http://ebo ok.here. vn Download Ti liu
thi min phớ
003
THI TH VO
I HC, CAO
NG
Mụn thi: VT
L
(
thi cú 05 trang)
Thi gian lm bi: 90 phỳt (khụng k thi gian giao
ủ)
01. Trong một
th
í
nghi
ệ
m
ngời ta
chi
ế
u
ng
k
í
nh
có góc
chi
ế
t
quang A = 8
0
theo
phơng
vuông góc
v
ớ
i
m
ặ
t
p
h
ẳ
ng
p
h
â
h
â
n gi
á
c
của góc
chi
ế
t
quang 1m.
T
r
ê
n
màn
E ta thu
đ
ợ
c
hai
v
ế
t
s
á
ng.
Sử dụng
giữa hai
v
ế
t
s
á
ng
tr
ê
n
màn
l
à
:
A. 8,46 cm B. 9,07 cm C. 7,68 cm. D. 8,02 cm
02. Mt vt rn ủang quay quanh mt trc c ủnh ủi qua vt, mt ủim xỏc ủnh trờn vt rn
cỏch trc quay khong r 0 cú ủ ln vn tc di l mt hng s. Tớnh cht chuyn ủng ca vt
rn ủú l
A. quay nhanh dn. B. quay bin ủi ủu. C. quay ủu. D. quay chm dn.
03. Cờng
đ
ộ
dòng
đ
i
ệ
n hi
h
ì
nh
tam
gi
á
c,
cờng
đ
ộ
dòng
đ
i
ệ
n
trong mỗi
d
â
y
pha
l
à
A. 17,3A. B. 14,1A. C. 30,0A. D. 10,0A.
04. Một con
l
ắ
c
đ
ơ
n
ớ
c
nó thực
hi
ệ
n
đ
ợ
c
10 dao
đ
ộ
ng.
C
hi
ề
u
dài
của con
l
ắ
c
ban
đ
ầ
u
t
nh
â
n
9967u, m
= 4,0015u).
6
C
th
à
nh
3
h
ạ
t
là
bao
nhi
ê
u?
(bi
ế
t
m
C
= 11,
V
ậ
n
tốc của nó
l
à
:
A. 2,5.10
8
m/s B. 1,3.10
8
m/s C. 1,5.10
8
m/s D. 2,6.10
8
m/s
07. Một
vật
khối
lu
ợ
ng
750g dao
đ
ộ
ng
đ
i
ề
của
vật
l
à
A. E = 6J. B. E = 60kJ. C. E = 6mJ. D. E = 60J.
08. Khi có sóng dừng
tr
ê
n
s
ợ
i
d
â
y
đ
à
n
hồi
th
ì
:
A. nguồn
p
h
á
t
đ
ộ
cực
đ
ạ
i
xen
kẽ
v
ớ
i
những
đ
i
ể
m
đ
ứng
y
ê
n.
C.
tr
ê
n
d
â
đ
ề
u
dừng dao
đ
ộ
ng.
09.
P
h
á
t
bi
ể
u
nào
sau
đ
â
y
là
đ
ú
ng?
A.
Đ
đ
u
ợ
c
chi
ế
u
s
á
ng
bằng
ánh
s
á
ng
có
b
ớ
c
sóng
ng
ắ
n.
C. Quang trở
là
một linh
ki
i
ệ
n
ng
o
à
i.
D. Quang trở
là
một linh
ki
ệ
n
bán
d
ẫ
n
h
o
ạ
t
đ
ộ
ng
dựa
tr
ấ
t
của day Laiman có
b
ớ
c
sóng
l
ầ
n
l
ợ
t
là
1
=
0,1216àm
và
2
= 0,1026àm.
B
ớ
c
sóng
là
sai khi nói
v
ề
thuy
ế
t
l
ợ
ng
tử
ánh
s
á
ng?
http://eb o ok.here . vn Download Ti liu
thi min phớ
A.
N
ă
ng
lu
ợ
n
đ
i,
các
l
ợ
ng
tử
ánh
s
á
ng
không
b
ị
thay
đ
ổ
i,
không phụ thuộc khoảng
c
á
ch
t
ớ
i
nguồn
á
ch
li
ê
n
tục
mà
th
à
nh
từng
p
h
ầ
n
ri
ê
ng
bi
ệ
t,
đ
ứt
quang.
D.
