong đó: SS  4394m2 là tổng diện tích sàn toàn công trình không bao gồm diện
tích sàn mái.
1.6. Kết luận và kiến nghị

KẾT CẤU (60%)
Nhiệm vụ:
1. Thiết kế sàn tầng 3.
2. Thiết kế cầu thang trục 1.
3. Thiết kế Khung trục 2.
6. Thiết kế móng dưới cột khung trục 2.

GVHD
SVTH
LỚP

SVTH: Trần Quang Ánh

: Th.S NGUYỄN TẤN HƯNG
: TRẦN QUANG ÁNH
: 13X1B

GVHD: Th.S. Nguyễn Tấn Hưng - TS. Lê Khánh Toàn

8


KHÁCH SẠN EURO STAR - TP.NHA TRANG

* Vật liệu sử dụng thiết kế sàn, dầm, cột, móng:
- Bê tông B25 có: Rb = 14,5(MPa) = 145(daN/cm2)
Rbt = 1,05(MPa) = 105 (daN/cm2)
- Cốt thép Ø≤8: dùng thép CI có: Rs= Rsc= 225(MPa) = 2250 (daN/cm2)
- Cốt thép Ø≥10: dùng thép CII có: Rs= Rsc= 280(MPa) = 2800 (daN/cm2)
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3

S2

S2

S2

S2

S1

S2

S12

S16

S17
12500

S13

S14

S7
S4

S18

S3
A

2.2.1. Tĩnh tải sàn
a. Trọng lượng các lớp sàn
Cấu tạo sàn như hình sau:
- Gạch granite dày 10mm
-Vữa xi măng lót dày 20mm
- Sàn BTCT
- Vữa trát trần dày 15mm
- Các lớp khác (trần, thiết bị kỹ thuật…)

Hình 2.2. Cấu tạo sàn tầng điển hình

Dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
gtc = . (daN/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn.
gtt = gtc.n (daN/m2): tĩnh tải tính toán.
Trong đó: (daN/m3): trọng lượng riêng của vật liệu.
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN2737-1995.
Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:
Bảng 2.1 Tải trọng tác dụng lên sàn dày 90mm.

Chiều
dày

Tr.lượng
riêng

gtc

(m)

(daN/m3)


467.5

4.Vữa trát

0.015

1600

24

1.3

31.2

60

1.1

66
388

Lớp vật liệu

5.Trần
Tổng cộng

Hệ
số n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status