Download Tài liệu – L
uyện thi
ĐHCĐ miễn phí
1000 CÂU HỎI VẬT LÝ – Phần 10
.Câu 601: Sự điều tiết mắt là:
A. Sự thay đổi độ cong của thủy dịch và giác mạc.
B. Sự thay đổi vị trí của thủy tinh thể.
C. Sự thay đổi độ cong thủy tinh thể để ảnh lớn hơn vật xuất hiện ở võng mạc.
D. Sự thay đổi độ cong thủy tinh thể để ảnh của 1 vật nhỏ hơn vật xuất hiện ở
võng mạc.
Câu 602: Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
A. Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.
B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.
C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25cm đối với mắt thường.
D. Từ điểm cực cận đến mắt.
Câu 603: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mắt cận thị:
A. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết mắt, tiêu điểm của mắt nằm sau võng
mạc.
B. Mắt cận thị nhìn rõ được vật ở xa.
C. Khi nhìn vật đặt ở điểm cực cận của mình, mắt cận thị không cần điều tiết.
D. Điểm cực cận của mắt cận thị ở rất gần mắt.
Câu 604: Mắt cận thị khi:
A. Phải đeo kính phân kì để quan sát vật ở xa.
B. Thủy tinh thể cong nhiều hơn mắt bình thường.
C. Có điểm cực cận xa hơn điểm cực cận của mắt thường.
D. A, B đúng.
Câu 605: Điều nào sau đây là đúng khi nói về mắt viễn thị:
A. Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt nằm trước võng
mạc.
B. Mắt viễn thị nhìn vật ở vô cực phải điều tiết.
C. Điểm cực cận của mắt viễn thị ở gần hơn so với mắt không có tật.
Câu 611: Chọn câu sai:
A. Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp.
B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kỳ mà mắt cận thị đeo phải trùng với
điểm cực viễn của mắt.
C. Thấu kính phân kỳ mà mắt cận thị đeo sẽ cho vật ở vô cực một ảnh tại điểm
cực viễn của mắt.
D. Điểm cực cận của mắt viễn thị khi đeo kính xa mắt hơn khi không đeo kính.
Câu 613: Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 10cm được dùng để chụp ảnh của
một vật cách kính 60cm. Phim phải đặt cách vật kính bao nhiêu?
A. 10,5cm B. 11cm C. 10,75cm D. 12cm
Câu 614: Vật kính của máy ảnh coi như một thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm. Phim có
thể dịch chuyển trong khoảng cách đến vật kính từ 8cm đến 12cm. Máy ảnh trên có thể
chụp được các vật cách vật kính:
A. Từ 12cm đến xa vô cực. B. Từ 48cm đến xa vô cực.
C. Từ 24cm đến xa vô cực. D. Từ 36cm đên 180cm.
.Câu 615: Mắt có quang tâm thủy tinh thể cách võng mạc khoảng d’ = 1,52cm. Tiêu cự
của thủy tinh thể thay đổi giữa hai giá trị f
1
= 1,5cm và f
2
= 1,415cm. Xác định giới hạn
nhìn rõ của mắt.
A. 20,5cm đến 114cm B. 20cm đến 150cm
C. 25cm đến 150cm D. 20,5cm đến 142cm
.Câu 616: Một người cận thị có cực viễn cách mắt 100cm. Người này đeo kính để nhìn
rõ vật ở xa vô cực không điều tiết. Kính đeo sát mắt. Độ tụ của kính đeo là:
A. D = -2điốp B. D = -10điốp C. D = -1điốp D. D = -5điốp
.Câu 617: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật
gần nhất cách mắt 25cm, người đó cần đeo sát mắt kính có độ tụ:
A. 1,25dp B. 1,5dp C. -1,25dp D. -1,5dp
0
để đọc sách. Tính D
0
, sách cách mắt 25cm.
