30 đề thi thử THPTQG 2019 môn TOÁN (có đáp án CHI TIẾT) - Pdf 53

Tuyển tập 30 đề Ôn tập

THPTQG 2019
TỔNG HP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong
SĐT: 0946798489
ĐỀ MÌNH TỔNG HP NÊN KO TRÁNH KHỎI SAI SÓT. BẠN ĐỌC NHẮM
MẮT BỎ QUA!

Năm học: 2018 - 2019


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019

ĐỀ SỐ 1 
Câu 1.

x 1
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 
1 x
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  và  1;   . 
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1 và  1;  . 
 
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  1;   . 

Cho hàm số  y 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  1;   . 
Câu 2.

Hàm số  y  x 3  3 x  3  nghịch biến trên khoảng: 


Câu 6.

,   a  0   dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. 
a5
B. P  a 5 . 
C. P  a 4 . 
D. P  a 2 . 

Cho hàm số  f  x   xác định trên  K  và  F  x   là một nguyên hàm của  f  x   trên  K . Khẳng 
định nào dưới đây đúng? 
A. f   x   F  x  , x  K . 
B. F   x   f  x  , x  K . 
C. F  x   f  x  , x  K . 
D. F   x   f   x  , x  K . 
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 
A. Số phức  z  2  3i  có phần thực là  2 , phần ảo là  3 . 
B. Số phức  z  2  3i  có phần thực là  2 , phần ảo là  3i . 
C. Số phức  z  2  3i  có phần thực là  2 , phần ảo là  3i . 
D. Số phức  z  2  3i  có phần thực là  2 , phần ảo là  3 . 

Câu 7.

Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện: 
A. mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. 
B. mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh. 
C. mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt. 
D. hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung. 

Câu 8.

B.  1; 3;1 . 
C.  3; 1; 1 .
D. 1; 2;0 . 

Câu 11. Nghiệm của phương trình  3  3 tan x  0  là: 
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

Trang 1


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
A. x  


6

 k  

B. x 


6

 k  

C. x  


3



D. y 

x 1

x 1

Câu 14. Cho các câu sau: 
i. Hôm nay bạn có đi học không? 
2
ii. x   , x  0 . 
iii. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. 
iv. Số 5 không là số nguyên tố. 
Trong các câu trên, có bao nhiêu câu là mệnh đề? 
A. 1. 
B. 2. 
C. 3. 

D. 4. 

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau. 
B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không. 
C. Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ –không. 
D. Hai  vectơ  cùng  phương  với  1  vectơ  khác  vectơ  –không  thì  2  vectơ  đó  cùng  phương  với 
nhau. 
Câu 16. Cho hàm số  y  f  x   xác định trên   \ 1 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có 
bảng biến thiên như hình vẽ. 

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận? 

C.

D.

2x  1
 2x  1 ln x
 2x  1 ln 2
 x  1 ln 2
Câu 19. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình:  log x  log  x  9   1 . 
A. 10 . 
10

B. 9 . 
8

C. 1;9 . 

D. 1;10 . 

10

Câu 20. Nếu   f  z  dz  17  và   f  t  dt  12  thì   3 f  x  dx  bằng: 
0

0

Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

8


C. a  b  9 . 
D. a  b  1 . 
Câu 23. Cho  hình  lập  phương  ABCD. ABC D   cạnh  bằng  3a .  Quay  đường  tròn  ngoại  tiếp  tam  giác 
A’BD quanh một đường kính của đường tròn ta có một mặt cầu, tính diện tích mặt cầu đó. 
A. 27 a 2 . 
B. 24 a 2 . 
C. 25 a 2 . 
D. 21 a 2 . 
Câu 24. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng     qua ba điểm  A ,  B ,  C  lần lượt là hình chiếu 
của điểm  M  2;3; 5   xuống các trục  Ox ,  Oy ,  Oz . 
A. 15 x  10 y  6 z  30  0 . 
C. 15 x  10 y  6 z  30  0 . 

B. 15 x  10 y  6 z  30  0 . 
D. 15 x  10 y  6 z  30  0 . 

Câu 25. Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  mặt  phẳng  chứa  hai  điểm  A 1; 0;1 ,  B  1; 2; 2    và 
song song với trục  Ox  có phương trình là: 
A. y  2 z  2  0 . 
B. x  2 z  3  0 . 

