ĐỆ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009
VẬT LÝ 12 ĐỆ SỐ 01
Câu01:Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối
tiếp. Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các
hiệu điện thế này là
A. u
R
sớm pha π/2 so với u
L
B. u
L
sớm pha π/2 so với u
C
C. u
R
trễ pha π/2 so với u
C
D. u
C
trễ pha π so với u
L
Câu02:Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
điện C. Nếu U
R
= 0,5U
L
= U
C
thì dòng điện qua đoạn mạch
A.trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C.sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D.sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu07 :Hạt nhân U235 có
A. 235 prôtôn và 92 nơtrôn (nơtron) B. 235 nuclôn, trong đó có 92 nơtrôn (nơtron)
C. 92 nơtrôn (nơtron) và 235 prôtôn D. 235 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn
Câu08 :Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết càng lớn B. số nuclôn càng nhỏ
C. số nuclôn càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng lớn
Câu09 :Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng
B. Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài.
C. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng
D. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
Câu10 :Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu11:Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cùng một thời điểm. Đồng hồ chạy đúng có chu kì T, đồng hồ
chạy sai có chu kì T’ thì:
A. T’ > T B. T’ < T
C. Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T (h).
D. Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h).
A. Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ tới hàng chục km/s theo các quỹ đạo rất
giống nhau.
B. Khi một thiên thạch bay gần một hành tinh nào đó thì nó sẽ bị hút và có thể xẩy ra sự va chạm của thiên thạch
với hành tinh.
C. Ban đêm ta có thể nhìn thấy những vệt sáng kéo dài vút trên nền trời đó là sao băng.
D. Sao băng chính là các thiên thạch bay vào khí quyển Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy.
Câu18:Ở một điều kiện thích hợp một đám khí loãng sau khi hấp thụ ánh sáng đơn sắc A thì nó bức xạ ra ánh
sáng đơn sắc B. Kết luận nào sau đây là SAI:
A. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc B có thể bằng bước sóng của ánh sáng đơn sắc A.
B. Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc B có thể khác năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc A.
C. Tần số của ánh sáng đơn sắc B bằng tần số của ánh sáng đơn sắc A.
D. Phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc B có thể khác phương lan truyền của ánh sáng đơn sắc A
Câu19 :Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10
14
Hz đến 7,5.10
14
Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong
chân không 3.10
8
m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia tử ngoại B. Vùng tia hồng ngoại C. Vùng ánh sáng nhìn thấy D. Vùng tia Rơnghen
Cau20cac Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
B. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
C. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều. D. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
Cau21 :Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Mặt Trời bức xạ năng lượng mạnh nhất là ở vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác
Câu28:Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500 kV, khi truyền đi một công suất điện 12000 kW
theo một đường dây có điện trở 10 Ω là bao nhiêu ?
A. 1736 kW B. 576 kW C. 5760 W D. 57600 W
Câu29:Một hạt chuyển động với tốc độ 0,8 tốc độ ánh sáng trong hệ quy chiếu phòng thí nghiệm và bị phân rã sau
khi đi được 3m. Thời gian sống của hạt trong hệ quy chiếu phòng thí nghiệm và hệ quy chiếu gắn với hạt lần lượt
là: A. 12,3 ns và 8,52 ns B. 2,2 ns và 1,25 ns C. 12,5 ns và 7,5 ns D. 14,2 ns và 8,52 ns
Câu30:Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm
21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A. 100 cm B. 101 cm C. 98 cm D. 99 cm
Câu31:Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ). Khi quả cầu
có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -√3 m/s
2
. Độ cứng của lò xo là:
A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 60 N/m
Câu32:Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10
8
(m/s). Để động năng của hạt bằng một nửa năng lượng nghỉ của
nó thì vận tốc của hạt phải bằng bao nhiêu?
A. 2,54.10
8
m/s B. 2,23.10
8
m/s C. 2,22.10
8
m/s D. 2,985.10
8
m/s
Câu33:Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
-11
m. Biết độ lớn điện tích êlectrôn
B. f = 40 Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz
Câu36:Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi có
gia tốc trọng trường 9,8 (m/s
2
). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
A. 1,05 B. 0,95 C. 1,08 D. 1,01
Câu37 :Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn
dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở
không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A. 3,5 A B. 2,0 A C. 2,5 A D. 1,8 A
Câu38 :Đặt hiệu điện thế u = U
0
cosωt với U
0
, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ
điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 260 V B. 220 V C. 100 V D. 140 V
Câu39:Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là 0,50 μm. Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.10
8
m/s và 6,625.10
-34
J.s. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện
này bức xạ có bước sóng 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là
A. 1,70.10
-19
J B. 17,00. 10
-19
J C. 0,70. 10
AB l: A. 8 B. 11 C. 5 D. 9
Cõu45 :Mt mch dao ng LC cú in tr thun khụng ỏng k, t in cú in dung 0,05 F. Dao ng in t
riờng (t do) ca mch LC vi hiu in th cc i hai u t in bng 6 V. Khi hiu in th hai u t in
l 4 V thỡ nng lng t trng trong mch bng
A. 0,5 àJ B. 0,1 àJ C. 0,4 àJ D. 0,9 àJ
Cõu46 : Chiu ln lt cỏc bc x cú tn s f, 2f, 3f vo catt ca t bo quang in thỡ vn tc ban u cc i ca
electron quang in ln lt l v, 2v, kv. Xỏc nh giỏ tr k. A. 3 B.4 C.5 D. 7
Cõu47 :Cho phn ng ht nhõn: T + D + n. Bit nng lng liờn kt riờng ca ht nhõn T l
T
= 2,823
(MeV), nng lng liờn kt riờng ca l
= 7,0756 (MeV) v ht khi ca D l 0,0024u. Ly 1uc
2
= 931
(MeV). Hi phn ng to bao nhiờu nng lng? A. 17,4 (MeV) B. 17,5 (MeV C. 17,6 (MeV) D. 17,7 (MeV
Cõu48:Chiu mt chựm tia sỏng trng, song song, hp vo mt bờn ca mt lng kớnh thu tinh cú gúc chit quang
5,73
0
, theo phng vuụng gúc vi mt phng phõn giỏc P ca gúc chit quang. Sau lng kớnh t mt mn nh
song song vi mt phng P v cỏch P l 1,5 m. Tớnh chiu di ca quang ph t tia n tia tớm. Cho bit chit
sut ca lng kớnh i vi tia l 1,50 v i vi tia tớm l 1,54. A. 8 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 4 mm
Cõu49: Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
và
2
=
J D. 8,7.10
-16
J
Biờn son v ging dy thy :TRNH VN THNH ra da trờn cu trỳc thi i hc nm 2009 ca BGD&T
DD :0974236501 MAIL :
4
ĐỆ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009
VẬT LÝ 12 ĐỆ SỐ 01
DAP AN: 1D 2B 3D 4C 5D 6B 7D 8D 9C 10D 11D 12D 13A 14D 15B 16C 17A 18C 19C 20D 21A 22B
23C 24A 25C 26D 27A 28C 29C 30A 31C 32B 33C 34B 35B 36D 37C 38C 39A 40D 41A 42B 43B 44D
45A 46D 47C 48C 49D 50A
Biên soạn và giảng dạy thầy :TRỊNH VĂN THÀNH Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT
DD :0974236501 MAIL :
5