HO
01
Câu 1 :
Cho 100 ml dd Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 100 ml dd Ba(OH)
2
, thu đợc kết tủa A. Nung A đến
khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc bé hơn khối lợng của A là 5,4 gam. Biết
nồng độ mol của dd Ba(OH)
2
bằng 3 lần nồng độ mol của dd Al
2
(SO
4
)
3
. Nồng độ mol của
Al
2
(SO
4
)
3
và Ba(OH)
2
trong dung dịch ban đầu là :
Câu 4 :
Chỉ ra phát biểu sai :
A.
Các dd : KHSO
4
, CuSO
4
, K
2
CO
3
đều có pH < 7
B.
Các dd : NaHCO
3
, KHS, NaOH đều có pH > 7
C.
Các dd : Na
2
SO
4
, KCl, Ca(NO
3
)
2
đều có pH = 7
D.
Các dd : NH
4
Cl, FeSO
10
O biết rằng X thoả mãn các điều kiện
sau :phản ứng với Na và khi bị khử nớc cho ra 3 anken đồng phân.
A.
CH
3
-CH(OH)- CH
2
-CH
3
B.
CH
3
-CH
2
-O- CH
2
-CH
3
C.
CH
3
-CH
2
- CH
2
-CH
2
OH
D.
2
CO
3
và NaOH
d
B.
Na
2
CO
3
C.
Na
2
CO
3
và
NaHCO
3
D.
NaHCO
3
Câu 10 :
Phản ứng giữa HNO
3
với FeO tạo ra khí NO có tổng hệ số cân bằng của tất cả các chất ( các
hệ số là những số nguyên tói giản) là :
A.
16
B.
22
theo qui luật
C.
Không đổi
D.
Giảm dần
Câu 13 :
A là dd Ba(OH)
2
có pH =13, B là dd HCl có pH = 1.Trộn 2,75 lit dd A với 2,25 lit dd B thì
dd thu đợc có pH là :
A.
11
B.
12
C.
14
D.
10
Câu 14 :
Trong số những anion sau đây, anion nào dễ bị oxihóa nhất :
1
A. F
-
B. I
-
C. Br
-
D. Cl
-
Câu 15 :
2
. Cho 0,5 lít hh X với 2,5 lit oxi( lấy d ) vào
trong một khí nhiên kế. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hh thu đợc 3,4 lít hh khí và
hơi, tiếp tục làm lạnh chỉ còn 1,8 lít và sau khi cho qua KOH chỉ còn 0,5 lít. Công thức phân
tử của A là :
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C. C
3
H
4
D. C
2
H
6
Câu 18 :
Để tách riêng từng chất ra khỏi hh gồm : benzen, phenol , anilin, ta chỉ cần dùng các hoá
chất nào sau đây ?
A.
dd Br
2
, dd HCl, khí CO
2
B.
3
)
2
, Na
2
HPO
3
đều là muối axit
C.
SO
4
2-
, Br
-
, K
+
, Ca
2+
là ion trung tính
D.
Dung dịch C
6
H
5
ONa và dd CH
3
COONa đều có khả năng làm quì tím hoá xanh
Câu 20 :
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng ?
A.
CO
3
và Na
2
SO
4
) ; (NaHCO
3
và Na
2
SO
4
);
(NaHCO
3
và Na
2
CO
3
). Để phân biệt các dd hỗn hợp trên ngời ta cần dùng thêm các dd nào
dới đây ?
A.
KCl và NaOH
B.
AgNO
3
và HCl
C.
K
2
PO
4
B.
hh NaH
2
PO
4
và
Na
2
HPO
4
C.
Na
3
PO
4
D.
Na
2
HPO
4
Câu 25 :
Dể làm dây dẫn điện , ngời ta dùng vật liệu nào sau đây :
A.
Sắt tây
B.
Cu, Al nguyên chất
C.
Hợp kim đuyra ( Al, Cu, Mn, Mg, Si)
2
)-
COOH
Câu 27 :
Cho phản ứng este hoá : CH
3
COOH + C
2
H
5
OH ------> CH
3
COOC
2
H
5
+
H
2
O ,có hằng số cân bằng K = 4 . Phần trăm rợu bị este hoá nếu bắt đầu với 1 mol rợu và 2
mol axit .
A. 68% B. 84,5% C. 80% D. 75%
Câu 28 :
Điện phân dd hỗn hợp gồm : CuSO
4
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
O với tỉ lệ số mol tơng ứng là
3 :4 . Ancol trên thuộc loại :
A.
Ancol no
B.
Ancol thơm
C.
Ancol không no đơn chức
D.
Ancol không no đa chức
Câu 33 :
Khi clo hoá PVC ta thuđợc một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo
tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC (trong các số dới đây) ?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 34 :
Chọn câu trả lời đúng :
A.
Giá trị K
a
của một axit phụ thuộc vào nồng độ.
B.
Giá trị K
a
của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ.
C.
Giá trị K
a
của một axit phụ thuộcvào áp suất.
D.
, A
2
, A
3
, A
4
lần lợt là :
A.
HCl , Cl
2
, CaOCl
2
, CaCl
2
B.
Cl
2
, CaOCl
2
, CaCl
2
, NaCl
C.
Cả A và C đều đúng.
D.
CaCl
2
, Cl
2
, NaClO , HCl
axit mạnh có pH = 5 và V
2
lit dd bazơ mạnh có pH=9 theo tỉ lệ thể tích thế
nào để đợc dd có pH = 8.
A. V
1
/ V
2
= 11/ 9 B. V
1
/ V
2
= 9 / 11 C. V
1
/ V
2
=7 / 9 D. V
1
/ V
2
= 9 / 7
Câu 40 :
Cho rất từ từ dd A chứa a mol HCl vào dd B chứa b mol Na
2
CO
3
(a < 2b) thu đợc dd C và V
lit khí. Nếu cho dd B vào dd A thu đợc dung dịch D và V
1
lit khí. Biết các phản ứng xảy ra
)
D.
Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)
2
/ OH
-
cho kết tủa màu đỏ gạch.
Câu 42 :
Phơng pháp nào điều chế etanol sau đây chỉ dùnh trong phòng thí nghiệm ?
A.
Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H
3
PO
4.
B.
Cho etylen tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng , nóng
C.
Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm.
D.
Lên men glucozơ
Câu 43 :
Khử 4,64 g hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
Tất cả các chất trên.
B.
Khong nhận biết đợc .
C.
KI, BaCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaOH.
D.
Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaOH, nớc clo.
Câu 45 :
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e ở các phân lớp p là 15. Số hiệu nguyên tử của X là :
A. 37 B. 33 C. 35 D. 34
Câu 46 :
Khi pha loãng dd 1 axit yếu, độ điện li của nó tăng lên. ý kiến nào sau đây là đúng :
A.
Hằng số phân li axit tăng
2, 3, 5
D.
2, 3
Câu 49 :
Cho vào bình kín hai chất khí là H
2
và NH
3
với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t
1
. áp suất
ban đầu trong bình là p
1
. Giữ nguyên nhiệt độ t
1
một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân
bằng thì áp suất trong bình là p
2
. Giữa p
1
và p
2
có mối quan hệ nào sau đây ?
A.
p
1
> p
2
B.
p