CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH KINH TẾ, CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ - Pdf 53

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH
HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH KINH TẾ, CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ CHÍNH
TRỊ (BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT)

2


MỤC LỤC
Triết học Mác - Lênin...................................................................................................................................6
KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN..............................................................................................................17
Chủ nghĩa xã hội khoa học........................................................................................................................35
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam................................................................................58
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH.........................................................................................................................67
Chính trị học đại cương.............................................................................................................................75
Pháp luật đại cương..................................................................................................................................89
XÂY DỰNG ĐẢNG.......................................................................................................................................99
QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC........................................................................................................106
TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG........................................................................................................................114
ĐẠO ĐỨC HỌC.........................................................................................................................................121
Tiếng Việt thực hành...............................................................................................................................125
TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG........................................................................................................................133
LÝ LUẬN DẠY HỌC ĐẠI HỌC.....................................................................................................................140
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XA HỘI VÀ NHÂN VĂN.........................................................146
CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM.....................................................................................................................153
XÃ HỘI HỌC ĐẠI CƯƠNG.........................................................................................................................161
Logic hình thức........................................................................................................................................167
LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI..................................................................................................................180
Tin học ứng dụng.....................................................................................................................................187

Lịch sử các học thuyết kinh tế giai đoạn XVI - XIX..................................................................................287
Lịch sử các học thuyết kinh tế thế kỷ XX................................................................................................294
Thống kê kinh tế......................................................................................................................................302
KINH TẾ VI MÔ.........................................................................................................................................314
KINH TẾ VĨ MÔ.........................................................................................................................................321
Kinh tế lượng...........................................................................................................................................328
Xác suất thống kê....................................................................................................................................335
KINH TẾ TRI THỨC....................................................................................................................................344
Học phần: Kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa giai đoạn tự do cạnh tranh............................................350
Học phần : Kinh tế chính trị phần CNTB độc quyền...............................................................................356
Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ ở Việt Nam I.........................................................................................363
Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam II......................................................370
Tác phẩm kinh điển của C.Mác, Ph.Ăng-ghen và Lê-nin về kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa............376
Tác phẩm kinh điển về kinh tế chính trị thời kỳ quá độ.........................................................................385
(Kinh tế phát triển)..................................................................................................................................393
Kinh tế công cộng....................................................................................................................................399
Các phương pháp giảng dạy Kinh tế chính trị........................................................................................403
Thực hành phương pháp giảng dạy Kinh tế chính trị.............................................................................408
Nguyên lý quản lý kinh tế........................................................................................................................411
4


Kế toán đại cương...................................................................................................................................418
Marketing căn bản...................................................................................................................................438
KINH TẾ MÔI TRƯỜNG............................................................................................................................444
Quan hệ kinh tế quốc tế..........................................................................................................................452
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ...................................................................................457
Các chuyên đề kinh tế chính trị..............................................................................................................463
Thương mại điện tử................................................................................................................................470
Quản trị nguồn nhân lực.........................................................................................................................476

hiện đại, Triết học chính trị – xã hội.
- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học
viện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 094.571.8288
Email:


Giảng viên 3:
- Họ và tên: Bùi Thị Thanh Hương
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên cao cấp, PGS, TS.
- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Lịch sử triết học
phương Tây, Lịch sử phép biện chứng, Triết học chính trị – xã hội.
- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học
viện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 098.886.7816 Email:
Giảng viên 4:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Như Huê
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, TS.
- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Triết học phương Tây
hiện đại, Đạo đức học, Phương pháp giảng dạy triết học.
- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT
- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học
viện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 0912.661.150
Email:
2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần bằng tiếng Anh: Marxist – Leninist Philosophy
- Mã môn học/học phần: TM01012

