Tuyển tập 30 đề Ôn tập
THPTQG 2019
TỔNG HP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong
SĐT: 0946798489
ĐỀ MÌNH TỔNG HP NÊN KO TRÁNH KHỎI SAI SÓT. BẠN ĐỌC NHẮM
MẮT BỎ QUA!
Năm học: 2018 - 2019
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
ĐỀ SỐ 1
Câu 1.
x 1
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1 x
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 1; .
Cho hàm số y
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 1; .
Câu 2.
Hàm số y x 3 3 x 3 nghịch biến trên khoảng:
Câu 6.
, a 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
a5
B. P a 5 .
C. P a 4 .
D. P a 2 .
Cho hàm số f x xác định trên K và F x là một nguyên hàm của f x trên K . Khẳng
định nào dưới đây đúng?
A. f x F x , x K .
B. F x f x , x K .
C. F x f x , x K .
D. F x f x , x K .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số phức z 2 3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3 .
B. Số phức z 2 3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3i .
C. Số phức z 2 3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3i .
D. Số phức z 2 3i có phần thực là 2 , phần ảo là 3 .
Câu 7.
Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện:
A. mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
B. mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.
C. mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt.
D. hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung.
Câu 8.
B. 1; 3;1 .
C. 3; 1; 1 .
D. 1; 2;0 .
Câu 11. Nghiệm của phương trình 3 3 tan x 0 là:
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
Trang 1
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
A. x
6
k
B. x
6
k
C. x
3
D. y
x 1
.
x 1
Câu 14. Cho các câu sau:
i. Hôm nay bạn có đi học không?
2
ii. x , x 0 .
iii. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
iv. Số 5 không là số nguyên tố.
Trong các câu trên, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau.
B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không.
C. Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ –không.
D. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ khác vectơ –không thì 2 vectơ đó cùng phương với
nhau.
Câu 16. Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có
bảng biến thiên như hình vẽ.
Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
C.
.
D.
.
2x 1
2x 1 ln x
2x 1 ln 2
x 1 ln 2
Câu 19. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình: log x log x 9 1 .
A. 10 .
10
B. 9 .
8
C. 1;9 .
D. 1;10 .
10
Câu 20. Nếu f z dz 17 và f t dt 12 thì 3 f x dx bằng:
0
0
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
8
C. a b 9 .
D. a b 1 .
Câu 23. Cho hình lập phương ABCD. ABC D cạnh bằng 3a . Quay đường tròn ngoại tiếp tam giác
A’BD quanh một đường kính của đường tròn ta có một mặt cầu, tính diện tích mặt cầu đó.
A. 27 a 2 .
B. 24 a 2 .
C. 25 a 2 .
D. 21 a 2 .
Câu 24. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua ba điểm A , B , C lần lượt là hình chiếu
của điểm M 2;3; 5 xuống các trục Ox , Oy , Oz .
A. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
C. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
B. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
D. 15 x 10 y 6 z 30 0 .
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng chứa hai điểm A 1; 0;1 , B 1; 2; 2 và
song song với trục Ox có phương trình là:
A. y 2 z 2 0 .
B. x 2 z 3 0 .
C. 2 y z 1 0 .
D. x y z 0 .
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 5; 3;2 và mặt phẳng
P : x 2 y z 1 0 . Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc P .
x5
A. 5
B. 13
C. 2
D. 4
A.
y 3
2
y5
2
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng
(SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC
B. d qua S và song song với DC
C. d qua S và song song với AB
D. d qua S và song song với BD
Câu 29. Cho parabol ( P) : y ax 2 bx c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x 2 và đi qua A 0; 6 .
Tính a.b.c .