C
thời hai dao
đ
ộ
ng
đ
i
ề
u
hoà
c
ù
ng
phơng, theo
các
phơng
tr
ì
nh:
x
1
=
4
sin(t + )cm
v
à
x
2
= 4
tr
ị
nhỏ
nh
ấ
t
khi
A. . = 0(rad). B. = (rad). C. = /2(rad). D. = - /2(rad).
13.
M
ạ
ch
chọn sóng của
m
á
y
thu vô
tuy
ế
n
đ
i
ệ
n
gồm tụ
đ
i
ệ
n
của dòng
đ
i
ệ
n
xoay
chi
ề
u
tr
ê
n
đ
o
ạ
n
m
ạ
ch
RLC nối
ti
ế
p
không phụ thuộc
vào
đ
ạ
ch
pha giữa dòng
đ
i
ệ
n
và
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
giữa hai bản tụ.
C.
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
n
và
t
ổ
ng
trở của
m
ạ
ch.
15. Khi
m
ắ
c
tụ
đ
i
ệ
n
có
đ
i
ệ
n
dung C
1
v
ớ
i
cuộn cảm L
ệ
n
dung C
2
v
ớ
i
cuộn L
th
ì
m
ạ
ch
thu
đ
u
ợ
c
sóng có
b
ớ
c
sóng
2
= 80m.
Khi
m
ắ
l
à
:
A. = 70m. B. = 48m. C. = 100m. D. = 140m.
16. Một
h
à
nh
kh
á
ch
d
ù
ng
d
â
y
chằng cao su treo một
chi
ế
c
ba lô
l
ê
n
tr
ba lô
là
16kg,
h
ệ
số cứng của
d
â
y
chằng cao su
là
900N/m,
chi
ề
u
dài
mỗi thanh ray
là
12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ.
Đ
ể
ba lô dao
đ
ộ
ng
m
ạ
nh
A. . 50 rad. B. 10 rad. C. 100 rad. D. 20 rad.
18.
T
ạ
i
một
đ
i
ể
m
A nằm
c
á
ch
nguồn
â
m
N (nguồn
đ
i
ể
m)
một khoảng NA = 1m, có mức
chuy
ể
n
đ
ộ
ng
ộ
của
â
m
đ
ó
t
ạ
i
đ
i
ể
m
B
c
á
ch
N một khoảng NB = 10m
l
à
:
A. L
B
= 90dB. B. L
B
= 7B. C. L
B
= 80dB. D. L
truy
ề
n
đ
i
d
ớ
i
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
2kV
và
công
su
ấ
t
200kW.
ê
m
ch
ê
nh
l
ệ
ch
nhau
th
ê
m
480kWh.
Hi
ệ
u
su
ấ
t
của
quá
tr
ì
nh
truy
ề
M
21. Trong một TN
I
â
ng
v
ề
giao thoa
ánh
s
á
ng,
hai khe
I
â
ng
c
á
ch
nhau 2mm,
h
ì
nh
ảnh giao thoa
đ
u
ợ
c
n
đ
o
http://eb o ok.here . vn Download Ti liu
thi min phớ
đ
ợ
c
là
0,2 mm. Thay bức x
ạ
tr
ê
n
bằng bức x
ạ
có
bu
ớ
c
sóng ' >
th
ì
t
ng
của bức x
ạ
'. Bức x
ạ
' có
giá
tr
ị
nào
d
ớ
i
đ
â
y:
A. ' = 0,58 àm B. ' = 0,60 àm. C. ' = 0,52 àm D. ' = 0,48
àm
22. Cuờng
đ
ộ
dòng
đ
i
ệ
n
tức thời trong
m
A. L = 50H. B. L = 50mH. C. L = 5.10
-8
H. D. L =
5.10
-6
H.
23.
T
i
ế
ng
còi có
t
ầ
n
số 1000Hz
p
h
á
t
ra từ một ôtô
đ
ang
chuy
ể
n
đ
ộ
b
ạ
n
nghe
đ
ợ
c
â
m
có
t
ầ
n
số
l
à
:
A. f = 970,59Hz. B. f = 1030,30Hz. C. f = 969,69Hz. D. f = 1031,25Hz.
24.
P
h
á
t
bi
ể
u
nh
á
nh
khi
đ
i
ệ
n
dung của tụ
đ
i
ệ
n
thay
đ
ổ
i
và
thoả man
đ
i
ề
u
ki
ệ
n
L =
1
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
hi
ệ
u
dụng giữa hai
đ
ầ
u
đ
i
ệ
n
trở
đ
ạ
t
cực
đ
D.
