S GIO DC O TO VNH PHC THI TH I HC KHI 12 LN 4 -2009
TRNG THPT XUN HO Mụn: VT Lí
(Thi gian lm bi 60 phỳt)
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40):
Cõu 1. Prụtụn bn vo ht nhõn Liti (
7
3
Li
) ng yờn. Phn ng to ra hai ht X ging ht nhau bay ra. Bit tng khi
lng hai ht X nh hn tng khi lng ca prụtụn v Liti thỡ
A. mi ht X cú ng nng bng ng nng ca prụtụn.
B. tng ng nng ca hai ht nhõn X nh hn ng nng ca prụtụn
C. phn ng trờn to nng lng. D. phn ng trờn thu nng lng.
Cõu 2. Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng
.
Khong võn i o c trờn mn s tng lờn khi
A. thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bc súng
' >
. B. tnh tin mn li gn hai khe.
C. tng khong cỏch hai khe. D. t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
Cõu 3. Cho on mch nh hỡnh v. in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy, gia hai bn t in, gia hai u
on mch ln lt l U
cd
, U
C
, U. Bit
cd C
2s; B. 3s;
C.
1s; D. 1,5s;
Cõu 7. Cho phn ng ht nhõn
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6T H He n MeV+ + +
cho bit s Avụgarụ N
A
= 6,02. 10
23
phõn t/mol.
Nng lng to ra t phn ng trờn khi tng hp c 1 gam hờli l
A. = 2,65. 10
24
J. B. = 4,24. 10
11
KJ.
C. = 2,65. 10
24
MeV D. = 17,6 MeV
Câu 8. Trong thí nghiệm về hiện tợng quang điện, ngời ta dùng màn chắn tách ra một chùm electron có vận tốc
cực đại hớng vào một từ trờng đều sao cho vận tốc của các electron vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Bán kính quỹ
đạo của các electron tăng khi:
A. Tăng cờng độ ánh sáng kích thích. B. Giảm cờng độ ánh sáng kích thích.
C. Tăng bớc sóng ánh sáng kích thích. D. Giảm bớc sóng ánh sáng kích thích.
Cõu 9. Mt con lc n c treo di trn 1 thang mỏy ang ng yờn thỡ cú chu k dao ng l T
0
. Khi thang mỏy
chuyn ng xung di vi vn tc khụng i thỡ chu k dao ng l T
U
=238,0508u; m
p
=1,00728u; m
e
=0,00055u; m
n
=1,00728u; 1u=1,66043. 10
-27
(kg);
c=2,9979. 10
8
(m/s); 1J=6,2418. 10
18
(ev). Nng lng liờn kt ca cỏc ht nhõn
11
5
B
v
238
92
U
l
Mó :035
C
A.
11
5
B
: 76,2 (Mev);
Điện trở
100R
= Ω
, cuộn dây thuần cảm
0,3
L H
π
=
và tụ điện có điện dung
thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
( )
200sin100
AB
u t V
π
=
. Điện dung của tụ điện có giá trị bằng bao nhiêu để
hiệu điện thế giữa hai điểm A, N lệch pha 90
0
so với hiệu điện thế giữa hai điểm M, B?
A
4
1
10 .
3
F
π
−
B.
4
π
= −
; C.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= −
; D.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
Câu 13. Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng:
A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ;
B. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ
do một cơ cấu nào đó;
C. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần
đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động;
D. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần
số góc của ngoại lực;
Câu 14. Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban
đầu lần lượt là π/3 và π. Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:
A.
3 cos 100
2
3
x a t
π
π
= −
÷
;
Câu 15. Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
A. Cả hai đều là sóng điện từ; B. Cả hai đều luôn là sóng ngang;
C. Cả hai đều truyền được trong chân không; D. Cả hai đều là quá trình truyền năng lượng;
Câu 16. Mạch dao động LC có ω=10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
= 4.10
-12
C. Khi điện tích của tụ q = 2.10
-12
C
thì dòng điện trong mạch có giá trị
A.
5
2 3.10 A
−
; B.
5
2.10 A
−
B.
R
u
i
R
=
C.
R
U
I
R
=
D.
C
C
u
i
Z
=
Câu 19.
Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A.
Động năng, thế năng và lực kéo về B.
Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C.
Vận tốc, động năng và thế năng D.
-6
(s
-1
) D.
λ
= 2,315.10
-5
(s
-1
)
Câu 21.
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến
15Hz. Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng của sóng cơ đó là
A.
10,5 cm B.
10 cm C.
8 cm D.
12 cm
Câu 22. Điều nào sau đây là sai khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha:
A. Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa).
B. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
C. Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra.
D. Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.
