Lê Quốc Thịnh – Đề lí thuyết ôn thi ĐH
Câu 1: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu 2: Một sóng cơ học có biên độ A, vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng k lần tốc độ truyền
sóng thì bước sóng bằng
A.
2 A
k
π
B. 2πkA C. kA D.
A
k
Câu 3: Đồ thị sự phụ thuộc giữa vận tốc và li độ của một vật dao động điều hoà có dạng
A. đường thẳng. B. đường elíp. C. đường parabol. D. đường tròn.
Câu 4: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi. ba vật treo có khối lượng m
1
>m
2
>m
3
, lực
cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì
A. con lắc m
1
dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m
3
dừng lại sau cùng. D. con lắc m
2
dừng lại sau cùng.
C/L.IU
00
=
C.
LCIU /
00
=
D.
CLIU /
00
=
Câu 10: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết
vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
4
v
l
B.
2
v
l
C.
v
l
D.
2v
l
Câu 11: Không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:
A. quang trở B. Kính ảnh C. Pin nhiệt điện D. Tế bào quang điện
Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
C. Sự phát quang của các chất. D. Các phản ứng quang hoá.
Câu 14: Chọn biểu thức sai về vận tốc của vật, lực căng của sợi dây và năng lượng của con lắc đơn dao động điều
hoà
A.
2
0
2 ( os os )v gl c c
α α
= −
B.
0
(3 os 2 os )
C
T mg c c
α α
= −
C.
0
1
W= mgl(1-cos )
2
α
D.
2
0
1
W=
2
mgl
α
C. cách kích thích cho con lắc dao động. D. khối lượng của con lắc.
Câu 20: Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:
A. không mang điện, không có số khối B. khối lượng nghỉ bằng không
C. chuyển động với vận tốc ánh sáng D. bản chất sóng điện từ
Câu 21: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha là SAI?
A. Rôto là phần cảm.
B. Hai đầu của mỗi cuộn dây phần ứng là một pha điện.
C. Stato là phần ứng gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato.
D. Rôto là phần ứng, stato là phần cảm.
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k
lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 24: Lực hạt nhân là
A. lực tĩnh điện. B. lực liên kết giữa các nơtron.
C. lực liên kết giữa các nuclôn. D. lực liên kết giữa các prôtôn.
Câu 25: Vận tốc của dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
C. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu 26: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục? Dùng để xác định
A. nhiệt độ của các vật phát sáng. B. phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng.
C. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng. D. bước sóng của ánh sáng.
Câu 27: Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm
A. tăng cường độ dòng điện B. giảm công suất tiêu thụ
C. tăng công suất tỏa nhiệt D. giảm cường độ dòng điện.
Câu 28: Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng
Câu 33: So với sóng tới thì sóng phản xạ
A. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản cố định. B. bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản tự do.
C. luôn luôn bị đổi dấu. D. luôn luôn không bị đổi dấu.
Câu 34: Chọn phát biểu sai
A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
C. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.
D. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 35: Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây căng thẳng phụ thuộc vào:
A. tần số sóng. B. sức căng của dây. C. biên độ sóng. D. bước sóng.
Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi nói về các mắc mạch điện xoay chiều ba pha?
A. Dòng điện ba pha có thể không do máy phát điện 3 pha tạo ra.
B. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
C. Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.
D. Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa).
Câu 37: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu. B. li độ cực đại.
C. vận tốc bằng không. D. li độ cực tiểu.
Câu 38: Chọn câu sai:
A. Ánh sáng trắng là một trong những ánh sáng đơn sắc.
B. Lăng kính có khả năng tán sắc ánh sáng trắng.
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 39: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi. B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm. D. chu kì của nó tăng.
Câu 40: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng từ hoá. D. Hiện tượng cộng hưởng điện.
Câu 41: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động thành
2
thì:
A. L
1
/ R
1
= L
2
/ R
2
. B. L
1
. L
2
= R
1
.R
2
. C. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
. D. L
1
/ R
2
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
C. kích thích lai dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì.
Câu 50: Chọn phương án đúng:
A. Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.
C. Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh.
D. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây sai. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, khi điện dung của tụ điện thay đổi và
thỏa mãn điều kiện
C
L
ω
ω
1
=
thì:
A. hệ số công suất của mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
B. Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện bằng nhau.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
Câu 52: Chọn phương án đúng.
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng tốn ít năng lượng để phá vỡ nó.
B. Độ hụt khối của hạt nhân luôn dương
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng kém bền vững
D. Nếu một phản ứng hạt nhân toả năng lượng thì không cần tác động phản ứng cũng xẩy ra.
Câu 53: Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (- cho vân tối) nếu hai sóng tới điểm đó
A. dao động ngược pha. B. dao động cùng pha.
C. dao động vuông pha. D. dao động lệch pha
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng và nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Bất kì nguồn phát ánh sáng trắng đều là nguồn phát quang phổ liên tục.
Câu 61: Chọn phương án sai:
A. Để cung cấp điện năng cho các thiết bị điện tử nhất thiết phải sử dụng dòng điện một chiều.
B. Tất cả các nhà máy phát điện đều cung cấp cho lưới điện dòng điện xoay chiều.
C. Trong sản xuất hoá chất bằng điện phân, người ta cho dòng điện xoay chiều chạy qua chất điện phân.
D. Động cơ điện một chiều có ưu điển hơn động cơ điện xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay
đổi được vận tốc một cách dễ dàng.
Câu 62: Trong đoạn mạch RLC, nếu tăng tần số điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì:
A. chỉ có dung kháng tăng. B. chỉ có cảm kháng giảm.
C. chỉ có điện trở tăng. D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 63: Trong hiện tượng quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc
vào:
A. Cường độ ánh sáng chiếu vào mặt kim loại B. Bước sóng ánh sáng chiếu vào mặt kim loại .
C. Năng lượng của phôtôn đập vào kim loại. D. Giới hạn quang điện.
Câu 64: Dựa vào thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải thích được:
A. Định luật về động năng cực đại của các electron quang điện.
B. Định luật về giới hạn quang điện.
C. Định luật về dòng quang điện bão hoà.
D. Cả ba định luật quang điện.
Câu 65: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k,
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo
dãn một đoạn
∆l
. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là
A.
1 m
2 kπ
B.
2
D. Với dao động nhỏ thì con lắc đơn dao động điều hoà.
Câu 71: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.
Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao
động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại
O là