CĐR 3. Phân tích được các nội dung lý luận cơ bản và ý nghĩa phương
pháp luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử: Hình thái kinh tế – xã hội, Giai cấp –
dân tộc, Nhà nước và cách mạng xã hội, Ý thức xã hội, Vấn đề con người.
CĐR 4. Vận dụng được lý luận và các nguyên tắc phương pháp luận của
chủ nghĩa duy vật biện chứng và lịch sử vào nhận thức và hoạt động thực tiễn.
CĐR 5. Kỹ năng tư duy cá nhân:
+ Phân tích, tổng hợp, đánh giá, phản biện các vấn đề từ tiếp cận triết học;
+ Tư duy sáng tạo (nhìn nhận vấn đề và đưa ra những giải pháp cho vấn
đề từ góc độ mới, khung tham chiếu mới, không rập khuôn, sáo mòn); tư duy hệ
thống.
CĐR 6. Kỹ năng mềm:
+ Thuyết trình, làm việc nhóm, quản lý thời gian, lập kế hoạch,...
+ Kỹ năng tự học, tự nghiên cứu.
CĐR 7. Thái độ:
+ Có niềm tin vững chắc vào chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí
Minh và con đường XHCN mà Đảng và nhân dân ta lựa chọn.
+ Tin tưởng vào chủ nghĩa Mác – Lênin, đường lối của Đảng Cộng sản
Việt Nam và con đường đi lên CNXH mà Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn.
+ Yêu nước, Trung thực, có tinh thần trách nhiệm.
4. Tóm tắt nội dung học phần
Học phần gồm những nội dung chính sau:
- Giới thiệu chung về triết học và vai trò của triết học trong đời sống,

7


- Những nội dung cơ bản của triết học Mác – Lênin, như: Vật chất và ý thức,
Phép biện chứng duy vật, Lý luận nhận thức, Hình thái kinh tế - xã hội, Giai cấp
và dân tộc, Nhà nước và cách mạng xã hội, Ý thức xã hội, Vấn đề con người.
5. Nội dung chi tiêt học phần

phát triển của phép biện
chứng.
1.4. Vai trò của triêt
học trong sự phát triển
của xã hội.
1.4.1. Vai trò thế giới
quan, phương pháp luận
của triết học.
1.4.2. Vai trò của triết

Hình
Phân bổ
thức,
thời gian
phương
pháp
LT TH
giảng
dạy
Giảng
2
2

thuyết,
Hỏi –
đáp,
thảo
luận

8


3

học Mác-Lênin.
2. Vật chất – Ý thức
2.1. Vật chất và các
hình thức tồn tại của
nó.
2.1.1. Phạm trù vật chất.
2.1.2. Vật chất và vận
động.
2.1.3. Không gian và
thời gian.
2.1.4. Tính thống nhất
của thế giới.
2.2. Nguồn gốc, bản
chất của ý thức và
quan hệ vật chất-ý
thức.
2.2.1. Nguồn gốc của ý
thức.
2.2.2. Bản chất của ý
thức.
2.2.3. Kết cấu của ý
thức.
2.2.4. Quan hệ vật chất
và ý thức. ý nghĩa
phương pháp luận của
nó.
Xêmina: về quan hệ vật

3

3

Giảng

thuyết,
Hỏi –
đáp,
thảo
luận,
Bài tập
thực
hành

5

5

9

Nghiên 2,4,5,6,7,8,9
cứu tài
liệu, tìm
hiểu về
quan
niệm về
vật chất
trong
lịch sử

luận của
PBCDV
vào nhận
thức và
hoạt


4

thay đổi về chất và
ngược lại.
3.2.2/ Qui luật thống
nhất và đấu tranh giữa
các mặt đối lập.
3.2.3/ Qui luật phủ định
của phủ định.
3.3. Các cặp phạm trù
cơ bản của phép biện
chứng duy vật.
3.3.1/ Cái riêng, cái
chung, cái đơn nhất.
3.3.2/ Nguyên nhân và
kết quả.
3.3.3/ Tất nhiên và ngẫu
nhiên.
3.3.4/ Nội dung và hình
thức.
3.3.5/ Bản chất và hiện
tượng.
3.3.6/ Khả năng và hiện

nhóm về
các cặp
phạm trù

Giảng

thuyết,
Hỏi –
đáp,
thảo
luận

10

5

5

Nghiên 2,4,5,6,7,8,9
cứu tài
liệu;
Thảo
luận về
quan
điểm
trước
Mác về
nhận
thức;
Thảo

xuất vật chất
5.2. Biện chứng giữa
lực lượng sản xuất và
quan hệ sản xuất.
5.2.1/ Phương thức sản
xuất - Lực lượng sản
xuất và quan hệ sản
xuất.
5.2.2/ Qui luật về sự phù
hợp của quan hệ sản
xuất với trình độ phát
triển của lực lượng sản
xuất.
5.3. Cơ sở hạ tầng và
kiên trúc thượng tầng.
5.3.1/ Phạm trù cơ sở hạ
tầng và kiến trúc thượng
tầng.
5.3.2/ Mối quan hệ biện
chứng giữa cơ sở hạ
tầng và kiến trúc thượng
tầng.
5.4. Phạm trù hình thái
kinh tê - xã hội.
5.4.1/ Định nghĩa hình
thái kinh tế-xã hội.

