BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM/THỰC HÀNH NĂM 2013 VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THỰC HIỆN - Pdf 52

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 15 tháng 10 năm 2013

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ PHÒNG
THÍ NGHIỆM/THỰC HÀNH NĂM 2013 VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
I. MỤC ĐÍCH, THỜI GIAN VÀ NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Mục đích việc kiểm tra, đánh giá thực trạng PTN
Hiện tại Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên có một hệ thống các PTN khá đồ sộ
về quy mô cơ sở vật chất cũng như nhiệm vụ đào tạo. Qua quá trình khai thác và sử dụng
theo hình thức đào tạo niên chế những trước đây thì các hoạt động PTN được nhìn nhận
là đã góp phần đáng kể trong việc nâng cao tay nghề cho sinh viên. Tuy nhiên, cùng với
phương pháp đào tạo theo tín chỉ, việc thực hành thực tập cũng đã được bố trí theo xu
hướng mới chủ động hơn của người học. Vì vậy, chất lượng đào tạo sẽ phụ thuộc vào
việc PTN có đảm bảo được yêu cầu đào tạo theo hình thức mới này không.
Để nâng cao chất lượng đào tạo, tạo thương hiệu cho Nhà trường, thì việc nâng cao
tay nghề thực tế của sinh viên là một việc làm cấp thiết. Xuất phát từ yêu cầu trên, Đảng
ủy, BGH Nhà trường đã có chủ trương xây dựng, củng cố lại công tác thực hành thực tập
trong thời gian tới. Vì vậy, việc kiểm tra, đánh giá thực trạng PTN của toàn trường nhằm
mục đích:
- Xem xét lại toàn bộ hiện trạng về CSVC của tất cả các PTN hiện tại của Nhà trường.
- Rà soát một số nội dung thực hành tại các Khoa chuyên môn trên cơ sở các nội dung
đã và đang tiến hành cho sinh viên.
- Xây dựng định hướng nâng cao chất lượng phục vụ cũng như nâng cao kỹ năng thực
hành cho sinh viên trong các PTN.
2. Thời gian, địa điểm thực hiện

Thời gian thực

Người chịu trách nhiệm

hiện
1

2

Xây dựng kế hoạch kiểm tra PTN

15-22/9/2013

PGS.TS. Trần Văn Phùng

(Kế hoạch chi tiết, phương pháp,

TS. Nguyễn Hưng Quang

công cụ, biểu mẫu thu thập số liệu...)

PGS.TS. Phan Đình Thắm

Thông báo cho các đơn vị chuẩn bị

23-29/9/2013

TS. Nguyễn Hưng Quang

Triển khai công tác kiểm tra thực tế

Thông qua báo cáo và giải pháp sử

16/10/2013

Tổ công tác theo QĐ số

dụng phòng thí nghiệm trước cán bộ

886/QĐ-ĐHNL ngày 23 tháng

chủ chốt của trường

9 năm 2013

2


II. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1. Thống kê thực trạng cơ sở vật chất PTN hiện tại ở các đơn vị
Bảng 1: Số lượng, quy mô yêu cầu PTN hiện có của các đơn vị
Tính theo số lượt sinh
viên thực hiện/năm
STT

Danh sách các phòng TN
Yêu cầu
thực tế

I


100%

(Nhóm>50
SV)

(Nhóm
50
SV)