A. 6
B. 4
C. 0
D. 2
C. bd 0 , ad 0 .
D. ad 0 , ab 0 .
Câu 32. Cho phương trình x3 3x 2 1 m 0 1 . Điều kiện của tham số m để phương trình 1 có ba
nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 1 x2 x3 là:
A. m 1 .
B. 1 m 3 .
C. 3 m 1 .
Câu 33. Bất phương trình log 2
bằng:
A. M 12 .
D. 3 m 1 .
x2 6x 8
1
0 có tập nghiệm là T ; a b; . Hỏi M a b
4x 1
4
B. M 8 .
C. M 9 .
D. M 10 .
3
A. 10.
B. 0.
C. 16.
D. 8.
Câu 37. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể tích bằng 2 . Gọi M , N lần lượt
SM SN
là các điểm trên cạnh SB và SD sao cho
k . Tìm giá trị của k để thể tích khối
SB SD
1
chóp S . AMN bằng .
8
1
1
2
2
A. k .
B. k
.
C. k
.
D. k .
8
4
2
4
Câu 38. Cho hình thang ABCD vuông tại A và D , AD CD a , AB 2a . Quay hình thang ABCD
quanh đường thẳng CD . Thể tích khối tròn xoay thu được là:
5 a 3
có đạo hàm cấp 5 bằng:
x 1
120
120
1
.
B. y (5)
.
C. y (5)
.
5
5
( x 1)
( x 1)
( x 1)5
Câu 40. Hàm số y =
A. y (5)
D. y (5)
1
.
( x 1)5
Câu 41. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Góc giữa 2 mặt
phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 . Gọi là góc giữa cạnh bên và mặt đáy. Khi đó tan
bằng:
3
thị C có hoành độ bằng 1 . Tìm m để tiếp tuyến với đồ thị C tại A cắt đường tròn
: x 2 y 1
2
4 tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất.
16
13
13
16
.
B. .
C.
.
D. .
13
16
16
13
Câu 45. Cho hàm số y f x có đồ thị y f x cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c như
hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
A. f c f a f b .B. f c f b f a .
C. f a f b f c .D. f b f a f c .
Câu 46. Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 1 i 13 . Tìm giá trị nhỏ nhất m của biểu thức
3a 3
a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
8
8
4
Câu 48. Trong không gian
2
A 1; 2; 4
Oxyz , cho hai điểm
,
B 0;0;1
và mặt cầu
2
S : x 1 y 1 z 2 4. Mặt phẳng P : ax by cz 3 0 đi qua A , B và cắt mặt
A.
B.
C.
D.
14
14
28
28
Câu 50. Cho ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, M là điểm thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
. Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2 MB 2 MC 2 là:
4
3
A.
B.
C. 2
D. 4
3
2
1A
11C
21C
31D
41B
ĐÁP ÁN
7D
17B
27A
37C
47D
8D
18B
28A
38A
48A
9B
19A
29A
39C
49A
10A
20A
30B
40A
50A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1.
Câu 2.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số: y x3 3x2 2 có tọa độ là:
A. (2;2).
là:
B. 5 5.
C. 5.
D.
3
25.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. tan xdx ln cos x C.
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
1
3
B. sin 3xdx cos3x C.
Trang 6
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
1
3
C. tan2 xdx tan x x C.
Câu 6.
C.
a3 3
.
12
D.
3a3 2
.
16
Câu 8.
Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc
vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một khối tròn xoay. Gọi Sxq là diện tích xung
quanh của khối tạo thành. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. S xq . IM .OM
B. S xq 2 . IM .OM
C. S xq . IM .IO
D. S xq 2 . IM .IO
Câu 9.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các cặp vectơ sau cặp vectơ nào cùng phương?
x2 y3 z
x 2 y 1 z 1
x 2 y 1 z 1
x 2 y 1 z 1
.
. C.
. D.
.
A.
B.