Giảng

thuyết,

Nam;
Thảo
luận
nhóm


6

7

5.4.2/ Sự phát triển của
hình thái kinh tế - xã hội
là quá trình lịch sử tự
nhiên
6. Giai cấp và dân tộc
6.1. Giai cấp và đấu
tranh giai cấp
6.1.1. Khái niệm giai
cấp
6.1.2. Đấu tranh giai cấp
và vai trò của nó trong
lịch sử
6.1.3. Ý nghĩa phương
pháp luận
6.2. Dân tộc. Quan hệ
giai cấp – dân tộc, giai
cấp – nhân loại
6.2.1. Những hình thái
cộng đồng người trước
dân tộc.

đáp,
thảo
luận,
Bài tập
thực
hành

2

2

Nghiên 3,4,5,6,7,8,9
cứu tài
liệu;
Thảo
luận:
Liên hệ
thực tiễn
Việt
Nam

Giảng

thuyết,
Hỏi –
đáp,
thảo
luận,
Bài tập
thực

giành chính quyền
7.2.5. Đặc điểm của
cách mạng XHCN (cách
mạng vô sản)
8. Vấn đề con người
trong triêt học Mác Lênin
8.1. Quan niệm triêt
học về nguồn gốc, bản
chất con người
8.1.1. Quan niệm ngoài
mác-xit
8.1.2. Quan niệm mácxit
8.2. Cá nhân và xã hội
8.2.1. Khái niệm cá
nhân và xã hội
8.2.2. Mối quan hệ giữa
cá nhân và xã hội
8.3. Vai trò của quần
chúng nhân dân và cá
nhân (vĩ nhân, lãnh tụ)
trong lịch sử
8.3.1. Quần chúng nhân
dân và vai trò của quần
chúng nhân dân
8.3.2. Vai trò của cá
nhân (vĩ nhân, lãnh tụ)
trong lịch sử
9. Ý thức xã hội
9.1. Tồn tại xã hội và ý
thức xã hội.

luận:
Vấn đề
phát huy
nhân tố
con
người ở
Việt
Nam
hiện nay

Giảng

thuyết,
Hỏi –
đáp,
thảo
luận,
Bài tập
thực
hành

3

3

Nghiên 3,4,5,6,7,8,9
cứu tài
liệu;
Thảo
luận vấn

pháp
luận rút
ra từ mối
quan hệ
giữa tồn
tại xã hội
và ý thức
xã hội
vào thực
tiễn Việt
Nam

Tổng số tiêt

30

30

6. Học liệu:
6.1. Học liệu bắt buộc
+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Khoa Triết học, Học viện Báo chí và
Tuyên truyền.
6.2.Học liệu tham khảo
+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Nxb CTQG.H.1999.
+ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình triết học Mác-Lênin - Nxb Chính trị
Quốc gia - Hà Nội 2002.
+ Viện Triết học, Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh,
Giáo trình Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Nxb Chính trị quốc gia.
+ Viện Triết học, Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh,
Giáo trình Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Nxb Chính trị quốc gia.

2. Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan.
3. Quy luật mâu thuẫn và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối
với nhận thức và hoạt động thực tiễn.
4. Quy luật lượng – chất và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối
với nhận thức và hoạt động thực tiễn.
5. Quy luật phủ định của phủ định và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy
luật này đối với nhận thức và hoạt động thực tiễn.
6. Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của triết học Mác –
Lênin.
7. Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý.
8. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội và ý nghĩa đối với công cuộc xây
dựng CNXH ở Việt Nam.
9. Quy luật sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của
lực lượng sản xuất và vấn đề xây dựng lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất ở
Việt Nam.
10. Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.
11. Quan niệm mác-xit về bản chất con người.
12. Vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
8.2. Hệ thống câu hỏi ôn tập:
- Lưu ý: Các lớp đại học không chuyên triêt thi trắc nghiệm. Dưới đây là
những câu hỏi ôn tập củng cố kiên thức, không phải hệ thống câu hỏi trắc
nghiệm.
Câu 1: Triết học là gì? Đối tượng của triết học là gì? Hãy nêu vấn đề cơ bản của
triết học và giải thích vì sao đây được coi là vấn đề cơ bản của triết học?
Câu 2: Thế nào là CNDV, CNDT; các hình thức cơ bản của CNDV và CNDT
trong lịch sử triết học?
Câu 3: Phân tích định nghĩa vật chất của Lênin? Ý nghĩa của định nghĩa?
Câu 4: Trình bày quan điểm của CNDVBC về vận động, không gian, thời gian?
Câu 5: Trình bày quan điểm của CNDVBC về nguồn gốc và bản chất của ý thức.
Câu 6: Trình bày mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Ý nghĩa phương pháp