(Nhóm


320

100%

60

100%

3

Phòng TH Chăn nuôi

200

100%

45

100%

4

Phòng thực hành dược lý

200

100%

50

Phòng kính hiển vi

400

100%

60

100%

8

Phòng chẩn đoán VSV

200

100%

50

100%

III

KHOA NÔNG HỌC

1

Phòng thực hành Sinh lýSinh hóa



100%

3

3


IV

KHOA LÂM NGHIỆP

1

Phòng thực hành quản lý tài
nguyên rừng

2

Phòng thực hành lâm sinh và
quy hoạch điều tra rừng

V

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

1

Phòng thực hành sinh học


30 bài

100%

04 bài/môn

100%

100%
(Nhóm


18 bài

100%

4

Phòng thực hành Hóa sinh

10.640

100%

38 bài

100%

5

Phòng Vi sinh vật Thủy sản

VII
1
2
3
4

Mới nhận 10/2013

TRUNG TÂM NGOAI NGỮ VÀ TIN HỌC ỨNG DỤNG

Phòng PTHH

10 phần
mềm
10 phần
mềm
4 phần
mềm
1 phần
mềm
29 bài

100%
100%
60%
10%
100%

Phòng TH Hóa sinh
Phòng TH Môi trường
Phòng kiểm nghiệm mẫu
TĂCN
4


2

Bộ môn SHPT&CNG

300

Khu nuôi trồng nấm Linh chi

4

Bộ môn CNTB
PTN nuôi cấy mô tế bào
Khu vườn ươm, ra cây từ
nuôi cấy mô tế bào

Bảng 2: Hiện trạng chung của PTN hiện có của tại các đơn vị
STT

1

Tiêu chí khảo sát, đánh giá
Diện tích phòng thí nghiệm (m2)
Trong đó:
- Tổng diện tích PTN toàn trường
- Diện tích trung bình/phòng TN

2

3

Phạm vi phục vụ PTN (phòng TN)
Trong đó:
- Số PTN phục vụ TH cho riêng từng đơn vị
- Số PTN phục vụ TH liên đơn vị
- Số PTN phục vụ TH cho toàn trường
Số lượng cán bộ quản lý, điều hành PTN

100% Có đầy
đủ nội quy
PTN
35% máy móc
có hướng dẫn
sử dụng

07

5


- Nhóm thiết bị máy móc phục vụ thực hành môn Vi sinh vật và Công
nghệ sinh học
- Nhóm máy móc phục vụ thực hành môn Công nghệ và phân tích môi
trường, Hóa học môi trường
- Nhóm máy móc phục vụ thực hành môn Xử lý nước và chất thải rắn

05

- Nhóm máy móc thiết bị thực hành Trắc địa

97

- Nhóm máy móc thiết bị thực hành bản đồ

17

09
03


5.4. Khoa CNSH&CNTP
- Nhóm máy móc thực hành nuôi cấy mô-CNSHTV

32

- Nhóm máy móc thực hành SHPT-KTDT

28

- Nhóm máy móc thực hành vi sinh vật

12

- Nhóm máy móc thực hành hóa sinh

09

- Nhóm máy móc thực hành chế biến các sản phảm rau quả, các sản
phẩm động vật, sản phẩm từ ngũ cốc, thực hành kỹ thuật quy trình thiết
bị
- Nhóm máy móc thực hành vi sinh vật