C. 2 y  z  1  0 . 

D. x  y  z  0 . 

Câu 26. Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  M  5; 3;2    và  mặt  phẳng 

 P  : x  2 y  z  1  0 . Tìm phương trình đường thẳng  d  đi qua điểm  M  và vuông góc   P  . 
x5


A. 5  
B. 13  
C. 2 
D. 4 

A.

y 3

2
y5

2

Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng 
(SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng? 
A. d qua S và song song với BC 
B. d qua S và song song với DC 
C. d qua S và song song với AB 
D. d qua S và song song với BD 
Câu 29. Cho parabol  ( P) : y     ax 2   bx     c  đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại  x  2 và đi qua  A  0;  6  . 
Tính  a.b.c . 
A. 6  

B. 4  

C. 0  

D. 2  



C. bd  0 ,  ad  0 . 

D. ad  0 ,   ab  0 . 

Câu 32. Cho phương trình  x3  3x 2  1  m  0  1 . Điều kiện của tham số  m  để phương trình  1  có ba 
nghiệm phân biệt thỏa mãn  x1  1  x2  x3  là: 
A. m  1 . 
B. 1  m  3 . 
C. 3  m  1 . 
Câu 33. Bất  phương  trình  log 2
bằng: 
A. M  12 . 

D. 3  m  1 . 

x2  6x  8
1 
 0   có  tập  nghiệm  là  T   ; a   b;   .  Hỏi  M  a  b
 
4x 1
4 
B. M  8 . 

C. M  9 . 

D. M  10 . 

3


A. 10.  
B. 0.  
C. 16.  
D. 8.  
Câu 37. Cho hình chóp  S . ABCD  có đáy  ABCD  là hình thoi và có thể tích bằng  2 . Gọi  M ,  N  lần lượt 
SM SN
là các điểm trên cạnh  SB  và  SD  sao cho 

 k . Tìm giá trị của  k  để thể tích khối 
SB SD
1
chóp  S . AMN  bằng  . 
8
1
1
2
2
A. k  . 
B. k 

C. k 

D. k  . 
8
4
2
4
Câu 38. Cho hình thang  ABCD  vuông tại  A  và  D ,  AD  CD  a ,  AB  2a . Quay hình thang  ABCD  
quanh đường thẳng  CD . Thể tích khối tròn xoay thu được là: 
5 a 3

 có đạo hàm cấp 5 bằng: 
x 1
120
120
1
.
B. y (5) 

C. y (5) 
.

5
5
( x  1)  
( x  1)
( x  1)5  

Câu 40. Hàm số y = 
A. y (5)

D. y (5)  

1

( x  1)5

Câu 41. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Góc giữa 2 mặt 
phẳng  (SBC)  và  (ABCD)  bằng  600 .  Gọi     là  góc  giữa  cạnh  bên  và  mặt  đáy.  Khi  đó  tan   
bằng:
3

thị   C    có  hoành  độ  bằng  1 .  Tìm  m   để  tiếp  tuyến     với  đồ  thị   C    tại  A   cắt  đường  tròn 

   : x 2   y  1

2

 4  tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất. 

16
13
13
16

B.  . 
C.

D.  . 
13
16
16
13
Câu 45. Cho hàm số  y  f  x   có đồ thị  y  f   x   cắt trục  Ox  tại ba điểm có hoành độ  a  b  c  như 
hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

A.

A. f  c   f  a   f  b  .B. f  c   f  b   f  a  .
C. f  a   f  b   f  c  .D. f  b   f  a   f  c  .
Câu 46. Cho  số  phức  z   thỏa  mãn  z  2  i  z  1  i  13 .  Tìm  giá  trị  nhỏ  nhất  m   của  biểu  thức 


3a 3
a3
A.

B.

C.

D.
.
2
8
8
4  
Câu 48. Trong  không  gian 
2

A 1; 2; 4 

Oxyz ,  cho  hai  điểm 



B  0;0;1

  và  mặt  cầu 

2

 S  :  x  1   y  1  z 2  4.   Mặt  phẳng   P  : ax  by  cz  3  0   đi  qua  A ,  B   và  cắt  mặt 

A.
 
B.
 
C.
 
D.
 