Câu 19: Thực tiễn là gì? Phân tích vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
Câu 20: Phân tích con đường biện chứng của quá trình nhận thức?
Câu 21: Chân lý là gì? Các tính chất cơ bản của chân lý?
Câu 22: Trình bày mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn?
Câu 23: Tại sao nói sản xuất vật chất là nền tảng của sự phát triển xã hội? Từ đó
rút ra phương pháp luận gì?
Câu 24: Phân tích nội dung quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ
của lực lượng sản xuất?
Câu 25: Phân tích mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
Câu 26: Hình thái kinh tế - xã hội là gì? Các yếu tố của hình tháI kinh tế – xã
hội?
Câu 27: Phân tích định nghĩa giai cấp của Lênin? Ý nghĩa của định nghĩa?
Câu 28 : Đấu tranh giai cấp là gì ? Vai trò của đấu tranh giai cấp ?
Câu 29 : Phân tích nguồn gốc, bản chất của nhà nước ? Các kiểu, hình thức nhà
nước trong lịch sử ?
Câu 30 : Những đặc trưng và chức năng cơ bản của nhà nước vô sản khác với
các kiểu nhà nước khác trong lịch sử như thế nào ?
Câu 31 : Khái niệm cách mạng xã hội ? Tại sao nói cách mạng xã hội là đầu tàu
của lịch sử?
Câu 32: Trình bày khái niệm ý thức xã hội? Kết cấu của ý thức xã hội? Tính độc
lập tương đối của ý thức xã hội?
Câu 33: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
Câu 34: Trình bày quan niệm bản chất con người theo quan điểm của Triết học
Mác - Lênin?
Câu 35: Trình bày vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử?

16


ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế
- Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử các học thuyết kinh tế, kinh tế
chính trị.
- Địa chỉ liên hệ : P Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1
- Điện thoại: 0972014626
Email:
Giảng viên 5:
- Họ và tên: Trần Thị Ngọc Minh
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên
- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế
- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị
- Địa chỉ liên hệ : P.418 nhà E3, KTX Học viện Báo chí và Tuyên
Truyền
- Điện thoại: 0915011246
Email:

Giảng viên 6:

17


- Họ và tên: TS. Nguyễn Thị Thìn
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên
- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế
- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị
- Địa chỉ liên hệ : Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: 0912183483
Email:
Giảng viên 7:
- Họ và tên: ThS. Ngô Thị Thu Hà

của kinh tế thị trường dưới góc độ kinh tế chính trị Mác - Lênin sẽ giúp người
học hiểu được bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, nắm được các quy
luật kinh tế, vận dụng lý luận đó vào thực tiễn, từ đó góp phần hình thành tư duy
kinh tế mới.
- Với tư cách là “nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động” của
Đảng và Nhà nước, kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp các luận cứ khoa học
làm cơ sở cho việc hình thành chủ trương, đường lối phát triển kinh tế của Đảng,
các chính sách, pháp luật kinh tế của Nhà nước. Do đó, việc trang bị tri thức khoa
18


học kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm giúp người học có vốn kiến thức khoa học
chính trị cần thiết qua đó hình thành niềm tin, thái độ tích cực trong hoạt động thực
tiễn góp phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
3.2. Mục tiêu cụ thể
CĐR 1:
1.1. Nắm được đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị học
Mác - Lênin; hiểu được vị trí quan trọng của nó trong toàn bộ hệ thống lý luận
của chủ nghĩa Mác; nhận thức một cách sâu sắc kinh tế chính trị học Mác Lênin là nền tảng chủ yếu để Đảng và Nhà nước xây dựng cương lĩnh, đường
lối, phương châm và các chính sách kinh tế.
1.2. Qua phần Những vấn đề kinh tế chính trị học về phương thức sản
xuất TBCN, người học hiểu biết tường tận thế nào là sản xuất hàng hóa; hàng
hóa; tiền tệ; quy luật giá trị; công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của nó;
sức lao động - hàng hóa đặc biệt; giá trị thặng dư; tư bản bất biến, tư bản khả
biến và các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong CNTB; quy luật giá trị
thặng dư; tích lũy tư bản; tích tụ và tập trung tư bản; lưu thông tư bản: tuần hoàn
và chu chuyển; TB cố định và TB lưu động; các hình thái biểu hiện của GTTD: lợi
nhuận, lợi tức và địa tô TBCN; CNTB độc quyền: các đặc điểm kinh tế cơ bản;
những biểu hiện mới.
1.3. Học xong phần Những vấn đề kinh tế chính trị học về thời kỳ quá độ

ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận tích lũy tư bản.
2.6. Phân tích được sự vận động của tư bản công nghiệp, từ đó rút ra khái
niệm tuần hoàn và chu chuyển của tư bản; phân biệt rõ tư bản cố định và tư bản
lưu động; nêu được ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận lưu thông tư bản đối với
thực tiễn hoạt động kinh doanh và quản lý kinh tế ở nước ta hiện nay.
2.7. Trình bày được những đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản
độc quyền; phân biệt rõ độc quyền nhà nước và độc quyền xuyên quốc gia; lý
giải thuyết phục những “bí quyết” giúp chủ nghĩa tư bản vượt qua được các cuộc
khủng hoảng kinh tế.
2.8. Nêu được các khái niệm: thị trường, cơ chế thị trường, kinh tế thị
trường và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; phân tích rõ 5 đặc
trưng và những giải pháp cơ bản để phát triển nền kinh tế thị trường định hướng
xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay.
2.9. Trình bày được các khái niệm: chiếm hữu, sở hữu và chế độ sở hữu tư
liệu sản xuất; giải thích được sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thời kỳ
quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là tất yếu. Kể tên và nêu rõ được những
đặc điểm cơ bản của các thành kinh tế trong nền kinh tế hàng hóa nhiều thành
phần có sự quản lý của Nhà nước ở nước ta hiện nay.
2.10. Phân biệt được thu nhập cá nhân và tài sản; phân tích rõ các hình
thức phân phối chủ yếu để hình thành thu nhập cá nhân trong thời kỳ quá độ lên
CNXH ở nước ta.
CĐR 3:
3.1. Có kỹ năng tư duy:
- Biết sử dụng phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật biện chứng và
duy vật lịch sử khi nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội.
- Sử dụng thành thạo phương pháp trừu tượng hóa khoa học - phương pháp
đặc thù của kinh tế chính trị học khi nghiên cứu các hiện tượng và quá trình kinh tế.
- Sử dụng thường xuyên phương pháp logic kết hợp với lịch sử, các thao
tác phân tích, tổng hợp, thống kê, mô hình hóa… khi nghiên cứu các vấn đề kinh
tế.

quá độ lên chủ nghĩa xã hôi.
5. Nội dung chi tiêt học phần
Hình
Phân bổ
thức,
thời gian
Yêu cầu
phương
đối với
STT
Nội dung
CĐR
pháp
sinh
LT
TH
giảng
viên
dạy
1 1. Đối tượng và phương
Thuyết
2
0
Đọc
1.1.
pháp của KTCT Mác giảng,
trước
3.1.
Lênin
trao đổi,

21


2

1.2.1. Quá trình hình thành
và phát triển của KTCT
1.2.1.1. Các tư tưởng kinh tế
trước Mác
1.2.1.2. Học thuyết kinh tế
Mác
1.2.1.3. Các học thuyết kinh
tế hiện đại
1.2.2. Đối tượng nghiên cứu
của KTCT Mác - Lênin
1.2.2.1. Quan hệ sản xuất
1.2.2.2. Mối quan hệ
1.2.3. Phương pháp nghiên
cứu của KTCT Mác Lênin
1.2.3.1. Phương pháp luận
1.2.3.2. Phương pháp đặc thù
1.3. Chức năng của KTCT
Mác - Lênin
1.3.1. Nhận thức
1.3.2. Thực tiễn
1.3.3. Phương pháp luận
1.3.4. Tư tưởng
2. Học thuyêt giá trị
2.1. Điều kiện ra đời, đặc
trưng và ưu thế của kinh tế


