2
2
2
0 0
0
http://ebo ok.here. vn – Download Tài liệu –
ð
ề
thi miễn phí
ð
ề
005
ðỀ
THI THỬ VÀO
ð
ẠI HỌC, CAO
ð
ẲNG
Môn thi: VẬT
LÍ
(ðề
thi có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao ñề)
Câu 1.
Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây dao ñộng với tần số 2Hz, biên ñộ 2cm, tốc ñộ truyền sóng trên
mặt chất lỏng là 40cm/s. Khoảng cách từ vòng thứ hai ñến vòng thứ 6 là:
A. 120cm. B. 100cm. C. 80cm. D. 60cm.
Câu 2.
Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp ñang có cộng hưởng. Nếu tăng tần số của hiệu
ñiện thế xoay chiều áp vào hai ñầu mạch thì
+
2
π
) (cm).
B.
u
M
= 4sin(4
π
t-
2
) (cm).
C.
u
M
=
4sin(4
π
t)
(cm).
D.
u
M
=
4cos(4
π
t +
π
)
(cm).
10
2
π
F và R = 100Ω.
ðặt
vào hai ñầu mạch một ñiện áp u =
200cos(100
π
t). Hãy xác ñịnh biểu thức ñiện áp giữa hai bản tụ ñiện.
A. u = 200sin(100
π
t -
π
/4)
V. B. u = 100
2
cos(100
π
t
+
π
/4)
V.
C.
u = 200
2
cos(100
π
t
-
k
.
C.
T
=
2
π
m
∆
l
g
−
a
.
D.
T
=
2
π
∆
l
.
g
+
a
Câu 8.
Một con lắc ñơn có chiều dài l, dao ñộng ñiều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên ñộ góc α .
0
Khi vật ñi qua vị trí có ly ñộ góc α, nó có vận tốc là v. Khi ñó, biểu thức nào sau ñây là ñúng?
A.
2
= α
2
+
v
.
gl
0
l
ω
2
Câu 9.
Trong thí nghiệm về hiện tượng quang ñiện thực hiện với tế bào quang ñiện, chọn công thức ñúng cho
trường hợp dòng quang ñiện triệt tiêu.
m.v
2
m.v
2
m.v
2
m.v
2
A.
e
U
h
= A +
o
. B.
e
ð
ề
thi miễn phí
Câu 12.
ð
ð
iề
iề
u
u
n
n
à
à
o
o
sa
sa
u
u
ñ
ñ
â
â
y
y
l
l
à
= acos(
ω
t +
π
)
cm.
ð
iểm M trên mặt chất lỏng cách A và
B những ñoạn tương ứng là d
1
, d
2
sẽ dao ñộng với biên ñộ cực ñại, nếu:
A.
d
2
- d
1
= (k + 1/2)
λ
( k
∈
Z).
B.
d
2
- d
1
= k
λ
A. Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch lớn hơn hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñiện trở R.
B. Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị lớn nhất.
C. Cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch bằng nhau.
D. Hiệu ñiện thế tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với hiệu ñiện thế tức thời ở hai ñầu ñiện trở R.
Câu 16. Biên ñộ dao ñộng tổng hợp của 2 dao ñộng cùng phương cùng tần số có:
A. Giá trị cực ñại khi 2 dao ñộng thành phần cùng pha.
B. Giá trị cực tiều khi 2 dao ñộng thành phần lệch pha π/2.
C. Giá trị bằng tổng biên ñộ của 2 dao ñộng thành phần.
D. Giá trị cực ñại khi 2 dao ñộng thành phần ngược pha.
Câu 17.
Mạch dao ñộng LC dao ñộng ñiều hoà, năng lượng tổng cộng ñược chuyển từ ñiện năng trong tụ ñiện
thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,20
µ
s. Chu kỳ dao ñộng của mạch là:
A. 3,6
µ
s. B. 2,4
µ
s. C. 4,8
µ
s. D. 0,6
µ
s.
Câu 18.
Trong trường hợp nào sau ñây thì âm do máy thu ghi nhận ñược có tần số lớn hơn tần số của âm do
nguồn phát ra?
A. Nguồn âm chuyển ñộng ra xa máy thu ñứng yên.
B. Máy thu chuyển ñộng ra xa nguồn âm ñứng yên.
C. Máy thu chuyển ñộng cùng chiều và cùng tốc ñộ với nguồn âm.a.
D. Máy thu chuyển ñộng lại gần nguồn âm ñứng yên.
A.
Không biến thiên theo thời gian.
LC
; năng lượng ñiện trường của mạch dao ñộng
http://eb o ok.here . vn – Download Tài liệu –
ð
ề
thi miễn phí
B.
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C.
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.
D.
Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.
Câu 24.
Lần lượt ñặt hiệu ñiện thế xoay chiều u=
5
cos(ωt) V với ω không ñổi vào hai ñầu mỗi phần tử: ñiện
2
trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C thì dòng ñiện qua mỗi phần tử trên ñều
có giá trị hiệu dụng bằng 25mA.
ðặt
hiệu ñiện thế này vào hai ñầu ñoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp
thì tổng trở của ñoạn mạch là
A.
