Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
Biên soạn và giảng dạy : Lê Trọng Duy
Giáo viên Trường PT Triệu Sơn (DL Triệu Sơn) - Thanh Hoá
Liên hệ: Email:
Tuyển tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ
Chuyên đề 01: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
Trong dao động cưỡng bức của một hệ
A. năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực.
B. dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường.
C. tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 2: Trong dao động điều hoà, ph át biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 3: Chỉ ra câu sai. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì
A. biên dộ dao động nhỏ nhất
B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần
C. biên độ dao động lớn nhất
D. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần
Câu 4: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo vào thang máy. Khi thang máy đứng yên chúng dao động
cùng chu kì T. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì chu kì dao động
của con lắc đơn và con lắc lò xo lần lượt là:
A. T; T/ B. T; T C. 2T; T/2 D. T; T
Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
D. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. không thay đổi
D. tăng khi vận tốc của vật tăng.
Câu 14: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha
B. Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
D. Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Câu 15: Quả cầu khi gắn vào lò xo có độ cứng k thi nó dao động với chu kỳ là T. Hỏi phải cắt lò xo trên
thành bao nhiêu phần bằng nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, thì chu kỳ dao động có giá trị T’ = T/4.
Cho biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài của nó
A. Cắt là 12 phần B. Cắt là 8 phần C. Cắt là 16 phần D. Cắt là 4 phần
Câu 16: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối
lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc
là
A. mgℓ§ B. 2mgℓ§ C. 1 mgℓ§ D. 1 mgℓ§
Câu 17: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
D. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Câu 19: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
Câu 25: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B. lực tác dụng có độ lớn cực đại
C. lực tác dụng đổi chiều D. lực tác dụng bằng không
Câu 26: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với biên độ A. Giá trị
cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
A. § B. § C. §
D. §
Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường g,
một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc
chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc
bằng
A. § B. § C. § D. §
Câu 28: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn
bằng một nửa gia tốc trọng trườ ng tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. T B. T/ C. T/2. D. 2T.
Câu 29: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
10 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây
A. 14 cm B. 10 cm C. 17cm D. 4 cm
Câu 30: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên
độ 5cm thì nó dao động với tần số f =2Hz. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 15cm thì tần số dao
động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 8Hz. B. 2Hz C. 6Hz. D. 2/3 Hz
Câu 31: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
D. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 32: Một cật dao động điều hò a dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc
+= A
k
mg
kF 2
max
+= A
k
mg
kF
2
max
−= A
k
mg
động là E. Khi vật có thế năng = 1/3 động năng thì vận tốc của nó có giá trị
A. B. C. D.
Câu 40: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. năng lượng kích thích dao động. B. biên độ dao động.
C. khối lượng của con lắc.D. Chiều dài của con lắc.
Câu 41: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.
Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A B. A C. 3A/2 D. A.
Câu 42: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
C. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
D. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Câu 43: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên
A. Cùng pha gia tốc B. Nhanh pha hơn li độ C. Cùng pha li độ D. Chậm pha li độ
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos((t + ϕ), sau một chu kì thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C. li độ vật không trở về giá trị ban đầu D. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 45: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi
A. Dao động của quả lắc đồng hồ
B. Dao động của khung xe khi qua chỗ đườn g mấp mô
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm
Câu 46: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O
tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
B. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
C. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
D. qua vị trí cân bằng O cùng chiều dương của trục Ox.
Câu 47: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật
3
m
E
2
m
E
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
A. dao động tuần hoàn với chu kỳ §
B. dao động điều hoà với chu kỳ §
C. dao động điều hoà với chu kỳ §
D. dao động điều hoà với chu kỳ §
Câu 52: Trong dao động điều hòa:
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với
vận tốc
B. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với vận tốc
C. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha so với vận tốc
Câu 53: Dao động cưỡng bức có
A. tần số dao động không phụ thuộc vào tần số của ngo ại lực.
B. năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực.
C. biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực.
D. chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực.
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao
động điều hoà luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. B. động năng ở vị trí cân bằng
C. động năng ở thời điểm bất kì D. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
Câu 55: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động c ơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 62: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. Lực tác dụng bằng không D. Lực tác dụng đổi chiều
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 5 -
+=
g
l
g
l
T
2
2
π
g
l
T
π
4=
g
l
T
π
TT 1
0
+=
mg
qE
TT
2
1
0
−=
mg
qE
TT 1
0
D. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 66: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 67: Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với li độ
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha so với li độ
Câu 68: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đoạn thẳng B. đường hình sin C. đường elip D. đường parabol
Câu 69: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần
số dao động điều hòa của nó sẽ
A. không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm
Câu 70: Gia tốc trong dao động điều hòa:
A. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ .
C. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí biên
D. luôn luôn không đổi
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động
riêng của hệ.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác d ụng lên hệ ấy
−=
h
R
TT
h
1
0
+=
h
R
TT
h
1
0
+=
R
Câu 79: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần D. giảm 4 lần.
Câu 80: Con lắc lò xo gồm một vật m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m
một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. giảm đi 3 lần B. tăng lên 2 lần C. tăng lên 3 lần D. giảm đi 2 lần
Câu 81: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Câu 82: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8 cos(t + ) (x tính bằng cm, t
tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B. chu kì dao động là 4s
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
D. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Câu 83: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều
hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia
tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A. T B. § C. T D. 2T.
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động đi ều hòa
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Câu 85: Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi
A. vận tốc của vật giá trị cực tiểu. B. vật ở vị trí có li độ bằng không.
C. vật ở vị trí có li độ cực đại D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại
Câu 86: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời gian t,
ω
ω
2
2
2
2
2
A
av
=+
ωω
g
l
T
∆
=
π
k
m
T
π
2=
g
l
T
∆
=
π
2
m
C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ
Câu 90: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
B. Chuyển động của vật là một dao động điều
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
Câu 91: Nếu một vật dao động điều hòa động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số f , tần số dao
động của vật là
A. 2f. B. 0,5.f. C. f. D. 4f.
Câu 92: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đường elip B. đường hình sin C. đoạn thẳng D. đường parabol
Câu 93: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn
theo thời gian với tần số f2 bằng
A. 2f1. B. f1. C. 4f1. D. .
Câu 94: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc
A. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành. B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
C. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất; D. Tần số chung của hai dao động hợp thành
Câu 95: Một con lắc gồm vật năng treo dưới một lò xo có chu kỳ dao động là T. Chu kỳ dao động của con
lắc đó khi lò xo bị cắt bớt chỉ bằng ¼ ban đầu là T’. Chọn đáp án đúng trong những đáp án sau?
A. § B. § C. §
D. T ' 2T.
Câu 96: Phát biểu nào sau đ ây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
C. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
Câu 97: Phát biểu nào sau đây là sai
A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó
B. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc
A. Toạ độ của vật bằng 0
B. Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C. Vật không chịu tác dụng của lực nào cả
D. Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại.
Câu 102: Chọn phát biểu sai về dđ tuần hoàn
A. là dđ mà trạng thái dđ được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi
B. là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi
C. giai đoạn giữa 2 dđ mà trạng thái dđ lặp lại đúng như trước là một dđ toàn phần
D. thời gian để thực hiện một dđ toàn phần là một chu kì
Câu 103: Chọn câu sai?
A. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì
B. Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì.
C. Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian
D. Tần số tăng thì chu kì vật giảm
Câu 104: Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. Tần số và biên độ B. Pha ban đầu và biên độ
C. Biên độ D. Tần số và pha ban đầu
Câu 105: Vật dđđh theo pt x = Acos(ωt + ϕ). Pha ban đầu của vật là
A. ( B. ( C. - ϕ D. ( /2
Câu 106: Vật dđđh theo pt x 5cos((t ϕ) 1(cm). VTCB của vật
A. tại toạ độ x = 0 B. tại x = 1cm C. tại x = -1cm D. tại x = 5cm
Câu 107: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li độ là một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip D. đường hình sin
Câu 108: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip D. đường hình sin
Câu 109: Trong dđđh của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là
A. lực đàn hồi của lò xo B. lực quán tính của vật
C. tổng hợp lực đà n hồi và trọng lực D. trọng lực
A. tăng B. giảm C. tăng rồi giảm D. không đổi
Câu 118: Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có các đường sức từ theo phương thẳng đứng
hướng lên. So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ
A. tăng B. giảm C. tăng rồi giảm D. không đổi
Câu 119: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dđ B. xác định chiều dài con lắc
C. xác định gia tốc trọng trường D. khảo sát dđđh của một vật
Câu 120: Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A. chỉ là thế năng đàn hồi B. cả thế năng trọng trường và đàn hồi
C. chỉ là thế năng trọng trường D. không có thế năng
Câu 121: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ S0 là
A. § B. § C. §
D. §
Câu 122: Phù kế nổi trong mặt chất lỏng, khối
lượng m, diện tích phần ống của phù kế là S, khối lượng riêng của chất lỏng là §. Phù kế dđđh trong chất
lỏng với tần số góc là
A. § B. § C. § D. §
Câu 123: Chọn phát biếu sai? Trong dđ của vật chịu lực cản nhỏ không đổi
A. Là dđ có biên độ giảm dần theo thời gian B. Chu kì giảm dần theo
thời gian
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian D. Lực cản luôn sinh công âm
Câu 124: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dđ thì dđ của vật có thể coi là
A. dđ tự do B. dđđh C. dđ duy trì D. dđ cưỡng bức
Câu 125: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng chiều dài.