5

Đọc
trước
giáo
trình, tài
liệu (có
ghi chép
các khái
niệm,
phạm trù
cơ bản);
tham gia
thảo luận
nhóm;
giải bài
tập

1.2.
2.1.
2.2.
2.3.
4; 5


2.2.3. Lượng giá trị
của hàng hóa và các
nhân tố ảnh hưởng


3.1.1.2. Mâu thuẫn của công
thức chung
3.1.2. Hàng hóa sức lao động
3.1.2.1. Sức lao động và điều
kiện để sức lao động trở thành
hàng hóa
3.1.2.2. Hai thuộc tính của
hàng hóa sức lao động
3.2. Quá trình sản xuất
GTTD trong xã hội tư bản
3.2.1. Quá trình sản xuất
GTTD
3.2.1.1. Đặc điểm của sản
xuất TBCN

Thuyết
8
giảng,
trao đổi,
thảo luận
nhóm,
bài tập

23

5

Đọc
trước
giáo

3.2.4. Hai phương pháp sản
xuất GTTD và GTTD siêu
ngạch
3.2.4.1. Hai phương pháp sản
xuất GTTD
3.2.4.2. GTTD siêu ngạch
3.2.5. Quy luật GTTD
3.2.5.1. Nội dung
3.2.5.2. Tác động
3.3. Tiền công trong CNTB
3.3.1. Bản chất kinh tế của
tiền công
3.3.1.1. Hiện tượng
3.3.1.2. Bản chất
3.3.2. Hai hình thức cơ bản
của tiền công trong CNTB
3.3.2.1. Tiền công tính theo
thời gian
3.3.2.1. Tiền công tính theo
sản phẩm
3.3.3. Tiền công danh nghĩa
và tiền công thực tế
3.3.3.1. Tiền công danh nghĩa
3.3.3.2. Tiền công thực tế
3.4. Sự chuyển hóa GTTD
thành tư bản - tích lũy tư
bản
3.4.1. Động cơ và thực chất
của tích lũy tư bản
3.4.1.1. Động cơ

3.5.3.2. Tính chu kỳ...
3.6. Các hình thức biểu hiện của
GTTD và các loại hình tư bản
3.6.1. Các hình thức biểu
hiện của GTTD
3.6.1.1. Chi phí sản xuất
TBCN
3.6.1.2. Lợi nhuận
3.6.1.3. Lợi nhuận bình quân
3.6.1.4. Giá cả sản xuất
3.6.2. Các loại hình tư bản
3.6.2.1. Tư bản thương
nghiệp
3.6.2.2. Tư bản cho vay
3.6.2.3. Tư bản nông nghiệp
4. Học thuyêt về chủ nghĩa
tư bản độc quyền và chủ
nghĩa tư bản độc quyền nhà
nước
4.1. Chủ nghĩa tư bản độc
quyền
4.1.1. Nguyên nhân chuyển
biến của CNTB từ tự do cạnh
tranh sang độc quyền
4.1.1.1. Nguyên nhân

Thuyết
3
giảng,
trao đổi,

chức độc quyền
4.1.2.5. Sự phân chia lãnh thổ
thế giới giữa các cường quốc
4.1.3. Sự hoạt động của quy
luật giá trị và quy luật giá trị
thặng dư trong giai đoạn chủ
nghĩa tư bản độc quyền
4.1.3.1. Sự hoạt động của quy
luật giá trị
4.1.3.2. Sự hoạt động của quy
luật giá trị thặng dư
4.2. Chủ nghĩa tư bản độc
quyền nhà nước
4.2.1. Nguyên nhân hình
thành và bản chất của CNTB
độc quyền nhà nước
4.2.1.1. Nguyên nhân hình
thành
4.2.1.2. Bản chất
4.2.2. Những biểu hiện chủ
yếu của chủ nghĩa tư bản độc
quyền nhà nước
4.2.2.1. Sự kết hợp về nhân
sự giữa các tổ chức độc quyền
và nhà nước
4.2.2.2. Sự hình thành và phát
triển sở hữu nhà nước
4.2.2.3. Sự điều tiết kinh tế
của nhà nước tư sản
4.3. Những nét mới trong sự


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status