4
2
1
3
2
1
1
2
1
4
2
1
B. q 3.
C. q = 3.
5
D. q .
9
4x 1 1
neáu x 0
2
Câu 13. Tìm a để hàm số f(x) ax (2a 1)x
liên tục tại điểm x = 0.
neáu x 0
3
1
1
1
A. a .
B. a .
C. a = 1.
D. a .
3
3
6
Câu 14. Cho
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
Câu 16. Tọa độ điểm M trên đồ thị (C) : y x3 3x2 1 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M song song với
đường thẳng y 9x 6 là:
A. M(–1;3).
B. M(–1;3) hoặc M(3;–1).C. M(3;–1).
D. M(0;–1).
Câu 17. Đồ thị hàm số y
x2 5x 6
có số đường tiệm cận là:
2x
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
2x 1
là:
x 1
Câu 18. Tập xác định của hàm số y
1
2
e
Câu 20. Giá trị của
A.
x
D. log 6 45 a b 1
sin xdx
0
1 e2 .
là:
B. 2 1 e 2 .
Câu 21. Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)
ln x
x
x
x
Câu 22. Số phức z thỏa (2 i)z z 3 5i là:
A. z = – 1 – 2i.
B. z = – 1 + 2i.
C. z = 3 + i.
D. z = 2 – i.
Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2 và AC 5 quay xung quanh BC ta có khối tròn xoay.
Thể tích của khối tròn xoay đó là:
A.
20
.
9
B.
4 5
.
3
C.
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
C. x + y + z = 0.
D. 3x + y – 2z = 0.
Trang 8
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
Câu 27. Trong mp Oxy, cho phép tịnh tiến biến điểm A(3; 2) thành điểm A/(2;3) và biến điểm B(2; 5)
thành điểm B/. Tìm tọa độ điểm B/.
A. B / 5;5
B. B / 5; 2
C. B / 1;1
D. B / 1;6
Câu 28. Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C, D. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNC) và (BCD) là đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây
đúng về d?
A. d đi qua A và song song với BD.
B. d đi qua A và song song với BC.
C. d đi qua C và song song với MN.
D. d đi qua C và song song với AD
Câu 29. Xác định parabol (P): y ax 2 bx 3 đi qua điểm A 1;9 và có trục đối xứng x 2
A. y x 2 6 x 3
B. y 2 x 2 4 x 3
C. y x 2 4 x 3
D. max y 1.
[1;e]
D. S (0;1) [2;8].
Câu 34. Các giá trị của m để phương trình 2x (m 3).2 x 2 0 có nghiệm là:
A. m 3.
C. m 4.
D. m 3.
Câu 35. Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai
1
phần bởi đường cong y x2 . Gọi S1 là phần không gạch
4
sọc và S2 là phần gạch sọc như hình vẽ bên cạnh. Tỉ số diện
tích S1 và S2 là:
A.
S1
1
.
S2 2
B.
S1
S2
1.
các mối nối không đáng kể?
A. 58135 thùng.
B. 48209 thùng.
C. 67582 thùng.
D. 61525 thùng.
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;–1;3), B(4;0;1), C(–10;5;3).
Phương trình của đường phân giác trong của góc B là:
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
Trang 9
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
x 4 t
A. y 0 (t ).
z 1 t
Câu 40. Cho hàm số y
A. x 0
x 4 t
(t ).
B. y 0
z 1 2t
x 4 t
B. 300
C. 450
D. 150
Câu 42. Cho phương trình 3 5 x 3 5 x 4 2 x 7 có nghiệm là a, b (với a, b là các số nguyên).
Tính S ab
A. S 2
B. S 4
C. S 8
D. S 6
Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0;5), B(-2;-1), C(6;1). Đường thẳng nào dưới
đây đi qua A và chia tam giác ABC thành hai tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau?
A. 4x + y – 5 = 0
B. 5x + 2y – 10 = 0 C. 4x + y – 8 = 0
D. 2x + 5y – 25 = 0
Câu 44. Cho đồ thị (C) : y
x 1
. Giá trị lớn nhất của m để đường thẳng (d): y = x + m cắt đồ thị (C) tại
x2
hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm của tam giác OAB nằm trên đường tròn x2 + y2 –3y
= 4 là:
B. m
A. m = 3.
15
.
2
Câu 46. Giá trị lớn nhất của P z2 z z2 z 1 với z là số phức thỏa z 1 là
A. max P
13
.