Câu 23. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha. Điểm
M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao động. Số điểm dao động cực đại
Câu 27. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại thời
điểm t =
4
T
, ta có:
A. Năng lượng điện trường cực đại. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
C. Điện tích của tụ cực đại. D. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
Câu 28. Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:
A. a = 4x
2
B.a = - 4x C. a = - 4x
2
D. a = 4x
Câu 29. Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của
êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M
→
L là
0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M
→
K bằng
A. 0,5346 μm . B. 0,7780 μm . C. 0,1027 μm . D. 0,3890 μm .
Câu 30. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
200
1
và
s
200
3
Câu 31.
Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy
π
2
=10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện
đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A.
5
10
75
s
−
B. 2.10
-7
s C.
6
10
15
s
−
D. 10
-7
s
- Z
C
) C.
R
2
= Z
C
(Z
C
- Z
L
) D.
R
2
= Z
L
(Z
L
- Z
C
)
Câu 33. Chiếu một chùm sáng hẹp vào mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 5
0
theo phương
vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Chùm tia ló chiếu vào màn ảnh đặt song song với mặt
phẳng phân giác nói trên và cách mặt phẳng này là 2, 2m. Tìm chiều dài quang phổ liên tục. Biết chiết suất của thuỷ
tinh làm lăng kính đối với tia đỏ là
1,48
R
L
ω
=
thì
A. u nhanh pha
6
π
so với i B. i nhanh pha
6
π
so với u
C. u nhanh pha
3
π
so với i D. i nhanh pha
3
π
so với u
Câu 35.
Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc
λ
1
=0,4
µ
m;
λ
2
=0,6
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch. B. dòng điện trễ pha
6
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
C. dòng điện trễ pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch. D. dòng điện sớm pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch.
Câu 38. Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:
A. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa. B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
C. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa. D. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
Câu 39. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5µm, khoảng cách giữa
hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3m. Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm,
cách vân trung tâm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm. Số vân sáng giữa MN là
A. 11 B. 15 C. 10 D. 9
Câu 40. Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài λ
0
=0,46µm. Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với
nguồn bức xạ
A. hồng ngoại có công suất 100W. B. tử ngoại có công suất 0,1W.
C. có bước sóng 0,64µm có công suất 20W. D. hồng ngoại có công suất 11W.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu) : Thí sinh chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)
của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
, trong ú x tớnh bng cm, t tớnh
bng giõy. Bc súng l
A. = 0,1m. B. = 50cm. C. = 8mm. D. = 1m.
Câu 45. Cho chùm sáng song song hẹp từ một đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu nớc thì chùm sáng
sẽ nh thế nào?
A. Không bị tán sắc vì nớc không giống thuỷ tinh. B. Chỉ bị tán sắc, nếu rọi xiên góc vào mặt nớc.
C. Luôn bị tán sắc. D. Không bị tán sắc vì nớc không có hình lăng kính.
Cõu 46. Con lc lũ xo treo thng ng, cng k = 80N/m, vt nng khi lng m = 200g dao ng iu ho theo
phng thng ng vi biờn A = 5cm, ly g = 10m/s
2
. Trong mt chu k T, thi gian lũ xo gión l:
A.
15
(s); B.
30
(s); C.
12
(s); D.
24
(s);
Cõu 47. Khi biờn ca súng tng lờn gp ụi, thỡ nng lng ca súng truyn s
A. tng 4 ln. B. khụng thay i. C. tng 2 ln. D. gim 4 ln.
Cõu 48. Mt khung dõy quay u trong t trng
B
ur
= +
. D.
60cos(30 )
3
e t Wb
= +
.
Cõu 49. Thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi khe Iõng, hai khe cỏch nhau 3(mm) v cỏch mn 3(m). nh sỏng thớ
nghim cú bc súng trong khong 0,41(àm) n 0,65(àm). S bc x cho võn ti ti im M trờn mn cỏch võn
sỏng trung tõm 3(mm) l:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Cõu 50. Hiu th gia anot v catot trong mt ng Rnghen l U = 10
5
(V). di súng tia X phỏt ra cú giỏ tr nh
nht l bao nhiờu?
A. 12.10
10
(m) B. 0,12.10
10
(m) C. 1,2.10
10
(m) D. 120.10
10
(m)
B. Theo chng trỡnh Nõng cao (10 cõu, t cõu 51 n cõu 60)
Cõu 51. Mt tu ha t xa chy vo ga vi vn tc khụng i 10(m/s). Khi n gn, tu kộo mt hi cũi di, ngi
ng sõn ga nghe c õm ca hi cũi vi tn s 1250(Hz). Sau khi ngh, tu chuyn ng i tip v lỳc t vn
+ f
3
. D. f
3
= f
1
+ f
2
.
Cõu 53. in ỏp xoay chiu t vo hai u on mch RLC mc ni tip cú tn s f. Bit cng dũng in sm
pha hn /4 so vi hiu in th. Giỏ tr in dung C tớnh theo t cm L, in tr R v tn s f l:
A.
1
(2 )
C
f fL R
=
; B.
1
2 (2 )
C
f fL R
=
; C.
1