A. 2điốp B. 2,5điốp C. 3điốp D. 2,75điốp
Câu 624: Kính lúp là:
A. Thấu kính hội tụ tiêu cự vài mm để quan sát vật.
B. Thấu kính hội tụ tiêu cự vài mm để quan sát vật nhỏ.
C. Thấu kính hội tụ tiêu cự vài mm để quan sát vật ở xa.
D. Hệ thống hai thấu kính hội tụ để quan sát vật ở xa.
Câu 626: Độ bội giác G và độ phóng đại k của kính lúp có trị số:
A. G > 1, k > 1 B. G < 1, k < 1 C. G > 1, k > 0 D. G < 1, k < 0
Câu 627: Ảnh của vật quan sát qua kính lúp là:
A. Ảnh ảo.
B. Ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
C. Ảnh thật lớn hơn vật và ở gần mắt.
D. Ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy theo cách quan sát.
Câu 629: Khi dùng kính lúp ngắm chừng ở cực cận, ta có:
A. Vật ở tại cực cận của mắt. B. Ảnh ảo ở tại cực cận của mắt.
C. Kính lúp ở tại cực cận của mắt D. B và C đúng
Câu 630: Gọi
0
α
là góc trông trực tiếp vật khi vật ở điểm cực cận của mắt,
α
là góc
trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học. Độ bội giác G được định nghĩa là:
A.
0
os
B. Là ảnh thật, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
C. Là ảnh ảo hoặc ảnh thật, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
D. Là ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
Download Tài liệu – L
uyện thi
ĐHCĐ miễn phí
1000 CÂU HỎI VẬT LÝ – Phần 10
Câu 632: Khi quan sát vật bằng kính lúp, mắt đặt tại tiêu điểm F’ của kính thì:
A. Độ bội giác lớn nhất.
B. Góc trông ảnh không đổi, độ bội giác không đổi và bằng: G =
D
f
C. Góc trông ảnh có thể thay đổi nhưng độ bội giác không đổi.
D. Góc trông ảnh không đổi, độ bội giác thay đổi.
Câu 633: Một người cận thị chỉ nhìn được các vật cách mắt từ 10cm đên 150cm, sử
dụng kính lúp có tiêu cự 2cm. Tính phạm vi ngắm chừng, biết rằng mắt đặt tại tiêu
điểm ảnh của kính.
A. 1,4cm đến 1,7cm B> 1,45cm đến
1,78cm
C. 1,6cm đến 1,97cm D. 1,6cm đến 1,82cm
Câu 634: Một người cận thị chỉ có thể nhìn những vật cách mắt từ 15cm đến 50cm, sử
dụng kính lúp có tiêu cự 5cm. Mắt đặt sát sau kính. Hỏi độ bội giác của kính thay đổi
trong khoảng nào?
A. 3 ≤ G ≤ 5 B. 3,3 ≤ G ≤ 4 C. 3,3 ≤ G ≤ 5 D. 3 ≤ G ≤ 4
Câu 635: Một người cận thị chỉ nhìn rõ từ 15cm đến 50cm. Người này quan sát vật nhỏ
bằng kính lúp có tiêu cự 5cm, mắt đặt cách kính 10cm. Phải đặt vật trong khoảng nào
trước kính?
A. 2cm đến 4cm B. 2,5cm đến 4,44cm
C. 2,5cm đến 4,7cm D. 2cm đến 4,44cm
Câu 636: Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 15cm đến 50cm. Người này quan
người này còn phân biệt đựợc khi quan sát qua kính ở trạng thái mắt không điều tiết
mạnh nhất
A.
21.4 m
µ
B.
25.9 m
µ
C.
32.6 m
µ
D.
36.2 m
µ
Download Tài liệu – L
uyện thi
ĐHCĐ miễn phí
1000 CÂU HỎI VẬT LÝ – Phần 10
Câu 641: Kính hiển vi là:
A. Một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật
rất nhỏ.
B. Hệ thống gồm hai thấu kính hội tụ gắn đồng trục chính, khoảng cách giữa hai
thấu kính không đổi. Vật kính có tiêu cự dài còn thị kín có tiêu cự ngắn
C. Hệ thống gồm hai thấu kính có tiêu cự ngắn, gắn đồng trục chính và khoảng
cách giữa hai kính có thể thay đổi
D. Cả A và C đúng
Câu 642: Điều nào sau đây là đung khi nói về cấu tạo của kính hoển vi:
A. Kính hiển vi là hệ hai kính lúp có cùng trục chính
B. Kính hiển vi có vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một
kính lúp
C. Trong kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực thì vật cần quan sát đặt ở tiêu
điểm của vật kính