4
B. max P 3.
C. max P 5.
D. max P 3.
Câu 47. Cho hình lập phương ABCD.A/B/C/D/ có cạnh bằng a, M và N là trung điểm của AC và B/C/.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B/D/ là:
A.
a 5
.
5
B. 3a.
C.
a
.
học sinh từ lớp 11A. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam, nữ và có cả học sinh
xếp loại giỏi, khá, trung bình.
A.
6567
9193
B.
6567
91930
C.
6567
45965
D.
6567
18278
A
Câu 50. Cho tam giác ABC có các cạnh AC = b, AB = c và AD
(D thuộc cạnh BC). Véctơ
là phân giác của góc BAC
D. AD
bc
ĐÁP ÁN
1
B
11
A
21
B
31
C
41
C
2
C
12
B
22
B
32
A
42
B
3
C
13
D
B
17
B
27
D
37
A
47
C
8
A
18
B
28
C
38
A
48
B
9
A
19
C
29
D
39
D
49
D. 2; .
7x 2
. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng?
x3
A. Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng x 3 .
B. Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận ngang là đường thẳng y 7 .
Cho hàm số y
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
Trang 11
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x 3 , một tiệm cận ngang là đường
thẳng y 7 .
D. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận.
Câu 4.
Tập nghiệm của phương trình lg 2 x lg x5 4 0 là:
A. S 10;104 .
B. S 6;8 .
C. S 1;5 .
1
.
12
D.
1
.
13
Cho hai số phức z1 1 2i, z2 2 3i thì w z1 z2
A. w 1 5i .
B. w 3 2i .
C. w 1 5i .
D. w 3 2i .
Mỗi mặt của khối đa diện đều loại 5;3 có bao nhiêu cạnh?
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Trong không gian, cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính thể tích V cuẩ vật thể tròn xoay
tạo thành khi quay quanh tam giác ABC quanh đường cao AH.
a3
3 a 3
3 a 3
A. I ( 1; 2; 3), R 15 . B. I (1; 2;3), R 15 .
C. I (1; 2; 3), R 15 . D. I (1; 2; 3), R 15 .
Câu 11. Nghiệm của phương trình sin 3 x
2
là:
2
k
B. x k , k z .
, k Z .
4
k 2
k 2
C. x
,x
, k Z .
12
3
4
3
A. x
Câu 12. Cho cấp số cộng: 1,5,9,13,..... Giá trị u17 là:
27
A. 29 .
B.
.
5
1
.
2
Câu 14. Cho hai tập hợp A 1;3;5;8 , B 3;5;7;9;11 . Tập hợp A B bằng tập hợp nào sau đây?
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
Trang 12
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
A. 3;5 .
B. 1;3;5;7;8;9;11.
C. 1;8.
D. 7;9;11.
Câu 15. Cho AB và một điểm C . Xác định được bao nhiêu điểm D thỏa mãn điều kiện AB CD
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
D. 4.
Câu 19. Nghiệm của bất phương trình log 1 ( x 1) log 2 (2 x) là:
2
1 5
1 5
1 5
1 5
. B.
.
x
x
2
2
2
2
1 5
1 5
C. x
.
D.
x .
2
2
A.
f ( x)
B. z 5 .
C. z 2 .
D. z 3 .
Câu 23. Trong không gian, cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay
tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB.
a3
a3
3 a 3
3 a 3
A. V
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
8
4
12
8
Câu 24. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;3 4), B (1; 2; 2) . Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB là:
A. 4 x 2 y 12 z 17 0 .
B. 4 x 2 y 12 z 17 0 .
C. 4 x 2 y 12 z 17 0 .
là:
2
1
5
z 6 6t
18
38
A.
.
B. 25 .
C. 17 .
D.
.
566
566
Câu 27. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho M ( x, y ) và u ( a , b) . Giả sử qua Tu , điểm
M ( x, y ) biến thành điểm M '( x ', y ') . Ta có biểu thức tọa độ của T là:
u
x ' x a
A.