07
14

5.5. Trung tâm NN&THUD
- Nhóm máy vi tính phòng 201

30

09

- Nhóm thiết bị thực hành giải phẫu bệnh, sinh lý bệnh

07

- Nhóm thiết bị thực hành KST

05

- Nhóm thiết bị kính hiển vi

18

- Nhóm thiết bị thực hành chẩn đoán VSV

16

5.7. Khoa NH
- Nhóm thiết bị thực hành Sinh lý- Sinh hóa

21

- Nhóm thiết bị thực hành chuyên ngành Rau hoa quả + Chọn giống
cây trồng

09

- Nhóm thiết bị thực hành Bảo vệ thực vật



7


những trang thiết bị hiện có, chưa đưa những nội dung cần đào tạo cho sinh viên và kỹ
năng thực hành.
* Hạn chế, nguyên nhân của thực trạng trên là do:
- Nguồn kinh phí đầu tư cho CSVC thực hành thực tập rất hạn chế, đặc biệt là cho
mua sắm trang thiết bị máy móc
- Những đầu tư trong và ngoài trường những năm gần đây tập trung chủ yếu vào
Viện KHSS, Khoa CNSH&CNTP. Các khoa chuyên môn truyền thống chưa được đầu tư
thích đáng.
- Một số Ban chủ nhiệm các khoa không chú ý đến hiện trạng phòng thí nghiệm
của các bộ môn.
- Đội ngũ cán bộ PTN yếu và không chuyên trách lâu dài, luôn thay đổi từ CB
PTN lên giáo viên thực hành, rồi giảng viên trong 2-3 năm.
- Đầu tư ban đầu không đồng bộ nên một số máy móc không được sử dụng (Phòng
TN vi sinh Khoa CNTY)
- Bố trí thực hành trong cùng một thờì gian dẫn đến quá tải là do thay đổi phương
thức đào tạo.
3. Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng PTN
* Giải pháp bổ sung CSVC:
- Các đơn vị xây dựng đề án cụ thể cho từng bài thực hành
- Tận dụng mọi nguồn lực để đầu tư cho CSVC của Nhà trường từ các dự án,
chương trình, đề tài trong và ngoài nước.
- Mạnh dạn thực hiện các dự án, chương trình, mà Nhà trường cần phải đối ứng để
có trang thiết bị phục vụ giảng dạy: Như CTMT, dự án hợp tác.
- Tiếp cận triệt để nguồn vốn đầu tư của Bộ GD&ĐT, của Đại học Thái Nguyên
phân bổ cho các trường thành viên.
- Linh hoạt trong việc sử dụng kinh phí thực hành, thực tập của sinh viên cho các

của các khoa chuyên môn (VD. Phòng thí nghiệm sinh lý thực vật phục vụ cho khoa
Nông học, Khoa Lâm nghiệp; Phòng thí nghiệm nông hóa phục vụ khoa NH và khoa
TNMT, khoa Lâm nghiệp…).
III. KẾT LUẬN
Nhìn chung, thiết bị, máy móc đã được trang bị cho một số phòng thí nghiệm đã
cũ, hư hỏng nhiều, hiệu quả sử dụng thấp.
Một số phòng thí nghiệm cần được sữa chữa cải tạo, để đáp ứng nhu cầu giảng dạy
và NCKH.
Nên có một đề án tổng thể của Nhà trường về thực hành, thực tập và rèn nghề
chuẩn hóa và từ đó sẽ xây dựng dần CSVC và trang thiết bị phục vụ tốt hoạt động trên.

9


IV. PHỤ LỤC
1. Một số hình ảnh hiện trạng PTN tại các đơn vị
2. Báo cáo chi tiết của từng Khoa/TT/Viện
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CNSH-CNTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM/THỰC
HÀNH NĂM 2013
I. THÔNG TIN CHUNG
- Tên đơn vị: Khoa Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
- Số lượng sinh viên của Khoa năm học 2012-2013: 451 sinh viên.
- Số môn học thực hành: 11 môn:


Yêu cầu
thực tế
I
1

Khả năng
đáp ứng

Yêu cầu
thực tế

Bộ môn CNSH
Phòng TH Sinh học phân tử -Kỹ
7.350
7.350
30
thuật di truyền
2 Phòng TH Nuôi cấy mô tế bào
11.251
11.251
40
thực vật
II Bộ môn CNTP + CNSTH
1 Phòng TH công nghệ vi sinh
6.282
6.282
18
2 Phòng TH hóa sinh
10.640

Diện tích phòng thí nghiệm (m2)
80 m2
Phục vụ thực hành, thực tập nghề
nghiệp, thực tập tốt nghiệp và nghiên
Phạm vi phục vụ
cứu khoa học cho cán bộ và sinh viên
khoa CNSH-CNTP
Số lượng cán bộ quản lý, điều hành
PTN
01 cán bộ
Trong đó :
- Chuyên trách (phân theo trình độ, vị trí
Kỹ thuật viên
công tác)
- Kiêm nhiệm (phân theo trình độ, vị trí
Không
công tác)
- 01 nội quy phòng thí nghiệm
Quy chế phòng thí nghiệm (Có/không)
- Các quy trình hướng dẫn sử dụng
thiết bị : 01 quy trình / thiết bị
Số lượng thiết bị phân theo nhóm
02
Tổng số (bộ, chiếc)
32 thiết bị
Trong đó :
- Số lượng thiết bị thí nghiệm nhóm 1
Nhóm máy móc thực hành nuôi cấy
mô-CNSHTV: 32 thiết bị.


