Đề thi thử ĐH 2009 - Trường THPT Nghi Lộc 1 - Nghệ An - Pdf 53

TRƯỜNG THPT NGHI LỘC I ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.................................................................. Lớp ........
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ bản nhất là
A. tổ chức ngày càng cao, phức tạp
B. hướng tăng tính đa dạng và phức tạp hoá tổ chức
C. ngày càng đa dạng và phong phú
D. thích nghi ngày càng hợp lí
Câu 2: Sự không phân li của NST giới tính ở ruồi giấm đực xẩy ra ở lần phân bào 2 giảm phân ở một
tế bào sinh tinh sẽ tạo ra các loại tinh trùng
A. XY, O hoặc Y, XX, O B. XX, YY
C. X, YY, O hoặc Y, XX, O D. YY, X, O
Câu 3: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. đảo đoạn, chuyển đoạn. B. lặp đoạn, đảo đoạn.
C. lặp đoạn, chuyển đoạn. D. mất đoạn, chuyển đoạn.
Câu 4: Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội, lặn hoàn toàn AaBbDd x AaBbDd sẻ có số
kiểu hình (KH) và kiểu gen (KG) là :
A. 8KH, 27KG B. 4KH, 12KG C. 8KH, 12KG D. 4 KH, 9 KG
Câu 5: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng claiphentơ
A. Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST Y của bố
B. Giao tử chứa 2NST số 23 kết hợp với giao tử bình thường
C. Giao tử chứa 0NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST X của bố
D. Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST X của bố
Câu 6: Một tế bào sinh tinh trùng chứa các gen trên hai cặp NST có KG Aa
bd
BD
, khi giảm phân bình

có 4 kiểu hình
- Nhóm máu A do gen I
A
quy định - Nhóm máu B do gen I
B
quy định
- Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen I
O
I
O
- Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen I
A
I
B
Số loại kiểu hình khác nhau có thể có ở loài người về các tính trạng nói trên
A. 27 B. 9 C. 16 D. 32
Câu 15: Ở người, phát biểu nào sau đây về sự di truyền của tính trạng lặn trên NST X là không đúng?
A. Tính trạng này biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
B. Bố biểu hiện tính trạng này ,còn mẹ thì không biểu hiện,con gái và con trai được sinh ra vẫn có
thể biểu hiện tính trạng này.
C. Các con trai biểu hiện tính trạng này vẫn có thể được sinh ra từ các căp bố mẹ không biểu hiện
bệnh này.
D. Tính trạng biểu hiện ở cả hai giới, nhưng con gái được sinh ra bị bệnh thì mẹ nhất thiết phải biểu
hiện tính trạng này.
Câu 16: Ở loài ong mật, ong thợ thích nghi với việc tìm mật hoa, lấy phấn hoa đảm bảo cho sự tồn tại
của tổ ong nhưng không sinh sản được, do đó không thể di truyền đặc tính thích nghi này cho thế hệ
sau mà việc này do ong chúa đảm nhiệm. nếu ong chúa không sinh sản được những ong thợ tốt thì cả
đàn bị tiêu diệt. Điều đó chứng tỏ CLTN đã chọn lọc
A. trên quần thể B. quần thể
C. cá thể D. cả cá thể và quần thể

C. Giới hạn sinh thái là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật
thực hiện các chức năng sống tốt nhât
D. Giới hạn sinh thái là khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sống được.
Câu 24: Quan hệ giữa các loài trong một chuỗi thức ăn là quan hệ:
A. Cộng sinh B. Dinh dưỡng C. Cạnh tranh D. Sinh sản.
Câu 25: Ở người bệnh di truyền phân tử là do
A. đột biến gen. B. đột biến số lượng nhiếm sắc thể.
C. đột biến cấu trúc nhiếm sắc thể. D. biến dị tổ hợp.
Câu 26: Ở cà chua gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả
bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Tiến hành lai phân tích F1 dị hợp , F2 thu
được: 4 thân cao, quả bầu dục; 4 thân thấp, quả tròn; 1 thân cao, quả tròn; 1 thân thấp, quả bầu dục. F
1
có kiểu gen và tần số hoán vị gen là
A.
aB
Ab
, 10 % B.
ab
AB
, 10 % C.
ab
AB
, 20 % D.
aB
Ab
, 20 %
Câu 27: Trình tự các Nu trong mạch mang mã gốc của 1 đoạn gen mã hoá của nhóm enzim
dehidrogenase ở người và các loài vượn người:
- Người: - XGA- TGT-TTG-GTT-TGT-TGG-
- Tinh tinh: - XGT- TGT-TGG-GTT-TGT-TGG-