.
y' y b
x ' a x
C.
.
y ' b y
b a
2
a b
Bất đẳng thức nào đúng?
A. Chỉ có (I ) và (II ) đúng.
B. Chỉ có (II ) và (III ) đúng.
C. Chỉ có (I ) và (III ) đúng.
D. Cả (I ) , (II ) và (III ) đều đúng.
Câu 31. Hình vẽ bên là đồ thị C của hàm số y f x . Gọi S là tập hợp các số nguyên dương của
tham số m để hàm số y f x 1 m có 5 điểm cực trị. Tổng
giá trị tất cả các phần tử của S bằng:
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 10.
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
Trang 14
TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
1 3
x mx 2 m 2 x 2018 không có điểm cực trị.
D.
1
.
2
Câu 36. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 i 3 ?
A. ( x 2) 2 ( y 1) 2 9 .
C. ( x 2) 2 ( y 1) 2 4 .
B. ( x 2) 2 ( y 1) 2 9 .
D. ( x 2) 2 ( y 1) 2 1 .
Câu 37. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 3 , góc BAC 30 0 , hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABC ) là trọng tâm của tam giác ABC , gọi E là trung
điểm của AC, góc giữa SE và mặt phẳng đáy là 30 0 . Thể tích khối chóp S. ABC là
a3
a3
a3
a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
4x
1 2( x 1) ln 2
1 2( x 1) ln 2
A. y ,
. B. y ,
.
x2
22 x
4
1 2( x 1) ln 2
1 2( x 1) ln 2
C. y ,
. D. y ,
.
2
2x
2
4x
Câu 40. Tính đạo hàm của hàm số y
Câu 41. Cho tứ diện OABC trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA=OB=OC=a. Gọi I
là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa AI và OC?
a
a 3
a
A. a .
B.
.
C.
2
2
2
2
2
A. x 10 y 6 5 , x 190 y 156 245 .
B. x 10 y 6 25 , x 1902 y 156 2 60025 .
2
2
C. x 10 y 6 5 , x 190 y 156 245 .
D. x 10 2 y 6 2 25 , x 190 2 y 156 2 60025 .
Câu 44. Để thiết kế một chiếc bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60cm , thể tích 96000cm 3 . Người
thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành 70.000 VNĐ / m 2 và loại kính để làm
mặt đáy có giá thành 100.000 VNĐ / m 2 . Tính chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá.
A. 32.000 VNĐ .
B. 83.200 VNĐ .
C. 320.000 VNĐ .
D. 832.000 VNĐ .
a
Câu 45. Có bao nhiêu số a (0;20 ) sao cho sin 5 x. sin 2 xdx
0
a
lấy điểm M sao cho AM , cạnh AC cắt MD tại H. Biết SH vuông góc với mp ( ABCD ) và
2
SH a . Tính thể tích khối chóp SHCD?
4a 3
a3
4a 3
2a 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5
15
15
15
Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 2;3;1), B ( 2;3;5) và đường thẳng
x 1 y 2 z
:
. Điểm M mà MA 2 MB 2 nhỏ nhất có tọa độ:
1
1
2
A. M (1;0;4) .
B. M (1;2;0) .
1
D
11
C
21
B
31
C
41
B
2
A
12
D
22
B
32
D
42
B
3
C
13
D
23
C
33
A
D
36
A
46
A
7
C
17
C
27
A
37
B
47
C
8
B
18
C
28
A
38
A
48
A
9
A
Số điểm cực trị của hàm số y x 4 4 x 2 1 là
A. 2 .
B. 1.
C. 4 .
D. ; 1 .
D. 3 .
Cho hàm số y f x có lim f x 1 và lim f x 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x
x
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1 .
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1 và x 1 .
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Câu 4.
Câu 5.
Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa?
A. y x .
B. y x .
f x g x dx f x dx g x dx .
D.
A. f x g x dx f x dx. g x dx .
B. 2 f x dx 2 f x dx .
C.
Câu 6.
