TRƯỜNG THPT THỊNH LONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 10
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở
A. Toàn bộ vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể B. Chỉ có trong ti thể và lạp thể
C. Chỉ có ở vi khuẩn D. Một số vi rút, tất cả vi khuẩn, ti thể và lạp thể
Câu 2: Lai phân tích cơ thể F
1
có kiểu hình hoa màu đỏ được thế hệ con phân li theo tỉ lệ 3 trắng: 1 đỏ. Quy luật di truyền
chi phối phép lai nói trên là:
A. Tác động đa hiệu của gen B. Tương tác bổ trợ theo tỉ lệ 9:7
C. Tương tác cộng gộp theo tỉ lệ 15: 1 D. Tương tác át chế theo tỉ lệ 13:3
Câu 3: Phát biểu nào không đúng về hội chứng Đao?
A. Là thể dị bội ở NST thường dạng (2n+1).
B. Xảy ra do cặp nst 23 không phân li trong giảm phân phát sinh giao tử ở bố hoặc ở mẹ.
C. Biểu hiện là người có gáy rộng, khe mắt xếch, lùn, má phệ, dị tật tim, đường tiêu hoá...
D. Tỉ lệ sinh con mắc Hội chứng Đao tăng lên cùng với tuổi người mẹ khi người mẹ trên 35 tuổi.
Câu 4 : Một hệ sinh thái trong đó mối quan hệ giữa các loài thành viên có thể được mô tả bằng sơ đồ lưới thức ăn trong
hình bên cạnh. Nếu loài B biến mất sẽ dẫn đến điều nào dưới đây?
A. Loài B biến mất không ảnh hưởng gì đến loài C hoặc D.
B. Chỉ có loài A bị mất con mồi của mình.
C. Loài D được hưởng lợi vì nó cách loài B xa nhất.
D. Loài C, D được lợi vì sự cạnh tranh giữa loài C, D và B được giảm bớt.
Câu 5 : Kết quả của chọn lọc nhân tạo là
A. Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng mới. B. Tạo ra các thứ, nòi cây trồng, vật nuôi trong phạm vi một loài.
C. Tạo ra các chi cây trồng, vật nuôi mới. D. Tạo ra các nhóm phân loại trên loài.
Câu 6:Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở
thế hệ sau là bao nhiêu?
A
, I
B
, I
O
quy định. Gen I
A
quy định nhóm máu A đồng trội với gen I
B
quy
định nhóm máu B vì vậy kiểu gen I
A
I
B
quy định nhóm máu AB, gen lặn I
O
quy định nhóm máu O. Trong một quần thể
người người ta thấy xuất hiện 1% có nhóm máu O và 28% nhóm máu AB. Tỉ lệ người có nhóm máu A và B của quần thể
đó là:
A. 56%,15% B. 63%;8% C. 62%;9% D. 49%;22%
Câu 14: Trong môi trường đồng nhất và các cá thể của loài có tập tính lãnh thổ cao, quần thể của loài thường có kiểu phân
bố.
A. . Phân bố rời rạc B. Phân bố ngẫu nhiên C. Phân bố theo nhóm D. Phân bố đều
Câu 15: Một gen đột biến đã mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 198 a.a. Phân tử mARN được tổng hợp từ
gen đột biến nói trên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng ribônu trên phân tử mARN này là bao nhiêu?
A. 40A; 80U; 120G; 260X. B. 60A; 180U; 120G; 260X.
C. 240A; 180U; 120G; 60X. D.60A; 120U; 180G; 240X.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây không đúng:
A. Sai khác về đặc điểm di truyền giữa người và vượn là kết quá của quá trình chọn lọc và tích luỹ đột biến và biến dị tổ hợp
B. Sự khác nhau giữa tay người và tay vượn là kết quả tác động trực tiếp của hoạt động lao động
Câu 24: Nguồn Plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền có thể được chiết xuất từ tế bào
A. Virut B. Thực vật bậc cao C. Động vật bậc cao D. Vi khuẩn
2
Câu 25: Ở một cá thể động vật có sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng trong giảm phân của các tế bào sinh
giao tử (2n), thì nó
A. chỉ tạo ra các giao tử không có sức sống. B. không thể cho giao tử n + 1.
C. có thể sinh ra một tỉ lệ con bình thường. D. sinh ra đời con 100% mắc đột biến dị bội.
Câu 26 Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F
1
là:
A.36% B. 25%. C. 50%.. D. 12,5%.