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
hi
ệ
u
dụng giữa hai
đ
ầ
u
cuộn cảm
đ
ạ
t
cực
đ
ạ
i.
25. Mt thanh cng mnh chiu di 1 m cú khi lng khụng ủỏng k quay xung quanh mt trc
vuụng gúc vi thanh v ủi qua ủim gia ca thanh. Hai qu cu kớch thc nh cú khi lng
A. Khi nung nóng một
ch
ấ
t
lỏng
h
o
ặ
c
kh
í
.
B. Khi nung nóng một
ch
ấ
t
kh
í
ở
áp
su
ấ
t
th
ấ
p
.
ắ
n,
lỏng
h
o
ặ
c
kh
í
.
27. Một
đ
i
ệ
n
trở
thu
ầ
n
R
m
ắ
c
vào
m
ạ
ch
đ
i
ệ
n
th
ế
giữa hai
đ
ầ
u
đ
o
ạ
n
m
ạ
ch
một góc /2
A. ngời ta phải thay
đ
i
ệ
n
trở nói
tr
ê
n
i
ệ
n
nối
ti
ế
p
v
ớ
i
đ
i
ệ
n
tr
ở
.
D. ngời ta phải
m
ắ
c
th
ê
m
vào
t
t
í
nh
bằng
gi
â
y.
B
ớ
c
sóng
l
à
t
0,1
x
)mm
, trong
đ
ó
x
t
í
nh
bằng cm,
50
10 chu kỳ
th
ì
con
l
ắ
c
B thực
hi
ệ
n
đ
ợ
c
6 chu kỳ.
B
i
ế
t
hi
ệ
u
số
đ
ộ
dài
của chúng
c
p
h
á
t
ra
rất
m
ạ
nh
từ nguồn
nào
sau
đ
â
y?
A. Lò sởi
đ
i
ệ
n.
B. Lò vi sóng. C. Hồ quang
đ
i
ệ
n.
D.
M
à
ì
t
ầ
n
số dao
đ
ộ
ng
của
m
ạ
ch
là
f
1
= 6kHz;
khi
m
ắ
c
tụ
đ
i
ệ
n
có
đ
i
C
1
song song C
2
v
ớ
i
cuộn L
th
ì
t
ầ
n
số dao
đ
ộ
ng
của
m
ạ
ch
là
bao
nhi
ê
u?
A. f = 7kHz. B. f = 10kHz. C. f = 14kHz. D. f = 4,8kHz.
Po
à
nh
206
Pb .
B
i
ế
t
khối
l
ợ
ng
các
h
ạ
t
là
m =
205,9744u, m
Po
= 209,9828u, m
= 4,0026u. Giả sử
h
ạ
t nh
â
n m
ă
ng
của
h
ạ
t
nh
â
n
con
l
à
A. 0,1MeV B. 0,1MeV C. 0,1MeV D. 0,2MeV
33. Sóng cơ học lan
truy
ề
n
trong không
kh
í
v
ớ
i
cờng
đ
ộ
đ
34. Kim
l
o
ạ
i
d
ù
ng
làm
catôt của một
t
ế
bào
quang
đ
i
ệ
n
có công
th
o
á
t
là
2,2eV.
C
n
đ
ặ
t
có một
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
ham U
h
=
U
KA
= 0,4V.
G
i
ớ
i
h
ạ
n
quang
đ
i
bi
ể
u
nào
sau
đ
â
y
là
không
đ
úng?
A. Có
th
ể
d
ù
ng
ampe
k
ế
để
đ
o
trực
ng
có
h
ớ
ng
của
các
đ
i
ệ
n
t
í
ch.
C. Có
th
ể
d
ù
ng
ampe
k
ế
để
đ
o
bi
ế
n
thi
ê
n
sinh ra.
36. Sóng
truy
ề
n
tr
ê
n
một
s
ợ
i
d
â
y
hai
đ
ầ
u
cố
đ
ề
u
ki
ệ
n
n
à
o
?
A. L = k
. B. L =
2
. C. L = 2. D. L =(k+0.5)
.
2
37. Một
vật
dao
đ
ộ
ng
đ
i
ề
u
o
ạ
n
m
ạ
ch
xoay
chi
ề
u
gồm tụ
đ
i
ệ
n
có
đ
i
ệ
n
dung
C =
10
(F
)
m
ắ
c
vào
hai
đ
ầ
u
đ
o
ạ
n
m
ạ
ch
một
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
xoay
chi
ề
u
th
ì
đ
i
ệ
n
trở phải có
giá
tr
ị
l
à
A. R = 150 . B. R = 50. C. R = 200. D. R = 100.
39.