Phòng thí nghiệm vi sinh
Phòng thí nghiệm hóa sinh
Phạm vi phục vụ

30
40
Phục vụ thực hành, thực tập nghề
nghiệp, thực tập tốt nghiệp và nghiên
cứu khoa học cho cán bộ và sinh viên
khoa CNSH-CNTP

Số lượng cán bộ quản lý, điều hành
PTN
- Chuyên trách (phân theo trình độ, vị trí
công tác)
- Kiêm nhiệm (phân theo trình độ, vị trí
công tác)

Giáo viên thực hành

4

Quy chế phòng thí nghiệm (Có/không)

- 01 nội quy phòng thí nghiệm
- Các quy trình hướng dẫn sử dụng
thiết bị : 01 quy trình / thiết bị

5


. (Phục vụ đào tạo 3 chuyên ngành: CNSH, CNTP và CNSTH)
1

2

Diện tích phòng thí nghiệm (m2)
Phòng thí nghiệm vi sinh
Phạm vi phục vụ

1002
Phục vụ thực hành, thực tập nghề
nghiệp, thực tập tốt nghiệp và nghiên
cứu khoa học cho cán bộ và sinh viên
khoa CNSH-CNTP

Số lượng cán bộ quản lý, điều hành
PTN
- Chuyên trách (phân theo trình độ, vị trí
công tác)
- Kiêm nhiệm (phân theo trình độ, vị trí
công tác)

Nhân viên phòng thí nghiệm

4

Quy chế phòng thí nghiệm (Có/không)

- 01 nội quy phòng thí nghiệm
- Các quy trình hướng dẫn sử dụng

TT Danh mục
Số
Tình trạng Tên bài THTT (Có sử dụng Tần suất
% sử dụng
thiết bị
lượng
(Số sử
TB)
sử dụng
so với công
chính
(chiếc) dụng/không
(Lần/năm;
suất thiết
sử dụng)
lượt
bị
SV/năm)
1
Box cấy
2
2/0
- TH Sinh học phân tử Airtech
Kỹ thuật di truyền:
- TH Nuôi cấy mô- Công
208
nghệ sinh học thực vật:
100%
lần/năm
- TTNN Công nghệ sinh

- TH Sinh học phân tử 110
Kỹ thuật di truyền
90%
lần/năm
- TTNN Nuôi cấy môCông nghệ sinh học
thực vật
- Thực tập tốt nghiệp

14


4

5

6

7

Máy lắc
LSI

Nồi hấp
khử trùng
ALP

Máy pH
Hanna HI

Lò vi sóng

- TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
- TTNN Nuôi cấy mô Công nghệ sinh học
thực vật
- TTNN Công nghệ sinh
học động vật
- Thực tập tốt nghiệp
- TH Nuôi cấy mô - Công
nghệ sinh học thực
vật
- TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
- TH Công nghệ sinh học
động vật
- TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
- TTNN Nuôi cấy môCông nghệ sinh học
thực vật
- Thực tập tốt nghiệp
- TH Nuôi cấy mô- Công
nghệ sinh học thực vật
- TH Sinh học phân tử -

80
lần/năm

100%

312

100%

Kyratec

1

1/0

-

10

Máy soi
gel UV
Wise

1

1/0

-

Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh học
động vật
TTNN Nuôi cấy môCông nghệ sinh học
thực vật
TTNN Công nghệ sinh
học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh

100%

54 lần/8
tháng

95%

78
lần/năm

98%

16


11

Bộ điện di
Mupid
plus

2

2/0

-

12

Bể ổn

sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ


15

Máy ly
tâm
TGL16

1

1/0

-

16

Cân phân
tích
Pioneer

1

1/0

-

17

Máy
khuấy từ
gia nhiệt

sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử -

100%

85
lần/năm

1/0

-

20

Tủ sấy
Memmer+

2

2/0

-

21

Máy siêu
âm
Majugae

1

1/0

-

Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật

TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật

lần/năm

80
lần/năm

100%

391
lần/năm

100%

132
lần/năm

100%

19


-

22

Máy hút

-

25

Tủ bảo ôn

1

1/0

-

TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
132
SHPT-KTDT
lần/năm
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật


Hỏng dây
lò so

100%

20


-

26

Tủ lạnh
Sanyo

2

2/0

-

27

Tủ lạnh
Sanaky

1

1/0

sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật
TTNN Công nghệ
sinh học động vật
Thực tập tốt nghiệp

100%

Liên tục

100%

Liên tục


Bộ
Micropipet
Biohit

Bộ
Micropipet
Gilson

1

1

1/0

1/0

- Nuôi cấy mô,
Không sử
CNSHTV,SHPTdụng
KTDT
được
TH Sinh học phân tử Kỹ thuật di truyền
TH Công nghệ sinh
học động vật
TTNN Nghề nghiệp
SHPT-KTDT
Liên tục
TTNN Công nghệ
sinh học thực vật


100%

100%

100%

2. Tên phòng thí nghiệm: CÔNG NGHỆ VI SINH VÀ HÓA SINH
- Các chuyên ngành đào tạo: công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, công nghệ
sau thu hoạch

22


% sử
dụng
Tần suất
Danh
Tình trạng
so
Số
sử dụng
mục
(Số sử
với
TT
lượng
Tên bài TH,TT (Có sử dụng TB) (Lần/năm;
thiết bị
dụng/không

Xác định số lượng tế bào vi sinh
năm
%
hồng
vật
cầu
- Phân tích vi sinh vật tổng số
- Phân tích nấm men nấm mốc
tổng số
100 lần
2. Thực tập tốt nghiệp
/năm
3
Tủ
1
1/0
1. Bài thực hành
278
100
lạnh
- Phương phát phân lập và bảo
lân/năm
%
quản các chủng vi sinh vật
- Sản xuất sữa chua
- Sản xuất sữa chua từ sữa đậu
nành
500 lần/
2. Thực tập tốt nghiệp
năm

nghị
năm
sửa
chữa
6
Nồi
1
1/0
1. Bài thực hành
300 lần/
100

23


hấp vô
trùng

- Pha chế môi trường dinh dưỡng
- Thanh trùng
2. Thực tập tốt nghiệp

7

Cân
phân
tích

1


nhiệt

1

1

1

1

1/0

1/0

1/0

1/0

1. Bài thực hành
- Pha chế môi trường dinh dưỡng
- Phân tích vi sinh vật tổng số
- Phân tích nấm men mấm mốc
- Đánh giá chất lượng dầu thực
phẩm
.........................................
2. Thực tập tốt nghiệp
1. Bài thực hành
- Pha chế môi trường dinh dưỡng
- Sản xuất sữa chua
- Phân tích vi sinh vật tổng số

354 lần/
năm

100
%

500 lần/
năm
354 lần/
năm
500 lần/
năm
129 lần/
năm

Hỏng
đề
nghị
mua
mới
100
%

250 lần/
năm
100 lần /
năm

100
%


1. Bài thực hành
- Xác định nhiệt độ của sản phẩm
- Thanh trùng
2. Thực tập tốt nghiệp

1. Bài thực hành
- Xác định độ nhớt của sản phẩm
- Đánh giá chất lượng sữa tươi
tiệt trùng
- Đánh giá chất lượng sữa tươi
thanh trùng
2. Thực tập tốt nghiệp
1. Bài thực hành
- Phân tích vitamin C
- Phân tích chất béo
- xác định hoạt độ enzim
- Định lượng axit béo tự do
2. Thực tập tốt nghiệp

15

Bể ổn
nhiệt

1

1/0

16

1. Bài thực hành
- Định lượng nito tổng số
- Ảnh hưởng của nhiệt độ đến
hoạt tính của enzim
2. Thực tập tốt nghiệp

17
18

19

20

Bộ cất
đạm
kjehdal

Brix kế

1

1

1/0

1/0

1. Bài thực hành
- Xác định hàm lượng chất rắn
hòa tan

lần/năm

100
%
100
%
100
%

80 lần/
năm
128 lần/
năm

100
%

80 lần/
năm
200 lần/
năm

100
%

120 lần/

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status