Câu 27: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và 0, 2; một gen khác
nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3.Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính
trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
A. 75% B. 87,36% C. 81,25% D. 56,25%
Câu 28: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuân và lai nghich giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. Xác định vị trí của gen nằm trong nhân hay tế bào chất để quyết định chọn dòng hợp lý
B. Phát hiện các đặc điểm được tạo từ hiện tượng hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
C. Xác định các gen di truyền liên kết với giới tính
D. Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị nhất
Câu 29: Đột biến làm giảm số lượng gen trên nst, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến. Dạng
đột biến này được ứng dụng
A. để loại khỏi NST những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng.
B. trong công nghiệp sản xuất bia.
C. để tạo ra các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản được sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh
D. trong nông nghiệp tạo ra cây trồng không hạt.
Câu 30: Thực hiện phép lai P. AABbddEe x aaBbDDee. Tỉ lệ kiểu gen A-B-D-E- ở F1 là bao nhiêu?
A. 0%. B. 81/256 C. 3/8 D. 5/8.
Câu 31: Ví dụ về các nòi địa lý khác nhau ở chim sẻ ngô (Parus major) là bằng chứng về
A. Hình thành loài theo con đương địa lý đang xảy ra B. Hình thành loài theo con đường sinh thái
A. Xạ khuẩn khó tìm thấy. B. Xạ khuẩn sinh sản chậm.
C. Xạ khuẩn có thể gây bệnh nguy hiểm. D. Xạ khuẩn không có khả năng tự dưỡng.
Câu 39: Theo quan điểm tiến hóa, cá thể nào dưới đây có giá trị thích ứng cao nhất?
А. Một đứa trẻ không bị nhiễm bất kì bệnh nào thường gặp ở trẻ con.
B. Một phụ nữ 40 tuổi có 7 người con trưởng thành.
C. Một phụ nữ 89 tuổi có 1 người con trưởng thành.
D. Một người đàn ông có thể chạy một dặm trong vòng 5 phút, không sinh con.
Câu 40: : Trong một thí nghiệm ở ruồi giấm, thế hệ I đều có cánh dài thuần chủng (VV), trong đó một con bị đột biến giao
tử, xuất hiện gen lặn (v). Có thể thấy ruồi cánh ngắn xuất hiện sớm nhất ở:
A. Thế hệ II. B. Thế hệ III. C. Thế hệ IV. D. Không thể dự doán được.
Câu 41: Thí nghiệm thả 500 bướm Biston betularia màu trắng người ta thấy ở vùng ô nhiễm tỉ lệ bướm trắng trong dạ dày
chim nhiều hơn, điều đó chứng tỏ rằng
A. Bướm màu đen có khả năng ngụy trang tốt hơn
B. Bướm trắng có số lượng lớn hơn bướm đen do rất nhiều vì được bổ sung thêm
C. Môi trường ô nhiễm đã ảnh hưởng tới tập tính bắt mồi của chim
D. Chim không thích ăn bướm màu đen
Câu 42: Cho lai hai nòi ruối giấm thuần chủng: thân xám cánh fài với thân đen cánh ngắn F1 thu được toàn thân xám, cánh
dài. Cho F1 tạp giao, F2 phân li theo tỉ lệ 70% xám, dài: 5% xám, ngắn: 5% đen, dài: 20% đen, ngắn. Tần số hoán vị gen
giữa gen quy định màu thân và chiều dài cánh ở ruồi giấm trong trường hợp này là.
A. 18%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 43: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có khả năng loại trừ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể sinh vật nhanh
nhất
A. Chon lọc tự nhiên B. Giao phối chọn lọc C. Tự phối D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 44: Tế bào của một thai nhi chứa 45 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST số 23. Có thể dự đoán rằng:
A. Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai bình thường.
B. Thai nhi sẽ phát triển thành thành bé trai không bình thường .
C. Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường.
D. Thai nhi phát triển thành người bị hội chứng Đao.
Câu 45: Số bộ ba chịu trách nhiệm mã hóa cho các axit amin là
A. 20 B. 40 C. 61 D. 64