C. y x .
D. z 1 i 3.
D. 36 .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : z 2 x 3 0 . Một vectơ pháp
tuyến của P là
A. u 0;1; 2 .
B. v 1; 2;3 .
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
C. n 2;0; 1 .
D. w 1; 2;0 .
Trang 17
2 . Dạng khai triển là
Câu 12. Cho một cấp số cộng có
1
1
1 1 1
1 3 5
A. ;0;1; ;1....
B. ;0; ;0; ..... C. ;1; ; 2; ;.....
2
2
2 2 2
2 2
2
2
k .
u1
A lim
Câu 13. Giá trị của
1
1 3
D. ; 0; ;1; .....
2 2 2
có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 1
B. 0.
C. 2.
Câu 17. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x x
A.
D. AB .
52
.
3
B. 20.
C. 0.
D. 3.
4
trên đoạn 1;3 bằng
x
65
D.
.
3
8
4
f x dx 10
Câu 20. Cho 2
A. I 5 .
4
g x dx 5
và 2
B. I 15 .
2
f x
Câu 21. Cho 1
A. 2 .
. Tính
I 3 f x 5 g x dx
2
C. I 5 .
1
B. M 2 ; 2 .
2
1
C. M 3 2; .
2
1
D. M 4 2; .
2
Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R , chiều cao bằng h . Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn
phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. h 2 R .
B. h 2 R .
C. R h .
D. R 2h .
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2; 4;1 , B 1;1;3 và mặt phẳng
P : x 3 y 2 z 5 0 . Một mặt phẳng Q đi qua hai điểm A , B và vuông góc với P có
dạng là ax by cz 11 0 . Tính a b c .
A. a b c 10 .
B. a b c 3 .
C. a b c 5 .
D. a b c 7 .
Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M 3;1; 4 và gọi A , B , C lần lượt là hình
x 0
D. y 0
.
z 3 3t
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x y 3 0 . Phép vị tự tâm O tỉ
số k 2 biến d thành đường thẳng có phương trình
A. 2 x y 6 0 .
B. 2 x y 6 0 .
C. 4 x 2 y 3 0 .
D. 4 x 2 y 5 0 .
Câu 28. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , AD , CD ,
BC . Mệnh đề nào sau đây sai?
1
A. MN //BD và MN BD .
B. MN //PQ và MN PQ .
2
C. MNPQ là hình bình hành.
D. MP và NQ chéo nhau.
Câu 29. Trục đối xứng của parabol y x 2 5 x 3 là đường thẳng có phương trình
5
5
A. x .
B. x .
C. x 5 .
D. x 5 .
2
D. x0 3 .
3
2
Câu 32. Cho hàm số y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a 0, b 0, c 0, d 0 .
C. a 0, b 0, c 0, d 0 .
B. a 0, b 0, c 0, d 0 .
D. a 0, b 0, c 0, d 0 .
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2m.2 x m 2 0 có 2 nghiệm
phân biệt.
A. 2 m 2 .
B. m 2 .
C. m 2 .
D. m 2 .
3x 7
Câu 34. Bất phương trình log 2 log 1
0 có tập nghiệm là a; b . Tính giá trị P 3a b .
3 x3
20
A. P 12 .
D.
5 3 2
.
3
a
.
b
16
D. P .
25
Câu 36. Cho số phức z a bi ( a, b ) thỏa mãn 3z 5 z 5 5i . Tính giá trị P
A. P
1
.
4
B. P 4 .
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
C. P
25
.
16
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
2
Câu 40. Cho hàm số y f ( x) x 5 có đồ thị C . Phương trình tiếp tuyến của C tại M (có
tung độ y0 1 và hoành độ x0 0 ) là
A. y 2 6 x 6 1 . B. y 2 6 x 6 1 .
C. y 2 6 x 6 1 .
D. y 2 6 x 6 1 .
Câu 41. Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a tâm O , SO ( ABCD ) . Góc giữa
SC và ABCD bằng 60 . Tính SO .
A.
a 3
.