14
14
28
28
Câu 50. Cho  ABC  là tam giác đều cạnh bằng  1,  M  là điểm thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác  ABC
. Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức  MA2  MB 2  MC 2  là:
4
3
A.  
B.  
C. 2  
D. 4  
3
2

1A 
11C 
21C 
31D 
41B 

ĐÁP ÁN

7D 
17B 
27A 
37C 
47D 

8D 
18B 
28A 
38A 
48A 

9B 
19A 
29A 
39C 
49A 

10A 
20A 
30B 
40A 
50A 

ĐỀ SỐ 2 
Câu 1.
Câu 2.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số:  y  x3  3x2  2  có tọa độ là: 
A. (2;2). 

 là: 
B. 5 5.  

C. 5. 

D.

3

25.  

Khẳng định nào sau đây sai? 
A.  tan xdx   ln cos x  C.  

Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

1
3

B.  sin 3xdx  cos3x  C.  
Trang 6


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
1
3

C.  tan2 xdx  tan x  x  C.  
Câu 6.



C.

a3 3

12

D.

3a3 2

16

Câu 8.

Trong  không  gian  cho  tam  giác  OIM  vuông  tại  I.  Khi  quay  tam  giác  OIM  quanh  cạnh  góc 
vuông  OI  thì  đường  gấp  khúc  OMI  tạo  thành  một  khối  tròn  xoay.  Gọi  Sxq  là  diện  tích  xung 
quanh của khối tạo thành. Phát biểu nào sau đây đúng? 
A. S xq   . IM .OM
B. S xq  2 . IM .OM
C. S xq   . IM .IO
D. S xq  2 . IM .IO  

Câu 9.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các cặp vectơ sau cặp vectơ nào cùng phương? 






x2 y3 z
x  2 y 1 z 1
x  2 y 1 z 1
x  2 y 1 z 1

 . 


.   C.


.   D.



A.
B.
4
2
1
3
2
1
1
2
1
4
2
1

B. q  3.  

C. q = 3. 

5
D. q   .  
9


4x  1  1
neáu x  0
 2
Câu 13. Tìm a để hàm số f(x)   ax  (2a  1)x
liên tục tại điểm x = 0. 

neáu x  0
3
1
1
1
A. a  .  
B. a   .  
C. a = 1. 
D. a   .  
3
3
6

Câu 14. Cho 



TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
Câu 16. Tọa độ điểm M trên đồ thị (C) : y  x3  3x2  1  sao cho tiếp tuyến của (C) tại M song song với 
đường thẳng  y  9x  6  là: 
A. M(–1;3). 
B. M(–1;3) hoặc M(3;–1).C. M(3;–1). 
D. M(0;–1). 
Câu 17. Đồ thị hàm số  y 

x2  5x  6
 có số đường tiệm cận là: 
2x

A. 3. 

B. 2. 

C. 4. 

D. 1. 



 2x  1 
  là: 
 x 1 

Câu 18. Tập xác định của hàm số  y  
 1


2

e
Câu 20. Giá trị của 
A.

x

D. log 6 45  a  b  1  

sin xdx

0


1 e2 .  

 là: 



B. 2 1  e 2  .  





Câu 21. Nguyên hàm F(x) của hàm số  f(x) 

ln x

x
x
x

Câu 22. Số phức z thỏa  (2  i)z  z  3  5i  là: 
A. z = – 1 – 2i. 
B. z = – 1 + 2i. 

 

C. z = 3 + i. 

D. z = 2 – i. 

Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2 và  AC  5  quay xung quanh BC ta có khối tròn xoay. 
Thể tích của khối tròn xoay đó là: 
A.

20

9

B.

4 5

3

C.



Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

C. x + y + z = 0. 

D. 3x + y – 2z = 0. 
Trang 8


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
Câu 27. Trong mp Oxy, cho phép tịnh tiến biến điểm A(3; 2) thành điểm A/(2;3) và biến điểm B(2; 5) 
thành điểm B/. Tìm tọa độ điểm B/. 
A. B /  5;5
B. B /  5; 2 
C. B / 1;1
D. B / 1;6   
Câu 28. Cho 4 điểm không đồng phẳng A, B, C,  D. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD. 
Giao  tuyến  của  hai  mặt  phẳng  (MNC)  và  (BCD)  là  đường  thẳng  d.  Khẳng  định  nào  sau  đây 
đúng về d? 
A. d đi qua A và song song với BD. 
B. d đi qua A và song song với BC. 
C. d đi qua C và song song với MN. 
D. d đi qua C và song song với AD 
Câu 29. Xác định parabol (P):  y  ax 2  bx  3  đi qua điểm  A  1;9   và có trục đối xứng  x  2  
A. y  x 2  6 x  3  

B. y  2 x 2  4 x  3  

C. y  x 2  4 x  3  


D. max y  1.  
[1;e]

D. S  (0;1)  [2;8].  

Câu 34. Các giá trị của m để phương trình  2x  (m  3).2 x  2  0  có nghiệm là: 
A. m  3. 
C. m  4.  
D. m  3.  
Câu 35. Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai 
1
phần bởi đường cong  y  x2 .  Gọi S1 là phần không gạch 
4
sọc và S2 là phần gạch sọc như hình vẽ bên cạnh. Tỉ số diện 
tích S1 và S2 là: 
A.