Khối lượng của hai hòn bi là khác nhau. Hai con lắc cùng dao động tr ong một môi trường với cùng biên độ.
Thì con lắc nào tắt nhanh hơn?
A. Con lắc nhẹ B. Con lắc nặng C. Tắt cùng lúc D. Chưa thể kết luận
Câu 126: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là:
A. Dao động duy trì B. Dao động cưỡng bức C. dđđh D. Dao động tắt dần
Câu 127: Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi tì đến điểm
Sml
E =
2
0
2
2l
Smg
E =
l
mlS
E
2
2
0
=
ρ
gS
m
ρ
S
mg
ρ
m
gS
ρ
mg
S
ρ
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
Câu 1: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học
A. cùng tần số, cùng biên độ.
B. cùng tần số và cùng pha
C. cùng biên độ, và hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
Câu 9: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào tron g các đặc điểm sau?
A. Cùng biên độ, Cùng tần số B. Cùng tần số
C. Cùng bước sóng trong một môi trường D. Cùng biên độ
Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A. Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi
B. Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian
C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng một nữa bước
D. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng (
Câu 11: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào nước thì
A. bước sóng của nó tăng hoặc giảm B. tần số của nó không thay đổi
C. bước sóng của nó không thay đổi. D. chu kì của nó tăng
Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng
C. bằng một nửa bước sóng D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 13: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định
thì tại B sóng tới và sóng phản xa
A. lệch pha với nhau là /4 B. vuông pha với nhau.
C. cùng pha D. ngược pha với nhau
Câu 14: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng (. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây,
người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 11 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
A. số nút = số bụng = 2.(AB/() + 0,5 B. số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/() + 1
C. số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/() + 1 D. số nút = số bụng = 2.(AB/() + 1
Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn D. Biết tần
A. § B. §
C. § D. §
Câu 22: Để tăng gấp đôi tần số của âm
do dây đàn phát ra ta phải
A. Giảm lực căng dây gấp hai lần B. Tăng lực căng dây gấp bốn lần
C. Tăng lực căng dây gấp hai lần D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 23: Vận tốc âm thanh không phụ thuộc vào
A. cường độ âm B. mật độ của môi trường.
C. nhiệt độ của môi trường D. tính đàn hồi của môi trương
Câu 24: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau
bằng
A. một phần tư bước sóng B. một bước sóng
C. nửa bước sóng D. độ lớn vận tốc truyền sóng
Câu 25: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có 1 bụng sóng. Biết
vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi.Tần số của sóng là
A. § B. § C. § D. §
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực
đại.
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động be tạo thành các vân cực
tiểu
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường
thẳng cực đại
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 12 -
)(2cos)(
0
λ
π
d
ftatu +=
v
fd
tau
MM
π
ω
−=
)
2
cos(
v
fd
tau
MM
π
−=
)
2
sin(
v
fd
tau
MM
π
ω
+=
l
v
4
l
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 33: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về năng lượng âm?
A. Năng lượng âm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng
B. Đơn vị cường độ âm là W/m2
C. Mức cường độ âm L= lg . Trong đó I là của cường độ âm; I0 là cường độ âm chuẩn
D. Đơn vị cường độ âm là Ampe
Câu 34: Độ to của âm phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ âm B. tần số và mức cường độ âm
C. vận tốc truyền âm D. bước sóng và năng lượng âm
Câu 35: Có sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhau nhất bằng
A. nửa bước sóng B. bước sóng
C. hai bước sóng D. một phần tư bước sóng
Câu 36: Sóng âm
A. truyền được trong chân không. B. không truyền được trong chân không.
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
Câu 37: Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt La3 thì người ta đều nghe được nốt La3. Hiện tượng này có
được là do tính chất nào sau đây? Chọn tính chất đúng?
A. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có gía trị như nhau theo mọi hướng
B. Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn
C. Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượngcủa sóng được bảo toàn
D. Trong quá trình truyền âm năng lượng và vận tốc không đổi
Câu 38: Một sóng cơ học có bước sóng ( truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết MN=d.
Độ lệch pha (( của dao động tại hai điểm M và N là
A. § B. § C. §
D. §
Câu 39: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ
thuộc đặc tính vật lí của âm là
A. biên độ B. biên độ và tần số C. năng lượng âm D. tần số
Câu 40: Khi có sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
d
=∆
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
trình u = Acos(t. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với
biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số lẻ lần bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 42: Điều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không
B. Sóng âm nghe được là sóng có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
C. Sóng âm không truyền được trong chân không
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ môi trường
Câu 43: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng tần số, cùng phương
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 44: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
C. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 45: Mức cường độ âm tăng 30 dB thì cường độ âm tăng bao nhiêu?
A. 1000 Lần B. 10000 Lần C. 10 Lần D. 100 Lần
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về bước sóng?
A. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số của sóng
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha
với nhau
mm
x
tu )
5
(2cos5
−
+=
π
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
u0=Acos(t đặt ở S1, S2. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S1S2 bằng
A. k §. B. k( C. (2k+1) § D. k §.
Câu 55: Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng mộ t dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
C. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
D. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
Câu 56: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm. B. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe. D. Nguồn âm và tai người nghe.
Câu 57: Khi biên độ của sóng giảm một nửa, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. tăng gấp đôi B. tăng 4 lần C. không thay đổi D. giảm 4 lần
Câu 58: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. Độ cao và độ to khác nhau
B. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
C. Tần số khác nhau
D. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
Câu 59: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước
sóng?
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
với biên độ cực tiểu (đứng yên) có hiệu đường đi bằng
A. một số lẻ lần bước sóng B. một số nguyên lần nửa bước sóng
C. một số lẻ lần nửa bước sóng D. một số nguyên lần bước sóng
Câu 66: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 15 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
B. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 67: Một sóng âm có tốc độ truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và
1452m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì tần số của nó sẽ
A. tăng 4 lần B. giảm 4 lần C. giảm 4,4 lần D. Không đổi
Câu 68: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.
B. nguồn phát sóng dừng dao động.
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.
Câu 69: Chọn câu sai:
A. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm
B. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
C. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý
D. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 70: Hai sóng kết hợp dao động cùng tần số nhưng ngược pha thì sóng tổng hợp
A. Đứng yên không dao động B. Dao động với biên độ có giá trị trung bình
C. Dao động với biên độ bé nhất D. Dao động với biên độ lớn nhất
Câu 71: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi
và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. hạ âm. B. siêu âm.
C. âm mà tai người nghe được D. nhạc âm
Câu 79: Chọn phát biểu sai?
A. Chu kì và tần số phụ thuộc vào môi trường sóng
B. Biên độ sóng là biên độ tại mỗi điểm trong không gian sóng
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 16 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
C. Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng
D. Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 80: Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng
của sóng không thay đổi.
A. Tần số B. Bước sóng C. Vận tốc D. Năng lượng
Câu 81: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tần số sóng. B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.
Câu 82: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng trong một môi trường lí tưởng
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 83: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm tăng cường
hoặc làm yếu nhau
B. Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp
C. Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của hai thành phần do hai nguồn truyền đến
D. Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành phần
Câu 84: Chọn phát biểu sai? Sự nhiễu xạ sóng
A. là hiện tượng khi gặp vât cản sóng đi lệch khỏi phương truyền thẳng và đi vòng qua vât cản.
B. là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại.
C. Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn bước sóng thì khe trở thành một nguồn phát
sóng thứ cấp
D. Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu xạ
Câu 91: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 17 -
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
A. Kéo căng dây đàn hơn. B. Làm trùng dây đàn hơn.
C. Gảy đàn mạnh hơn. D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 92: Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây đau nhức nhối cho tai với
A. mọi tần số B. chỉ có âm trên 1000Hz
C. chỉ có âm lớn hơn 20kHz D. chỉ có âm dưới 1000Hz
Câu 93: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A. Đường hình sin. B. Biến thiên tuần hoàn. C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng.
Câu 94: Chọn đáp án sai?
A. Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
B. Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm.
C. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
D. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng số
lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 95: Chọn Câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
Câu 96: Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là:
A. Hạ âm B. Siêu âm C. Tạp âm D. Âm thanh
Câu 97: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A. Tạp âm là âm có tần số không xác định
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí
D. Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 98: Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:
A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm
2222
UUUU
CRL
++=
2222
LCR
UUUU ++=
2222
UUUU
LRC
++=
2222
UUUU
LCR
++=
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
B. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
D. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác
không
B. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu
C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc §
D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
Câu 7: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng lần công suất toả nhiệt trung bình
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì điều bằng không
pha công suất lớn:
A. Phần ứng là bộ phận quay (rôto
B. Bộ góp gồm hai vành khuyên và hai chổi quét để lấy điện ra mạch ngoài
C. Các cuộn dây của phần ứng và phần cảm đều quấn quanh lõi thép ghép từ các lá thép cách điện với
nhau
D. Phần cảm là bộ phận đứng yên (Stato)
Câu 15: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị
hiệu dụng?
A. Công suất B. Tần số C. Chu kỳ D. Điện áp
Câu 16: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cos (= 1 khi và chỉ
khi
A. 1/L(= C(. B. U §UR. C. P = UI. D. Z/R = 1.
Câu 17: Để tạo máy phát điện một chiều về nguyên tắc có thể dùng máy phát điện xoay chiều một pha có
phần ứng quay và:
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 19 -
LC
1
21
=
ωω
LC
1
21
=
ωω
LC
2
21
=+
ωω
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
C. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
Câu 22: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng
ZC (với ZC §ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ
của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó
A. § B. § C. §
D. §
Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu CLUR = UL/2 = UC
thì dòng điện qua đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 24: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số
tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng điện trong
mạch có giá tr ị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ
trong đoạn mạch này là
A. (r + R ) I2 B. I2R. C. UI D. U2/(R + r).
Câu 25: Chọn phát biểu đúng. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo kiểu sao
A. Cường độ dòng điện lệch pha 1200 so với điện áp pha
B. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị nơi tiêu thụ
C. Cường độ dòng điện dây trung hoà bằng tổng cường độ dòng điện hiệu dụng trên các dây pha
D. Điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị nơi tiêu thụ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đứng
A. Hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số dòng điện xoay chiều trong mạch
B. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác 0
)
1
(
C
LrRZ
ω
ω
−++=
22
)(
CLR
UUUU −+=
22
)
1
()(
C
LrRZ
ω
ω
−++=
22
)()(
CLrR
UUUUU −++=
≠
CL
ZZR −=
0
0
B. quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường
C. quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa
D. quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đuờng sức từ trường
Câu 30: Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:
A. Stato là một nam châm điện B. Rôto là một nam châm vĩnh cửu lớn
C. Stato là phần ứng và rôto là phần cảm D. Stato là phần cảm và Rôto là phần ứng
Câu 31: Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Mạch có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở R bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử nào?
A. Điện trở R. B. Toàn mạch. C. Tụ điện C. D. Cuộn thuần cảm L.
Câu 32: Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp
A. Là P = RI2 B. Là công suất tức thời
C. Là P = UIcosφ D. Là công suất trung bình trong một chu kì
Câu 33: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay
chiều có tần số góc ( chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A. § B. § C. §
D. §
Câu 34: Đặt điện áp u =U0coswt vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện
áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha § so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha § so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha § so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha § so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 35: Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch điện xoay chiều, hđt U, cường độ dòng điện I, nếu mạch:
A. chỉ có R thì P = UI B. chỉ có R và L thì P < UI
C. chỉ có R và C thì P ( UI D. chỉ có L và C thì P = 0
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n
(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tầ n số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz).
Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là
A. f = 60np. B. f = 60n/p. C. n = 60f/p. D. n = 60p/f
−
22
)( CR
ω
−
22
)( CR
ω
+
)
2
cos(
0
π
ω
ω
−= t
L
U
i )
2
cos(
0
π
ω
ω
+= t
L
U
i
dụng:
A. Hoá, Nhiệt B. Nhiệt C. Từ D. Hoá
Câu 42: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
D. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 43: Phát biểu nào nêu dưới đây không đúng?
Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch có tụ điện có đặc điểm là
A. Đi qua được tụ điện B. biến thiên cùng tần số với điện áp
C. không bị tiêu hao điện năng do tỏa nhiệt D. không sinh ra điện từ trường
Câu 44: Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
A. 50 lần mỗi giây B. 100 lần mỗi giây C. Sáng đều không tắt D. 25 lần mỗi giây
Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là
A. § B. § C. §
D. §
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch
điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào
thời điểm ta xét.
