Lesson plan 8 Long Dien A Junior Highschool
Tuần 1:
Period 1 : Hướng dẫn phương pháp học tập bộ môn
I ) Giới thiệu môn học :
Học 1 ngoại ngữ bao giờ cũng bao gồm 4 kỉ năng : nghe – nói – đọc – viết.
Ngoài ra còn có ngữ pháp và từ vựng. Nắm được ngữ pháp và từ vựng, các học
viên mới có thể thực hành được 4 kỉ năng ngôn ngữ.
Việc học ngoại ngữ phải được học thường xuyên và liên tục. Nếu không làm
như vậy, học viên sẽ không thể nào đạt được kết quả mong muốn.
Sách Tiếng Anh lớp 8 có tất cả 16 đơn vò bài học. Nội dung xoay quanh các chủ
điểm trong cuộc sống đời thường và những kiến thức về lòch sử, đòa lý, văn hóa
và xã hội.
Sách giáo khoa được biên soạn theo 4 kỉ năng ngôn ngữ (nghe-nói-đọc-viết) :
Getting Started / Listen and Read, Speak, Listen, Read, Write, Language Focus.
Các bài kiểm tra :
Kiểm tra miệng : ít nhất 2 cột.
Kiểm tra 15 phút : ít nhất 2 cột.
Kiểm tra 1 Tiết : 2 cột ( theo phân phối chương trình ).
Kiểm tra học kì.
II ) Hướng dẩn cách học :
Cách học từ vựng : Tập viết những từ đã học nhiều lần vào giấy.
Cách luyện tập kỉ năng nghe : Lắng nghe giáo viên nói, nghe bạn bè nói và
nghe băng tiếng Anh thường xuyên.
Cách luyện tập kỉ năng nói : Thực hành trước lớp và ngay cả ở nhà. Thường
xuyên nói tiếng Anh với bạn và với giáo viên.
Cách luyện tập kỉ năng đọc : Phải học thuộc từ vựng và cấu trúc quan trọng có
trong bài. Cần biết được nghi vấn từ và từ đồng nghóa, trái nghóa.
Cách luyện tập kỉ năng viết : Phải học thuộc từ vựng và cấu trúc quan trọng.
Phải nắm được bố cục của bài viết và điều quan trọng là luyện tập thường
xuyên.
Unit 1 : My Friends
.Groupwork.
(Getting started) / P.10.
* Chơi với bạn bè là 1 trong những hoạt động mà nhiều
người ưa thích. Chúng ta có 4 bức tranh, mỗi bức tranh miêu
tả những nhóm bạn với những hoạt động vui chơi khác nhau.
Bây giờ các em hãy luyện tập theo nhóm, mỗi nhóm miêu tả
1 bức tranh.
* Câu hỏi thảo luận :
How many people are there in each picture ?
Where are they ? What are they doing ?
Are they all boys ?
What time of the day do you think it is ?
Do you like to do it ? / Do you enjoy such
activities ?
… Answer keys :
a) The boys in picture (a) like playing soccer.
b) The girls in picture (b) enjoy reading books.
c) The two boys’favorite activity in picture (c)is
playing chess.
d) The students in picture (d) are fond of playing
volleyball.
14’
-T. elicits.
-SS guess.
-T. models.
-SS repeat chorally
II ) Pre reading (stage) :
.Pre teach.
-(to) seem : dường như. (Translation)
-(to) look : trông có vẻ. (Translation)
-Pre questions.
.What does she look like ?
.Was she Hoa’s classmate ?
15’
-SS read the dialogue
and answer the
questions.
-T. asks-SS answer
orally.
-T. gives Feedback.
-T.gets SS to listen
and read the dialogue.
III ) While reading (stage) :
-Comprehension Questions.
.Lucky numbers.
2 / P.11. Answer keys :
a. Nien lives in hue.
b. No, she doesn’t.
c. She wasn’t old enough to be in my class.
d. Nien is going to visit Hoa at christmas.
*Now listen and read silently with book-open.
Listen and Read / P.10
*Practice the dialogue in pairs.
8’ -SS make a similar
dialogue in pairs.
-Feedback.(T.
checks some pairs at
random).
IV ) Post reading (stage) :
-Make a similar dialogue.
5’
-SS match the words
with their meanings.
-SS go to the board to
write their answers.
-T. gives Feedback.
I ) Warmer :
-Matching. /.Groupwork.
1. Tall a. nâu.
2. Short b. gầy.
3. Thin c. cao.
4. Fat d. béo, mập.
5. Long e. đen.
6. Black f. dài.
7. Brown g. ngắn, lùn.
10’ -T. elicits.
-SS guess.
-T. models.
-SS repeat chorally
first, then
individually.
-T. puts the words on
the board.
-T. checks meaning
and pronunciation.
-T. sets the scene.
-T. runs through
vocabulary.
-T. asks -SS answer.
-T. explains
She is thin and short.
7’ -T. gets Ss to
practice in pairs.
-T. explains.