S1

1
 . 
S2 2

B.

S1
S2

 1.

các mối nối không đáng kể? 
A. 58135 thùng. 
B. 48209 thùng. 
C. 67582 thùng. 
D. 61525 thùng. 
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;–1;3), B(4;0;1), C(–10;5;3). 
Phương trình của đường phân giác trong của góc B là: 
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

Trang 9


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
x  4  t

A.  y  0 (t   ).  
z  1  t


Câu 40. Cho hàm số  y 
A. x  0  

x  4  t

(t   ).  
B.  y  0
 z  1  2t


x  4  t

B. 300  
C. 450  
D. 150  
Câu 42. Cho  phương  trình  3 5  x  3 5 x  4  2 x  7   có  nghiệm  là  a,  b  (với  a,  b  là  các  số  nguyên). 
Tính  S  ab  
A. S  2
B. S  4
C. S  8
D. S  6  
Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0;5), B(-2;-1), C(6;1). Đường thẳng nào dưới 
đây đi qua A và chia tam giác ABC thành hai tam giác nhỏ có diện tích bằng nhau? 
A. 4x + y – 5 = 0 
B. 5x + 2y – 10 = 0  C. 4x + y – 8 = 0 
D. 2x + 5y – 25 = 0 
Câu 44. Cho đồ thị  (C) : y 

x 1
.  Giá trị lớn nhất của m để đường thẳng (d): y = x + m cắt đồ thị (C) tại 
x2

hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm của tam giác OAB nằm trên đường tròn x2 + y2 –3y 
= 4 là: 
B. m 

A. m = 3. 

15

2



 

Câu 46. Giá trị lớn nhất của  P  z2  z  z2  z  1  với z là số phức thỏa  z  1  là 
A. max P 

13

4

B. max P  3.  

C. max P  5.  

D. max P  3.  

Câu 47. Cho hình lập phương ABCD.A/B/C/D/ có cạnh bằng  a,  M và N là trung điểm của AC và B/C/. 
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B/D/ là: 
A.

a 5

5

B. 3a. 

C.

a


học sinh từ lớp 11A. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam, nữ và có cả học sinh 
xếp loại giỏi, khá, trung bình. 
A.

6567
9193

B.

6567
91930

C.

6567
45965

D.

6567
 
18278

A

Câu 50. Cho tam giác ABC có các cạnh AC = b, AB = c và AD 
   (D thuộc  cạnh  BC).  Véctơ 
là  phân  giác  của  góc  BAC

 

D. AD 
bc
ĐÁP ÁN

1
B
11
A
21
B
31
C
41
C

2
C
12
B
22
B
32
A
42
B

3
C
13
D

B
17
B
27
D
37
A
47
C

8
A
18
B
28
C
38
A
48
B

9
A
19
C
29
D
39
D
49


 
D. 2;  . 

7x  2
. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng? 
x3
A. Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng  x  3 .
B. Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận ngang là đường thẳng  y  7 .

Cho hàm số  y 

Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

Trang 11


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng  x  3 , một tiệm cận ngang là đường 
thẳng  y  7 . 
D. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. 
Câu 4.

Tập nghiệm của phương trình  lg 2 x  lg x5  4  0 là: 
A. S  10;104  . 

B. S  6;8 . 

C. S  1;5 . 



1

12

D.

1

13

Cho hai số phức  z1  1  2i, z2  2  3i thì  w  z1  z2  
A. w  1  5i . 
B. w  3  2i . 
C. w  1  5i . 

D. w  3  2i . 

Mỗi mặt của khối đa diện đều loại  5;3 có bao nhiêu cạnh? 
A. 3.
B. 6. 
C. 5. 

