Đề + đáp án thi đại học môn Hóa( t.khảo) - Pdf 53

SỞ GD-ĐT TP. ĐÀ NẴNG
Tr. THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009- LẦN 1
Môn: HÓA HỌC_ Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi này gồm có 04 trang MÃ SỐ ĐỀ: 169
Học sinh dùng bút chì tô kín vào vòng tròn có chữ cái tương ứng với lựa chọn đúng trong giấy
làm bài
Câu 1: Dung dịch CH
3
COOH 0,01M có
A. pH = 2 B. 2< pH < 7 C. pH = 12 D. 7 < pH < 12
Câu 2: Khi cho hỗn hợp MgSO
4
, Ba
3
(PO
4
)
2
, FeCO
3
, FeS, Ag
2
S vào dung dịch HCl dư thì phần không
tan chứa
A. FeS, AgCl, Ba
3
(PO
4
)

nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Ta có tỉ lệ
A. x : y = 5 : 3 B. x : y = 3 : 5 C. x : y = 3 : 1 D. x : y = 1 : 3
Câu 6: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14) X là một aminoaxit có phân tử khối là 147. Biết 1mol X tác
dụng vừa đủ với 1 mol HCl và 0,5mol X tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
7
N
2
O
4.
B. C
8
H
5
NO
2.
C. C
5
H
9
NO
4.
D. C
5
H
25
NO
3.

, 0,01 mol HCO
3

, 0,02 mol NO
3

thì thu
được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của X là
A. 300 B. 400 C. 250 D. 150
Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo
ra 2 sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1). Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon có thể là
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
3
H
4
và C
4
H
6
. C. C
3

S
C. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, NO, H
2
O D. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, NO, H
2
O
Câu 11: Cho H (Z=1), N(Z=7), O (Z=8). Trong phân tử HNO
3
, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng
không tham gia liên kết của 5 nguyên tử là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.
Câu 12: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hyđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt. Thể tích
của hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít. Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn
lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí. Thể tích các khí được đo trong cùng điều

2
tan trong CCl
4
Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. axit axetic và ancol benzylic B. anhiđric axetic và ancol benzylic
C. anhiđric axetic và phenol D. axit axetic và phenol
Câu 16: (Biết: O=16; H=1; N=14) Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được
hỗn hợp khí X và oxit kim loại. Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A. 1,741 gam/L. B. 1,897 gam/L. C. 1,929 gam/L. D. 1,845 gam/L.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng.
B. Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh.
C. Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp
3
.
D. 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng.
Câu 18: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C
4
H
6
O
2

A. 9 B. 10 C. 8 D. 12
Câu 19: Chất nào sau đây là thành phần chính để bó bột khi xương bị gãy?
A. CaCO
3
B. CaSO
4
.2H

Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO
3
)
3
?
A. Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng.
B. Fe(NO
3
)
2
tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO
3
.
D. Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH
3
Cl, CO, CH
3
COOCH
3
, CH
3
ONa, CH

D. C
n
H
2n
O
2
Câu 25: Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C
6
H
10
?
A. B. C. D.
Câu 26: (Biết: C=12; O=16; H=1) Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H
2

43. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH ta được hợp chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương. Số đồng phân cùng chức của X là
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung là C
n
H
2n-2
B. Các hiđrocacbon no đều có công thức chung là C
n
H
2n+2
C. Công thức chung của hiđrocacbon thơm là C
n
H

t
CaO
o
+CO, t
→
Ca D. Ag
2
S
NaCN
+
→
Na[Ag(CN)
2
]
Zn+
→
Ag
Câu 29: Chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất của 3 nguyên tố: X (Z=11), Y(Z=12), Z (Z=13)
được xếp theo dãy trật tự:
A. X, Z, Y. B. Z, X, Y. C. X, Y, Z. D. Z, Y, X.
Câu 30: So sánh pin điện hóa và ăn mòn kim loại, điều nào sau đây không đúng ?
A. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
B. Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn kim loại không phát sinh dòng điện.
C. Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
D. Tên các điện cực giống nhau : catot là cực âm và anot là cực dương
Câu 31: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở điều kiện thường.
B. Các xeton khi cho phản ứng với H

lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,9 mol B. 0,7 mol C. 0,2 mol D. 0,5 mol
Câu 36: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5)
Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A. Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO
4
.
B. Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl
3
.
C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO
3
.
D. Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H
2
SO
4
.
Câu 37: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.
B. Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit.
C. Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.
D. Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)
2
tạo sản phẩm có màu tím.
Câu 38: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl
3;
H

2
CHO. D. CH
3
CH
2
CHO.
Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là:
Trang 3/5 - Mã đề thi 169
A. CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
), Na, dung dịch NaOH
B. C
2
H
5
OH (xúc tác HCl, t
o
), Na, nước Br
2
C. Na, dung dịch NaOH, CO
2
D. Dung dịch Ca(OH)
2
, nước Br

PO
4
.
C. là NaCl hay NaBr. D. là NaCl, NaBr hay NaI.
Câu 46: (Biết: Cu=64; O=16) Điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi ở
anot có 4g khí oxi bay ra thì ngưng. Điều nào sau đây luôn đúng?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên.
D. Không có khí thoát ra ở catot
Câu 47: Cho các chất sau: FeBr
3
, FeCl
2
, Fe
3
O
4
,

AlBr
3
, MgI, KBr, NaCl. Axit H
2
SO
4
đặc nóng có thể oxi
hóa bao nhiêu chất?

3
thì khối lượng Ag tạo thành

A. 2,16 gam B. 3,24 gam C. 1,08 gam D. 0,54 gam
--------------------------------------------((h((---
----------- HẾT ----------
(Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay theo qui định của Bộ Giáo dục_ Đào tạo, không được sử
dụng bảng tuần hoàn)
Trang 4/5 - Mã đề thi 169
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÃ ĐỀ 169
made cauhoi dapan made cauhoi dapan
169 1B 169 25C
169 2C 169 26B
169 3A 169 27A
169 4D 169 28C
169 5A 169 29A
169 6C 169 30B
169 7C 169 31D
169 8D 169 32D
169 9D 169 33A
169 10D 169 34B
169 11A 169 35A
169 12A 169 36D
169 13C 169 37B
169 14D 169 38A
169 15C 169 39A
169 16C 169 40D
169 17D 169 41C
169 18B 169 42C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status