Câu 43. Cho đường tròn C : x 1 y 3 10 và đường thẳng : x 3 y m 1 0 . Đường
thẳng tiếp xúc với đường tròn C khi và chỉ khi
A. m 1 hoặc m 19 . B. m 3 hoặc m 17 .
m 19 .
D. m 3 hoặc m 17 .
C.
m 1
hoặc
Câu 44. Cho hàm số y f x thỏa mãn điều kiện f 2 1 2 x x f 3 1 x . Lập phương trình tiếp
tuyến với đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x 1 .
1
6
A. y x .
7
7
1
1
B. y x .
7
7
C. y
1
A. 900.000 đồng.
B. 1.232.000 đồng.
A. 3 .
B.
D. 1.230.000 đồng.
2 3i
Câu 46. Cho số phức z , tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng z thỏa mãn điều kiện
z 1 1 .
3 2i
2 .
C. 902.000 đồng.
C. 2 .
D. 1 .
Câu 47. Cho một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi
gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp như hình vẽ bên dưới. Nếu dung tích của cái
hộp đó là 4800cm 3 thì cạnh tấm bìa có độ dài bằng
A. 44 cm.
B. 42 cm.
C. 36 cm.
D. 38 cm.
D. x y 3 0.
3.A
13.C
23.C
33.C
43.B
4.A
14.D
24.C
34.C
44.A
5.A
15.D
25.D
35.B
45.C
6.A
16.C
26.C
36.A
46.C
BẢNG ĐÁP ÁN
41.C
2.D
12.D
22.B
32.C
42.D
ĐỀ SỐ 5
Câu 1.
Câu 2.
A. 1; 3 .
1 3
x x 2 3 x là
3
B. ; 1 .
C. 3 ; .
D. ; 1 3 ; .
Khoảng nghịch biến của hàm số y
Cho hàm số y f ( x ) xác định và có đạo hàm f '( x ) . Biết rằng hình bên là đồ thị của hàm số
Câu 5.
ln 5a
.
ln 3a
5
C. ln .
3
D.
ln 5
.
ln 3
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e x , y 0, x 0, x 2 . Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
2
2
A. S e2 x dx .
B. S e x dx .
C. S e x dx .
D. S e 2 x dx .
Câu 8.
Cho hình nón có đường cao bằng 20cm, bán kính đáy 25cm. Độ dài đường sinh l của hình nón
đó là
A. l 2 41(cm).
B. l 41 (cm).
C. l 4 41 (cm).
D. l 5 41 (cm).
.
Câu 9.
Mặt cầu (S) có tâm I (1; 2; 3) và bán kính R 2 có phương trình
A. ( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 4.
B. ( x 3) 2 ( y 2) 2 ( z 2) 2 2.
C. ( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 2.
D. ( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 4.
Câu 10. Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
x 2 y z 1
1
2
3
Trang 23
B. x 6.
C. x 10.
D. x 36.
lim 3 x 4 5 x 2 7
Câu 13. Giá trị x
A. 3.
bằng
B. 3.
C. .
D. .
Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề x R : x 2 3 x 4 0 là
A. x R : x 2 3 x 4 0.
B. x R : x 2 3 x 4 0.
C. x R : x 2 3 x 4 0.
D. x R : x 2 3 x 4 0.
Câu 15. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
1
A. MB 2MI .
B. IM AB.
2
C. MA MB 2MI .
D. MA MB MI .
3
2
2
-3
y
-4
-4
+
+∞
Câu 18. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với
lãi
suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ
được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu
được ( cả số tiền gửi ban đầu và lãi ) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời
gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A. 11 năm.
B. 9 năm.
C. 10 năm.
D. 12 năm.
1
Câu 19. Số nghiệm của phương trình 5 x 3
5
A. 0.
B. 2.
x 1
là
C. 1.
D. 3.
55
dx
a ln 2 b ln 5 c ln11 với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
16 x x 9
A. a b c.
B. a b c.
C. a b 3c.
D. a b 3c.
Câu 21. Cho
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương
Trang 24