B. Hiệu điện thế trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
C. Mạch không tiêu thụ công suất
D. Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)
Câu 47: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều
D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 48: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây
π
2
22
)
1
()(
C
L
U
I
ω
ω
+
=
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
A. bằng 1. B. bằng 0.
C. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch. D. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.
Câu 52: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạc h có tần
số thay đổi được. Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ dòng điện
trong mạch có cùng giá trị. Hệ thức giữa L, C với (1 hoặc (2 thoả mãn hệ thức nào sau đây?
A. LC = 5/4 (§. Và LC = 1/4/(§ B. LC = 1/4(§. Và LC = 4/(§.
C. LC = 4/(§. D. LC = 5/4(§.
Câu 53: Phương pháp làm giảm hao phí đi ện năng trong máy biến thế là
A. Để máy biến thế ở nơi khô thoáng
B. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc
C. Tăng độ cách điện trong máy biến thế
D. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép
mỏng ghép cách điện với nhau
Câu 54: Đặt điện áp u=U 0cos(t có ( thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi (< § thì
A. U’/U = N’/N B. e’ = N’|∆Φ/∆t| C. U’/U = I’/I D. e’/e = N’/N
Câu 62: Phát biểu nào sau dâ y là không đúng?
A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chi ều
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra
nhiệt lượng như nhau
Câu 63: Cho đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp lần lượt gọi U0R, U0L, U0C là điện áp cực đại ở hai đầu
điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện. Biết U0L =2U0R =2U0C. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha
giữa điện áp và dòng điện là đúng
A. Điện áp chậm pha hơn dòng điện một góc §. B. Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc §.
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang Trang - 23 -
2
1
2
2
2
1
2
2
2
2
2
1
1
2
0
2
2
0
C. Dùng dây có điện trở nhỏ quấn máy biến áp
D. Dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
Câu 65: Một đoạn mạch RLC được nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi và
tần số thay đổi. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng tại tần số f1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng tại tần
số f2. Biểu diễn tần số cộng hưởng theo f1, f2:
A. § B. § C. (f1+f2)/2. D. 2f1f2/(f1+f2).
Câu 66: Dung kháng của một mạch điện R – L – C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng.
Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải
A. tăng điện dung của tụ điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C. Giảm điện trở của mạch D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 67: Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz. Trong cùng một khỏang thời
gian số lần đổi chiều của:
A. Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2 B. Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1
C. Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2 D. Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1
Câu 68: Đặt điện áp u = Ucosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết (= § . Tổng trở của đoạn mạch này bằng:
A. 3R. B. 2R. C. R. D. 0,5R
Câu 69: Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch xoay chiều nối tiếp, công suất của mạch:
A. RLC có cộng hưởng thì P = U I B. RL hay RC thì P < UI
C. RLC tổng quát thì P > UI D. RLC có ZL §ZC thì P < UI
Câu 70: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ( vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch trễ pha
hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các phần tử của mạch điện?
A. Mạch gồm R,L,C nối tiếp trong đó (L >((C)-1
B. Mạch gồm điện trở nối tiếp với tụ điện.
C. Mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động.
D. Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động.
Câu 71: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức
u = Usin (t(V). Thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực
đại, điện áp cực đại đó được xác định theo biểu thức
A. § B. §
4
2
RCLCR
UL
U
C
−
=
LCCRR
UL
U
C
4
2
22
max
−
=
LCCRR
UL
U
C
4
4
22
max
−
=
22
max
0
=
Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy
C. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện
D. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng /2.
Câu 76: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay ch iều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch
sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2:
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
Câu 77: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 <
φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn m ạch. Đoạn mạch đó
A. gồm điện trở thuần và tụ điện.
B. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện
C. chỉ có cuộn cảm.
D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).
Câu 78: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung Z C và một
cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL ( với ZC # ZL). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u= U0cosu
=U0cos(t t với U0 và ( không đổi. Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại, phải điều chỉnh để biến trở
có giá trị là
A. R = ZL + ZC. B. R =
C. R = § D. R=§
Câu 79: Đặt điện áp u = U0cos(t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2
và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ
thức đúng là
A. § B. § C. §
D. §§
Câu 80: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC
22
CL
ZZ +
CL
ZZ −
R
u
i
1
=
2
2
1
−+
=
C
LR
u
i
ω
ω
Cui
ω
3