D. 4. 

Trong không gian, cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính thể tích V cuẩ vật thể tròn xoay 
tạo thành khi quay quanh tam giác ABC quanh đường cao AH. 
 a3
3 a 3
3 a 3

A. I ( 1; 2; 3), R  15 . B. I (1; 2;3), R  15 . 
C. I (1; 2; 3), R  15 .  D. I (1; 2; 3), R  15 . 
Câu 11. Nghiệm của phương trình  sin 3 x 

2
là: 
2

k
B. x  k , k  z . 
, k  Z . 
4
 k 2
 k 2
C. x  
,x  
, k  Z . 
12
3
4
3

A. x 

Câu 12. Cho cấp số cộng:  1,5,9,13,..... Giá trị  u17  là: 
27
A. 29 . 
B.

5


1

2

Câu 14. Cho hai tập hợp  A  1;3;5;8 ,  B  3;5;7;9;11 . Tập hợp  A  B  bằng tập hợp nào sau đây? 
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

Trang 12


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
A. 3;5 . 

B. 1;3;5;7;8;9;11. 

C. 1;8. 

D. 7;9;11. 

Câu 15. Cho  AB và một điểm  C . Xác định được bao nhiêu điểm  D  thỏa mãn điều kiện  AB  CD  
A. 0. 
B. 1. 
C. 2. 
D. 3. 






D. 4. 

Câu 19. Nghiệm của bất phương trình  log 1 ( x  1)  log 2 (2  x) là: 
2

1 5
1 5
1 5
1 5
.  B.

x
x
2
2
2
2
1 5
1 5
C. x 

D.
 x . 
2
2

A.

f ( x) 



B. z  5 . 

C. z  2 . 

D. z  3 . 

Câu 23. Trong không gian, cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay 
tạo thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB. 
 a3
 a3
3 a 3
3 a 3
A. V 

B. V 

C. V 

D. V 

8
4
12
8
Câu 24. Trong  không  gian  Oxyz cho  hai  điểm  A(1;3  4), B (1; 2; 2) .  Phương  trình  mặt  phẳng  trung 
trực của đoạn thẳng AB là: 
A. 4 x  2 y  12 z  17  0 . 
B. 4 x  2 y  12 z  17  0 . 
C. 4 x  2 y  12 z  17  0 . 

 là: 
2
1
5
 z  6  6t

18
38
A.

B. 25 . 
C. 17 . 
D.

566
566

Câu 27. Trong  mặt  phẳng  với  hệ  trục  tọa  độ  Oxy ,  cho  M ( x, y ) và  u  ( a , b) .  Giả  sử  qua  Tu ,  điểm 
M ( x, y ) biến thành điểm  M '( x ', y ') . Ta có biểu thức tọa độ của  T là: 
u

x '  x  a
A. 

y'  y  b
 x ' a  x
C. 

 y ' b  y


b a
2
a b
Bất đẳng thức nào đúng? 
A. Chỉ có  (I ) và  (II ) đúng. 
B. Chỉ có  (II ) và  (III ) đúng. 
C. Chỉ có  (I ) và  (III ) đúng. 
D. Cả  (I ) ,  (II ) và  (III ) đều đúng. 
Câu 31. Hình  vẽ  bên  là  đồ  thị  C    của  hàm  số  y  f  x  . Gọi S là tập  hợp  các  số  nguyên dương  của 
tham  số  m   để  hàm  số  y  f  x  1  m   có  5  điểm  cực  trị.  Tổng 
giá trị tất cả các phần tử của S bằng: 
 
 
A. 3. 
B. 4. 
 
C. 6. 
D. 10. 
 
 
 
 
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

Trang 14


TUYỂN TẬP ĐỀ THI CẤU TRÚC 2019
1 3
x  mx 2  m  2 x  2018  không có điểm cực trị. 


D.

1

2

Câu 36. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn  z  2  i  3 ? 
A. ( x  2) 2  ( y  1) 2  9 . 
C. ( x  2) 2  ( y  1) 2  4 . 

B. ( x  2) 2  ( y  1) 2  9 . 
D. ( x  2) 2  ( y  1) 2  1 . 

Câu 37. Cho hình chóp  S. ABC  có đáy  ABC  là tam giác vuông tại B,  AB  a 3 ,  góc  BAC  30 0 , hình 
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng  ( ABC )  là trọng tâm của tam giác  ABC , gọi E là trung 
điểm của AC, góc giữa SE và mặt phẳng đáy là  30 0 . Thể tích khối chóp  S. ABC là 
a3
a3
a3
a3
A.

B.

C.

D.

