Tổng kết các thì trong tiếng anh - Pdf 53

Basic Grammar! Bùi Thị Thuận – 0945030998
Bảng tổng kết các thì của động từ ( Basic Tenses).
1.
Thì
hiện
tại
đơn
*) Tobe:
+) S + am/is/are + O
-) S + am/is/are + not + O
?) Am/is/are + S + O?
*) V- thường:
+) S + V/Vs/Ves + O
-) S + don’t/doesn’t + V + O.
?) Do/does + S + V + O?
- Diễn tả 1 hành động
thường xuyên xảy ra, lặp đi
lặp lại, hoặc diễn tả một thói
quen của ai đó ở hiện tại.
- Diễn tả sự thật hiển nhiên
như một chân lý.
Ex. I’m a student.
- always, often,
usually, sometimes,
every, seldom,
rarely, hardly,….
Ex. Mary always
goes to school on
foot.
2.
Thì

động đã xảy ra, ko
có thời gian xác
định, người nói ko
nói rõ thời gian,
người hỏi ko biết
việc xảy ra hay
chưa.
- Diễn tả hành
động vừa mới xảy
ra.
- Diễn tả hđ xảy ra
trong quá khứ, tiếp
tục ở hiện tại và
tương lai.
- just, already,
recently, lately, yet,
- for + khoảng thời
gian.
- since + mốc thời
gian.
- since + mệnh đề ở
quá khứ.
- up to now/up to
present, so
far,never.
- first time, second
time, ….., several
time, last time…
4.
Thì

khứ
đơn.
*) Tobe:
+) S + was/were + O.
-) S + was/were + not + O.
?) Was/were + S + O?
*) V- thường:
+) S + P1/V-ed + O.
-) S + didn’t + V + O.
?) Did + S + V + O?
- Diến tả hđ xảy ra
và kết thúc hoàn
toàn trong quá khứ.
- Diễn tả các hđ xảy
ra liên tiếp nhau
trong quá khứ.
Ex. I was born in
1987.
Ex. Lan bought a
new book yesterday.
-yesterday, last +
time, time + ago, in
+ thời gian trong
quá khứ.
6.
Thì
quá
khứ
tiếp
diễn

V-ed/P2 + O2
*)After + S2 + P2/V-ed + O2, S1 + P1/V-ed
+ O1.
- Diễn tả hđ xảy ra trước một
hđ hoặc 1 thời điểm xác định
trong quá khứ.
Ex. Before he came yesterday, I
had finished the task.
Ex. After I had finished the
task, he came yesterday.
8.
Thì
tương
lai
đơn
+) S + will + V + O
-) S + will + not + V + O.
?) Will + S + not + O?
Ex. I will buy these books.
-Diễn tả hđ có thể sẽ
xảy ra trong tương
lai.
- Tomorrow, next +
time, in + time in
future, within +
khoảng thời gian.
9.
Thì
tương
lai dự

-) S + didn’t + use to + V + O.
?) Did + S +use to + V + O?
- Diễn tả thói quen của ai đó trong quá
khứ không còn liên quan gì đến hiện tại.
Ex. When I was young, I used to go to
school on foot.
Một vài động từ KHÔNG chia ở tiếp diễn và hoàn thành.
Hear, seem, appear, see, notice, care, like, dislike, hate, fear, mind, want, hope, love, enjoy,
agree, believe, forget, know, remember, regret, be, have, own, belong, owe, prossess,…..
E-mail:
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status