VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 27)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 1. Khi con lắc đơn dao động với phương trình
).(sin mmts
π
105=
thì thế năng của nó biến đổi với tần số :
A. 2,5 Hz B. 5 Hz C. 10 Hz D. 18 Hz
Câu 2 . Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao động thành phần là:
x
1
= 5sin10πt (cm) và x
2
= 5sin(10πt +
3
π
) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 5sin(10πt +
6
π
) (cm). B. x = 5
3
sin(10πt +
6
π
) (cm).
C. x = 5
3
sin(10πt +
4
s. D. Một đáp số khác .
Câu 4 . Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho
g=10m/s
2
. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s
2
thì con lắc dao động với chu kỳ:
A. 0,978s B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s
Câu 5 . Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(6πt +
6
π
)cm. Vận tốc của vật đạt gia trị 12πcm/s khi vật đi qua
ly độ
A.-2
3
cm B.
±
2cm C.
±
2
3
cm D.+2
3
cm
Câu 6 . Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường có cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên xuống
và có độ lớn E = 4.10
4
V/m, cho g=10m/s
2
. Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s. Khi cho nó tích điện q = -2.10
= 2sin(40πt +
13
4
π
)cm và u
B
= 2sin(40πt -
7
4
π
)cm. B. u
A
= 2sin(40πt -
13
4
π
)cm và u
B
= 2sin(40πt +
7
4
π
)cm.
C. u
A
= 2sin(40πt -
7
4
π
)cm và u
2
sin 100 πt (V). Gọi R
0
là giá trị của biến trở để công suất cực đại. Gọi R
1
, R
2
là 2 giá trị khác nhau của biến trở sao cho
công suất của mạch là như nhau. Mối liên hệ giữa hai đại lượng này là:
A.
2
1 2 0
R .R R=
B.
1 2 0
R .R R=
C.
1 2 0
R .R R=
D.
2
1 2 0
2R .R R=
Câu 12. Điều nào sau đây là Sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha :
A. Rôto là hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
Trang 1/4
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 27)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
B. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
để cường độ hiệu dụng đạt cực đại là:
A.
100 ( rad / s )
π
B.
175 ( rad / s )
π
C.
150 ( rad / s )
π
D.
250 ( rad / s )
π
Câu 15. Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
hiệu điện thế
Vtu )100sin(2100
π
=
, lúc đó
CL
ZZ 2=
và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là
VU
R
60=
=
4
3
.10 (F)
π
−
B. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
3
.10 (F)
π
−
C. Ghép song song và C
2
=
4
5
.10 (F)
π
−
D. Ghép nối tiếp và C
2
=
4
5
.10 (F)
π
−
Câu 21. Dao đợng điện từ trong mạch LC của máy phát dao đợng điều hòa là:
A. Dao đợng cưỡng bức với tần sớ phụ tḥc đặc điểm của tranzito
B. Dao đợng duy trì với tần sớ phụ tḥc đặc điểm của tranzito
C. Dao đợng tự do với tần sớ f = 1/2
LCπ
D. Dao đợng tắt dần với tần sớ f = 1/2 π L C
Câu 22. Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A. Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B. Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được.
D. Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
Câu 23.
Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
w/m
2
. biết cường độ âm chuẩn là I0
= 10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
Trang 2/4
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 27)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
A.
L
B
= 70 dB
. Để hiệu điện thế 2 đầu mạch cùng pha với hiệu điện
thế ở hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ là
A.
4
10
2
C F
π
−
=
B.
3
10
C F
π
−
=
C.
4
10
C F
π
−
=
D.
3
10
2
C F
π
điện
có
điện
dung
C
biến
thiên.
Người
ta muốn
bắt
được
các
sóng
điện
từ
có
giới hạn.
A. 9.10
−
10
F
≤
C
≤
16.10
−
8
F
B. 9.10
−
10
F
≤
C
C
≤
8.10
−
8
F
Câu 27. Hạt nhân
60
27
Co
có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u),
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
60
Co
là(1 u = 931MeV/c
2
):
A. 10,26(MeV) B. 12,44(MeV) C. 6,07(MeV) D. 8,44(MeV)
Câu 28. Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài 2
đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng
là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12 m/s. B. 8 m/s. C. 16 m/s. D. 4 m/s.
Câu 29. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0,4mH và một tu xoay Cx. Biết rằng mạch này có thể
thu được dải sóng ngắn có bước sóng từ λ
1
= 10m đến λ
K
= -13,6eV phát ra phôtôn. Chiếu bức xạ này lên mặt kim loại có giới hạn quang điện
0
0,3 m
λ µ
=
thì động năng ban đầu cực đại của các quang e là
A.1,632.10
-18
J B.6,625.10
-19
J C.9,695.10
-19
J D. 6,98.10
-19
J
Câu 35 . Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần. Tính bước sóng
của bức xạ có năng lượng lớn nhất? A. 0,121 μm B. 0,657 μm C. 0,103 μm D. 0,013 μm
Câu 36 . Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
đến màn là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt
cách đều hai khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với S
1
S
2
một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch
chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ?
A. 4mm. B. 5mm. C. 2mm. D. 3mm.
J
Câu 42 / Phát biểu nào sau đây Sai khi nói về quang phổ của nguyên tử Hirđrô?
A.Quang phổ của nguyên tử hirđrô là quang phổ liên tục.
B.Giữa các dãy Laiman, Banmer và Paschen không ranh giới xác định.
C.Các vạch màu trong phổ có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím D.Cả A, B và C
Câu 43 / Chọn phát biểu Sai sau đây về thuyết lượng tử ánh sáng?
A.Chùm ánh sáng là dòng các hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
B.Trong hiện tượng quang điện có sự hấp thụ hoàn toàn năng lượng của phôtôn chiếu đến nó.
C.Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bứt xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng
biệt đứt quãng.
D.Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
Câu 44 / Một tấm nhôm có công thoát electron là 3,74eV. Khi chiếu vào tấm nhôm bức xạ 0,085μm rồi hướng các quang
electron dọc theo đường sức của điện trường có hướng trùng với hướng chuyển động của electron . Nếu cường độ điện trường
có độ lớn E =1500V/m thì quãng đường tối đa electron đi được là:
A.7,25dm. B.0,725mm. C.7,25mm. D.72,5mm.
Câu 45 . Chu kỳ bán rã của Pôlôni (P210)là 138 ngày đêm có độ phóng xạ ban đầu là 1,67.10
14
Bq (N
A
=6,022.10
23
hạt/mol).
Khối lượng ban đầu của Pôlôni là:A.1g. B.1mg. C.1,5g. D.1,4g
Câu 46 . Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn. Tìm năng lượng phản
ứng toả ra. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u=
931MeV/c
2
. A. 1,806 MeVB. 18,06 MeV C. 18,06 J D. 1,806 J
Câu 47 . Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:
238
91
Pa
. D. Chỉ có hạt nhân
238
92
U
.
Câu 48 . Năng lượng tỏa ra trong quá trình phân chia hạt nhân của một kg nguyên tử
U
235
92
là 5,13.10
26
MeV. Cần phải đốt
một lượng than đá bao nhiêu để có một nhiệt lượng như thế. Biết năng suất tỏa nhiệt của than là 2,93.10
7
J/kg.
A. 28 kg B. 28.10
5
kg C. 28.10
7
kg D. 28.10
6
kg
Câu 49 . Cho hạt α vào hạt nhân nhôm(
27
13
Al
) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. , biết m
α