6

4x
1  2( x  1) ln 2
1  2( x  1) ln 2
A. y , 
. B. y , 

x2
22 x
4
1  2( x  1) ln 2
1  2( x  1) ln 2
C. y , 
.  D. y , 

2
2x
2
4x

Câu 40. Tính đạo hàm của hàm số  y 

Câu 41. Cho tứ diện OABC trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA=OB=OC=a. Gọi I 
là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa AI và OC? 
a
a 3
a
A. a . 
B.

C.

2

2

2

2

2

A.  x  10    y  6   5 , x  190    y  156   245 . 
B.  x  10    y  6   25 , x  1902   y  156 2  60025 . 
2

2

C.  x  10   y  6   5 , x  190    y  156   245 . 
D.  x  10 2   y  6 2  25 , x  190 2   y  156 2  60025 . 
Câu 44. Để thiết kế một chiếc bể cá hình hộp chữ nhật có chiều cao là 60cm , thể tích  96000cm 3 . Người 
thợ dùng loại kính để sử dụng làm mặt bên có giá thành  70.000 VNĐ / m 2  và loại kính để làm 
mặt đáy có giá thành  100.000 VNĐ / m 2 . Tính chi phí thấp nhất để hoàn thành bể cá.
A. 32.000 VNĐ . 
B. 83.200 VNĐ . 
C. 320.000 VNĐ . 
D. 832.000 VNĐ . 
a

Câu 45. Có bao nhiêu số  a  (0;20 )  sao cho   sin 5 x. sin 2 xdx 
0


a
lấy điểm M sao cho  AM  , cạnh AC cắt MD tại H. Biết SH vuông góc với  mp ( ABCD )  và 
2
SH  a . Tính thể tích khối chóp SHCD? 
4a 3
a3
4a 3
2a 3
A.

B.

C.

D.

5
15
15
15
Câu 48. Trong  không  gian  với  hệ  trục  tọa  độ  Oxyz,  cho  hai  điểm  A( 2;3;1), B ( 2;3;5)   và  đường  thẳng 
x 1 y  2 z
:

 . Điểm  M    mà  MA 2  MB 2  nhỏ nhất có tọa độ: 
1
1
2
A. M (1;0;4) . 
B. M (1;2;0) . 

1
D
11
C
21
B
31
C
41
B

2
A
12
D
22
B
32
D
42
B

3
C
13
D
23
C
33
A

D
36
A
46
A

7
C
17
C
27
A
37
B
47
C

8
B
18
C
28
A
38
A
48
A

9
A


Số điểm cực trị của hàm số  y  x 4  4 x 2  1  là
A. 2 . 
B. 1. 

C. 4 . 

D.  ; 1 .
D. 3 . 

Cho hàm số  y  f  x   có  lim f  x   1  và  lim f  x   1.  Khẳng định nào sau đây là đúng? 
x 

x 

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  y  1  và  y  1 . 
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  x  1  và  x  1 . 
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. 
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. 
Câu 4.
Câu 5.

Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa?
A. y  x  .
B. y   x .

  f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx . 

D.


A.  f  x  g  x  dx   f  x  dx. g  x  dx . 
B.  2 f  x  dx  2  f  x  dx . 
C.

Câu 6.

C. y    x .

D. z  1  i 3.  

D. 36 . 

Trong không gian với hệ trục tọa độ  Oxyz , cho mặt phẳng   P  :  z  2 x  3  0 . Một vectơ pháp 
tuyến của   P   là 

A. u   0;1;  2  .


B. v  1;  2;3 . 

Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương


C. n   2;0;  1 .


D. w  1;  2;0  . 

Trang 17


2 . Dạng khai triển là 
Câu 12. Cho một cấp số cộng có 
1
1
1 1 1
1 3 5
A.  ;0;1; ;1....  
B.  ;0; ;0; .....   C. ;1; ; 2; ;.....  
2
2
2 2 2
2 2
2


2

 k . 

u1  

A  lim

Câu 13. Giá trị của 

1
1 3
D.  ; 0; ;1; .....  
2 2 2


 có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 1
B. 0. 
C. 2. 

Câu 17. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  f  x   x 
A.


D. AB .

52

3

B. 20. 

C. 0. 

D. 3. 
4
 trên đoạn  1;3  bằng 
x
65
D.

3

8




4

f  x  dx  10

Câu 20. Cho  2
A. I  5 . 

4

 g  x  dx  5

 và  2

B. I  15 . 

2

 f x

Câu 21. Cho  1
A. 2 . 