Nếu dòng 3 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là:
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
A. 3 → 1 → 2 → 4 B. 3 → 4 → 1 → 2 C. 3 → 2 → 4 → 1 D. 3 → 2 → 1 → 4
Câu 32: Mục đích chính của kỷ thuật di truyền là
A. gây ra các đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đó có thể chọn được những thể đột biến có
lợi cho con người.
B. tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích cho con người hoặc tạo ra các sản phẩm sinh học trên
quy mô công nghiệp.
C. tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị, làm xuất hiện các cá thể có nhiều gen quý.
D. tạo ra các cá thể có các gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa có trong tự nhiên.
Câu 33: Trong sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý nhân tố đóng vai trò chủ yếu là
A. sự thay đổi các điều kiện địa lý B. cách li địa lý
C. chọn lọc tự nhiên D. tích luỹ các đột biến có lợi
Câu 34: Cho các thành tựu :
(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường
(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh
Petunia
(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt,hàm lượng đường cao
Những thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền là
A. (1) , (3) B. (3) , (4) C. (1) , (2) D. (1) , (4)
Câu 35: Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ. Tính theo lí
thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ ba sẽ là
A. 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa B. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375a
C. 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa D. 0,25 AA : 0,5Aa : 0,25aa
Câu 36: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong quá trình tái bản tạo nên:
A. đột biến G-X A-T.
B. đột biến A-TG-X.
C. sự sai hỏng ngẫu
D. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau.

C. chỉ biểu hiện các đặc điẻm của 1 trong 2 loài bố mẹ
D. có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ
Câu 44: Ở người bệnh bạch tạng do gen d gây ra. Những người bạch tạng được gặp với tần số 0,04%.
Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
A. 0,0004 DD + 0,0392 Dd + 0,9604 dd = 1 B. 0,0392 DD + 0,9604 Dd + 0,0004 dd = 1
C. 0,64 DD + 0,34 Dd + 0,02 dd = 1 D. 0,9604 DD + 0,0392 Dd + 0,0004 dd = 1
Câu 45: Trong kỹ thuật cấy gen con người sử dụng Enzim cắt và Enzim nối lần lượt là
A. Restrictaza và helicaza B. Polimeraza
C. Restrictaza và ligaza D. ligaza và helicaza
Câu 46: Theo quan điểm hiện đại, CLTN tác động trực tiếp lên
A. NST B. alen C. kiểu gen D. kiểu hình
Câu 47: Giả sử một đơn vị tái bản của sinh vật nhân chuẩn có 28 đoạn Okazaky, sẻ cần bao nhiêu đoạn
mồi cho một đợt tái bản của chính đơn vị tái bản đó
A. 32 B. 30 C. 31 D. 60
Câu 48: Các cá thể trong một quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây:
A. Quan hệ cạnh tranh cùng loài
B. Quan hệ hỗ trợ, quan hệ cạnh tranh cùng loài.
C. Quan hệ hỗ trợ
D. Quan hệ cạnh tranh khác loài.
Câu 49: Có thể thực hiện bao nhiêu cách lai nếu chỉ có một cặp alen tồn tại trên cặp NST thường tham
gia
A. 6 cách B. 5 cách C. 4 cách D. 3 cách
Câu 50: Trong diễn thế sinh thái, dạng sinh vật nào sau đây có vai trò quan trong nhất đối với việc hình
thành quần xã mới
A. Sinh vật sống hoại sinh. B. Vi sinh vật
C. Hệ động vật D. Hệ thực vật.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status