III) Controlled practice :
(1 / P.11)
* Bây giờ các em hãy nhìn vào các bức tranh a, b, c, d, e, f. Dựa
vào đoạn hội thoại vừa luyện tập, sử dụng các tính từ trong hộp và
Giáo viên : Huỳnh Tấn Đức Trang 4
Lesson plan 8 Long Dien A Junior Highschool
-SS make a similar
dialogue in pairs.
-T. checks some
pairs at random.
các tính từ mở rộng, các em xây dựng các đoạn hội thoại tương tự
để miêu tả những người trong tranh : Van, Mr Lai, Miss Lien, Ann,
Mr Khoi, và Mary.
* Look at the picture. Who’s this ? What does Van look like ?
-He is tall and thin. He has short black hair. …
5’
-SS write individually.
-SS go to the board to
write in two groups.
-One student - one
sentence.
IV) Free practice (Production) :
-Sentence race.
- describe people’s appearance (a friend, ..)
6’ -T. sets the scene.
(T. asks some
đoạn hội thoại.
*Answer keys :
1. I’d like you to meet.
2. Nice to meet you.
3. I’d like you to meet.
4. It’s a pleasure to meet you.
5. Come and meet.
6. How do you do ?
5’
-SS make similar
dialogues in groups of
three.
-T. checks some groups.
* Post Listening :
-Guessing Games. / .Individuals.
*In groups of three, you introduce and greet your friends
according to the conversations.
2’
-T. says and writes
“Homework” on the
board.
-SS copy into their notebooks.
V ) Homework :
-Learn vocabulary / structures. / -Do exercise 3 / P.6.
-Practice the dialogue which you have performed.
-Prepare “Read” / P. 13-14.
Tuần 2 :
Period 4 : Unit 1 - My Friends – Lesson 3 – Read – Page 13-14.
Giáo viên : Huỳnh Tấn Đức Trang 5
Lesson plan 8 Long Dien A Junior Highschool
the board.
-T. checks meaning and
pronunciation.
-T. sets the scene.
-Ss guess by choosing
A, B, C or D.
II ) Pre reading :
.Pre teach.
-Character (n) : tính cách. (Example)
-Kind (adj): tử tế, tốt bụng = generous. (Explanation)
-Sociable (adj): hòa đồng, dễ gần gũi. (Explanation)
-Out-going (adj : thân thiện, cởi mở. (Explanation)
-Volunteer (adj) : tình nguyện. (Situation)
-Hard-working : chăm chỉ. (Example)
-Reserved : dèdặt. (Translation)
-Humorous (adj) : hài hước. (Situation)
(Sense of humor : khiếu hài hước)
*Các em chuẩn bò đọc 1 bài đọc về những người bạn
của Ba. Mỗi người đều có 1 nét tính cách khác nhau.
Hãy dự đoán câu trả lời bằng cách chọn A-B-C-D.
-Multiple choice.
(Prediction) / 1 / P. 44.
a) Ba talks about … of his friends.
A. 3 B. all C. 4 D. None
b) Bao’s volunteer work …
A. helps him make friends.
B. causes problems at exam time.
C. doesnot affect his school work.
D. takes up a lot of time.
c) Khai and Song …
sometimes his jokes annoy his friends.
e. He spends his free time doing volunteer
work at a local orphanage.
9’ -T. gives the topic.
-SS discuss in groups of
four.
-Feedback.(orally)
IV ) Post reading :
-Discussion.
.Groupwork.
Topic : Do you and your close friends have the
same or different characters ?
.Useful words :
Friendly, smart : bảnh bao, honest, sensitive : nhạy
cảm, pleasant : dễ chòu, thoải mái, flexible : linh
hoạt, ambitious : tham vọng, có hoài bảo, confident,
shy, reliable, punctual, optimistic : lạc quan,
pessimistic : bi quan.
2’
-T. says and writes
“Homework” on the
board.
-SS copy into their
notebooks.
V ) Homework :
-Learn vocabulary.
-Compare your character with your close friend’s.
-Prepare “Write” / P. 15.
Period 5 : Unit 1 - My Friends – Lesson 4- Write – Page 15.
Giáo viên : Huỳnh Tấn Đức Trang 7
II ) Pre writing :
* Đây là phiếu thông tin cá nhân của Tâm. Các em đọc
và trả lời xem phiếu bao gồm những thông tin gì ?
1 / P.15. -Comprehension Questions.
Từ những thông tin trên đây, chúng ta có 1 đoạn văn
miêu tả về “Tâm”. Hãy đọc đoạn văn và trả lời các câu
hỏi sau :
1. What’s he like ?
2. Where does she live ?
3. Who does he live with ?
4. Who are his best friends ?
14’
-SS look at 2 / P.15.
-T. introduces.
-SS answer orally
(written).
-SS write
individually.
III ) While writing :
-Write-it-up.
.Individuals.
* Now look at the number 2 / P.15.
* Đây là những câu hỏi về người bạn thân của các em.
Các em hãy sử dụng những thông tin thật về người bạn
của mình, trả lời những câu hỏi này.
* Now answer orally and written.
* Bây giờ dựa vào bài viết mẫu ở phần 1 và thông tin từ
các câu trả lời ở phần 2. Các em hãy viết 1 đoạn văn về
người bạn của mình.
*Suggested writing :