. Tính 

I   3 f  x   5 g  x   dx
2

C. I  5 . 


 1 
B. M 2   ; 2  . 
 2 

 1
C. M 3  2;  . 
 2

1

D. M 4  2;   . 
2


Câu 23. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng  R , chiều cao bằng  h . Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn 
phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng? 
A. h  2 R . 
B. h  2 R . 
C. R  h . 
D. R  2h . 
Câu 24. Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A  2; 4;1 ,  B  1;1;3   và  mặt  phẳng 

 P  : x  3 y  2 z  5  0 . Một mặt phẳng   Q   đi qua hai điểm  A ,  B  và vuông góc với   P   có 
dạng là  ax  by  cz  11  0 . Tính  a  b  c .
A. a  b  c  10 . 
B. a  b  c  3 . 
C. a  b  c  5 . 
D. a  b  c  7 . 
Câu 25. Trong không gian với hệ toạ độ  Oxyz , cho điểm  M  3;1; 4   và gọi  A ,  B ,  C  lần lượt là hình 


x  0

D.  y  0

 z  3  3t


Câu 27. Trong mặt phẳng  Oxy , cho đường thẳng  d  có phương trình  2 x  y  3  0 . Phép vị tự tâm  O  tỉ 
số  k  2  biến  d  thành đường thẳng có phương trình 
A. 2 x  y  6  0 . 
B. 2 x  y  6  0 . 
C. 4 x  2 y  3  0 . 
D. 4 x  2 y  5  0 . 
Câu 28. Cho tứ diện  ABCD . Gọi  M ,  N ,  P ,  Q  lần lượt là trung điểm của các cạnh  AB ,  AD ,  CD , 
BC . Mệnh đề nào sau đây sai?
1
A. MN //BD  và MN  BD . 
B. MN //PQ  và MN  PQ . 
2
C. MNPQ  là hình bình hành. 
D. MP  và  NQ  chéo nhau. 
Câu 29. Trục đối xứng của parabol  y   x 2  5 x  3  là đường thẳng có phương trình 
5
5
A. x  . 
B. x  . 
C. x  5 . 
D. x  5 .
2


D. x0  3 . 

 
3

2

Câu 32. Cho hàm số  y  ax  bx  cx  d  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

A. a  0, b  0, c  0, d  0 . 
C. a  0, b  0, c  0, d  0 . 

B. a  0, b  0, c  0, d  0 . 
D. a  0, b  0, c  0, d  0 . 

Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để phương trình  4 x  2m.2 x  m  2  0  có  2  nghiệm 
phân biệt. 
A. 2  m  2 . 
B. m  2 . 
C. m  2 . 
D. m  2 . 


3x  7 
Câu 34. Bất phương trình  log 2  log 1
  0  có tập nghiệm là   a; b  .  Tính giá trị  P  3a  b . 
 3 x3 
20
A. P  12 .


D.

5 3  2

3

a

b
16
D. P  . 
25

Câu 36. Cho số phức  z  a  bi  ( a, b   ) thỏa mãn  3z  5 z  5  5i . Tính giá trị  P 
A. P 

1

4

B. P  4 . 

Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

C. P 

25

16

A. 2 . 
B. 3 . 
C. 4 . 
D. 5 . 
2
Câu 40. Cho  hàm  số  y  f ( x)   x  5   có  đồ  thị   C  .  Phương  trình  tiếp  tuyến  của   C    tại  M   (có 
tung độ  y0  1  và hoành độ  x0  0 ) là 





A. y  2 6 x  6  1 . B. y  2 6  x  6   1 . 



 

C. y  2 6  x  6   1 .



D. y  2 6 x  6  1 . 

Câu 41. Cho hình chóp  S . ABCD  có  ABCD  là hình vuông cạnh  a  tâm  O ,  SO  ( ABCD ) . Góc giữa 
SC  và   ABCD   bằng  60 . Tính  SO . 
A.

a 3



Câu 43. Cho  đường  tròn   C  :  x  1   y  3  10   và  đường  thẳng   : x  3 y  m  1  0 .  Đường 
thẳng    tiếp xúc với đường tròn   C   khi và chỉ khi 
A. m  1  hoặc  m  19 . B. m  3  hoặc  m  17 . 
m  19 . 
D. m  3  hoặc  m  17 . 