N
h
ậ
n
x
é
t
nào
sau
đ
â
y
t
ắ
t
d
ầ
n
c
à
ng
nhanh
n
ế
u
lực cản của môi trờng
c
à
ng
l
ớ
n.
C. Dao
đ
ộ
ng
duy
tr
bức không phụ thuộc
vào
t
ầ
n
số lực
c
ỡ
ng
bức.
40.
N
guy
ê
n
nh
â
n
g
â
y
ra
hi
ệ
n
t
ng
k
í
nh
có
tác
dụng
làm
bi
ế
n
đ
ổ
i
màu
ch
ù
m
ánh
s
á
ng
m
ặ
t
s
á
ng
đ
ơ
n
s
ắ
c
là
kh
á
c
nhau.
C.
ch
ù
m
ánh
s
á
ng
m
ặ
t
màu
cho
ch
ù
m
ánh
s
á
ng
m
ặ
t
tr
ờ
i.
41. Khi
chi
ế
u
s
á
ng
vào
t
ấ
ì
?
A.
Đ
ỏ
.
B.
T
í
m.
C. V
à
ng.
D.
Đ
en.
42. Theo
các
quy
ớ
c
thông thờng, công thức
nào
sau
đ
â
y
đ
=
0
max
2
2
B.
1
eU
2
h
2
0
max
C.
eU
h
mv
2
= A +
0
max
D.
4
eU
h
= A +
c
sóng 0,36àm
vào
t
ế
bào
quang
đ
i
ệ
n
có catôt
làm
bằng Na
th
ì
cờng
đ
ộ
dòng quang
đ
i
ệ
n
bao hòa
là
3àA
th
ì
.
đ
ậ
p
vào
catôt trong một
đ
ơ
n
v
ị
th
ờ
i
gian)
là
50%
th
ì
công
su
ấ
t
của
ch
ù
m
bức x
A.
n
ă
ng
l
ợ
ng
sóng. B.
t
ầ
n
số dao
đ
ộ
ng.
C.
b
ớ
c
sóng D. môi
tru
ờ
ng
truy
ề
n
C. Khi
t
ă
ng
đ
ộ
tự cảm của
cu
ộ
n
cảm
l
ê
n
2
l
ầ
n
và
giảm
đ
i
ệ
n
dung của tụ
đ
i
ệ
n.
B. giảm 2
l
ầ
n.
C. không
đ
ổ
i.
D.
t
ă
ng
4
l
ầ
n.
46.
P
h
á
t
bi
ể
u
nào
sau
đ
nh
n
ê
n
đ
ợ
c
sử dụng
để
chữa
b
ệ
nh
ung th.
C. Khi
đ
i
qua
đ
i
ệ
n
trờng giữa hai bản của tụ
đ
i
ệ
n
tia
ê
n
tử
H
ê
li
47. Tia X
đ
ợ
c
t
ạ
o
ra bằng
c
á
ch
nào
sau
đ
â
y?
4
He .
A. Cho một
ch
ù
m
khó nóng chảy có
nguy
ê
n
tử
l
ợ
ng
l
ớ
n.
C.
C
hi
ế
u
tia tử
ng
o
ạ
i
vào
kim
l
o
ạ
i
48. Một
đ
è
n
n
ê
o
n
đ
ặ
t
d
ớ
i
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
xoay
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
giữa hai cực không nhỏ hơn 155V.
T
ỉ
số giữa thời gian
đ
è
n
s
á
ng
và
th
ờ
i
gian
đ
è
n
trong môi trờng
đ
à
n
hồi
v
ớ
i
tốc
đ
ộ
v không
đ
ổ
i,
khi
t
ă
ng
t
ầ
n
số sóng
l
ê
n
2
l
ầ
ă
ng
2
l
ầ
n.
50. Khi mt vt rn quay ủu quanh mt trc c ủnh ủi qua vt thỡ mt ủim xỏc ủnh trờn vt
cỏch trc quay khong r 0 cú:
A. ủ ln vn tc di bin ủi. B. vect vn tc di bin ủi
C. vect vn tc di khụng ủi D. ủ ln vn tc gúc bin ủi.
--- Ht
---