200Ω.
B.
100
3
Ω.
Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thuỷ tinh có chiết suất ñối với tia ñỏ là n
ñ
= 1,5145 và ñối với tia tím
là n
t
= 1,5318. Tỉ số tiêu cự ñối với tia ñỏ và tiêu cự ñối với tia tím là:
A. 0,967. B. 0,993. C. 1,034. D. 1,001.
Câu 27.
Có hai tia sáng ñơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo
phương song song với trục chính (hình vẽ). Phát biểu nào sau ñây là chính
xác:
(1)
A
O
(2)
A.
Chiết suất của thuỷ tinh ñối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh ñối với ánh
sáng ứng với tia sáng (2).
B. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).
C. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sáng (2).
D. Tiêu ñiểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
Câu 28.
Nguồn âm phát âm có tần số 500 (Hz), tiến dần về người quan sát với vận tốc 200 (km/h)
Hỏi người này nghe âm có tần số bao nhiêu? Cho vận tốc truyền âm là 340 (m/s).
A. 492 Hz. B. 508,3Hz. C. 450Hz. D. 805,0Hz.
Câu 29.
Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên. Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K
1
thì nó dao ñộng với chu kỳ
T
iện trở thuần của mạch
không ñáng kể. Hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ ñiện U
0
=2V. Cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong mạch là
A. 25 A. B. 10
-2
A. C. 4.10
-2
A. D. 0,25A.
Câu 32.
Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và ñặt vào một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị
hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu ñiện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
1 2 1 2 1 2 1 2
R
1
R
2
http://eb o ok.here . vn – Download Tài liệu –
ð
ề
thi miễn phí
Câu 33.
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao ñộng với tần số
20Hz, cùng pha. Tại một ñiểm M cách A và B những khoảng cách d
1
= 14cm và d
2
=20cm sóng có biên ñộ cực
ñại. Giữa M và ñường trung trực của AB có 2 dãy cực ñại khác. Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 40m/s. B. 60cm/s. C. 40cm/s. D. 20cm/s.
Câu 34.
Mạch dao ñộng của một máy thu vô tuyến ñiện gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L= 0,5mH và một tụ ñiện
có ñiện dung thay ñổi ñược.
ð
ể máy thu bắt ñược sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz ñến 4MHz thì ñiện dung của
tụ phải thay ñổi trong khoảng:
A.
3,17 pF
≤
C
≤
12,67 pF
2
(V).
Câu 36. Linh kiện nào dưới ñây hoạt ñộng dựa vào hiện tượng quang dẫn.
A.
ð
èn LED. B. Quang trở. C. Nhiệt ñiện trở. D. Tế bào quang ñiện.
Câu 37.
Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn ñến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn
là 1,5mm, ánh sáng ñơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6
µ
m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 ở bên này và vân
tối thứ 4 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:
A. 3mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm. D. 1mm.
Câu 38. Khi electron chuyển từ quỹ ñạo M về quỹ ñạo L, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng
0,6563
µ
m. Khi electron chuyển từ quỹ ñạo N về quỹ ñạo L, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng
0,4861
µ
m. Khi electron chuyển từ quỹ ñạo N về quỹ ñạo M, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng:
A.
1,6408
µ
m.
B.
1,1702
µ
m.
C.
0,2793
ω
t - kx +
ϕ
)
A.
A = 2u
0
|cos(
ϕ
/2)|.
B.
A = u
0
/2.
C.
A=u
0
|cos(
ϕ
)|.
D.
A = 2u
0
.
Câu 42.
Cho mạch gồm có ba phần tử là R,L,C, khi ta mắc R,C vào một ñiện áp xoay chiều u=200cos(ωt) V thì
thấy i sớm pha so với u là
π
/4,
khi ta mắc R,L vào hiệu ñiện thế trên thì thấy hiệu ñiện thế chậm pha so với dòng
1
và φ
2
là 90
o
. Biểu thức nào sau ñây là ñúng?
A.
f
=
2
π
C
R
1
R
2
.
B.
f
=
R
1
R
2
. C.
2
π
C
ñổi như thế nào?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1. B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
http://eb o ok.here . vn – Download Tài liệu –
ð
ề
thi miễn phí
C.
Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1.
D.
Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
Câu 45. Hai nguồn dao ñộng ñược gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A. cùng tần số và hiệu số pha không thay ñổi. B. cùng biên ñộ nhưng tần số khác nhau.
C. cùng biên ñộ và cùng tần số. D. cùng tần số và hiệu số pha thay ñổi.
Câu 46.
Một con lắc lò xo ñộ cứng K treo thẳng ñứng, ñầu trên cố ñịnh, ñầu dưới gắn vật.
ð
ộ dãn của lò xo tại
vị trí cân bằng là
∆
l. Cho con lắc dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng với biên ñộ A (A <
∆
l ). Trong quá
trình dao ñộng, lực hồi phục tác dụng vào ñiểm treo có ñộ lớn nhỏ nhất là:
A.
F = 0.
B.
F = K(
∆
l - A).
C.
B.
2,5
λ
.
C.
λ
.
D.
λ
.
2
--- Hết
---