C.

m  1  

hoặc 

Câu 44. Cho  hàm  số  y  f  x    thỏa  mãn  điều  kiện  f 2 1  2 x   x  f 3 1  x  .  Lập  phương  trình  tiếp 
tuyến với đồ thị hàm số  y  f  x   tại điểm có hoành độ  x  1 . 
1
6
A. y   x  . 
7
7

1
1
B. y   x  . 
7
7

C. y 

1

A. 900.000  đồng. 

B. 1.232.000  đồng. 

A. 3 . 

B.

D. 1.230.000  đồng. 
2  3i
Câu 46. Cho số phức  z , tìm giá trị lớn nhất của  z  biết rằng  z  thỏa mãn điều kiện 
z  1  1 . 
3  2i

2 . 

C. 902.000  đồng. 

C. 2 . 

D. 1 . 

Câu 47. Cho một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh  12cm  rồi 
gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp như hình vẽ bên dưới. Nếu dung tích của cái 
hộp đó là  4800cm 3  thì cạnh tấm bìa có độ dài bằng 
A. 44 cm. 
B. 42 cm. 
C. 36 cm. 
D. 38 cm. 


D. x  y 3  0.  
 
3.A 
13.C 
23.C 
33.C 
43.B 

 
4.A 
14.D 
24.C 
34.C 
44.A 

 
5.A 
15.D 
25.D 
35.B 
45.C 

 
6.A 
16.C 
26.C 
36.A 
46.C 

BẢNG ĐÁP ÁN

41.C 
 

2.D 
12.D 
22.B 
32.C 
42.D 
 

ĐỀ SỐ 5
Câu 1.

Câu 2.

A.  1; 3 .  

1 3
x  x 2  3 x  là 
3
B.   ;  1 .  
 

C.  3 ;    .  

D.   ;  1   3 ;    .  

Khoảng nghịch biến của hàm số  y 

Cho hàm số  y  f ( x )  xác định và có đạo hàm  f '( x ) . Biết rằng hình bên là đồ thị của hàm số 


Câu 5.

ln  5a 

ln  3a 

5
C. ln . 
3

D.

ln 5

ln 3

Gọi  S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường  y  e x , y  0, x  0, x  2 . Mệnh đề 
nào dưới đây đúng? 
2

2

A. S    e2 x dx . 

B. S   e x dx . 

C. S    e x dx . 

D. S   e 2 x dx . 

Câu 8.

Cho hình nón có đường cao bằng 20cm, bán kính đáy 25cm. Độ dài đường sinh  l của hình nón 
đó là 
A. l  2 41(cm).  
B. l  41 (cm).  
C. l  4 41 (cm).  
D. l  5 41 (cm).  


Câu 9.

Mặt cầu (S) có tâm I (1; 2; 3)  và bán kính  R  2 có phương trình 
A. ( x  1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  4.  
B. ( x  3) 2  ( y  2) 2  ( z  2) 2  2.  
C. ( x  1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  2.  
D. ( x  1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  4.  

Câu 10. Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình 
Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

x  2 y z 1
 
 
1
2
3

Trang 23


B. x  6.  
C. x  10.  
D. x  36.  
lim  3 x 4  5 x 2  7 

Câu 13. Giá trị  x 
A. 3.  

 bằng 
B. 3.  

C. .  

D. .  

Câu 14. Mệnh đề phủ định của mệnh đề  x  R : x 2  3 x  4  0  là 
A. x  R : x 2  3 x  4  0.  
B. x  R : x 2  3 x  4  0.  
C. x  R : x 2  3 x  4  0.  
D. x  R : x 2  3 x  4  0.  
Câu 15. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây là đúng? 
1
A. MB  2MI .  
B. IM   AB.  
2
C. MA  MB  2MI .  
D. MA  MB  MI .  
3
2
2

-3
y
-4
-4

+
+∞

Câu 18. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với 
lãi 
suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ 
được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu 
được ( cả số tiền gửi ban đầu và lãi ) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời 
gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? 
A. 11 năm. 
B. 9 năm. 
C. 10 năm. 
D. 12 năm. 
1
Câu 19. Số nghiệm của phương trình  5 x 3   
5
A. 0. 
B. 2. 

x 1

là 
C. 1. 

D. 3. 


55

dx
 a ln 2  b ln 5  c ln11 với  a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 
16 x x  9
A. a  b  c.  
B. a  b  c.  
C. a  b  3c.  
D. a  b  3c.  

Câu 21. Cho  

Tổng hợp và biên soạn: Nguyễn Bảo Vương

Trang 24



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status