Ti liu tham kho
Phơng pháp tăng giảm khối lợng
i- phơng pháp giải
Khi chuyển từ chất này sang chất khác, khối lợng có thể tăng hay giảm do các chất khác nhau về khối
lợng mol phân tử. Dựa vào mối quan hệ tỉ lệ thuận của sự tăng giảm, ta có thể tính đợc lợng chất tham gia
hay tạo thành sau phản ứng.
Phơng pháp này đặc biệt áp dụng với các bài toán kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung
dịch muối của nó.
Giả sử có một thanh kim loại A với khối lợng ban đầu là a gam. A đứng trớc kim loại B trong dãy điện
hóa và A không phản ứng với nớc ở điều kiện thờng. Nhúng A vào dung dịch muối của kim loại B. Sau một
thời gian phản ứng thì nhấc thanh kim loại A ra.
mA + nB
m+
mA
n+
+ nB
+ Nếu M
A
< M
B
thì sau phản ứng khối lợng thanh kim loại A tăng. m
A tăng
= m
B
- m
A tan
= m
dd giảm
nng CuSO
4
l ?
Gii : Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
56 64 tng 8 gam
Tng 1,6 gam
m
Fe
= (1,6x56): 8 = 11,2 gam
[CuSO
4
] = (1,6x1): (8x0,2) = 1M
Bi 2: Cho 22,2 gam RCl
2
tỏc dng va vi dung dch Na
2
CO
3
2 M thỡ thu c 20 gam kt ta RCO
3
.
Vy th tớch dung dch Na
2
CO
3
ó dựng l ?
mol CuSO
4
v Pb(NO
3
)
2
phn ng l nh nhau.
Gii :
Gi m l khi lng thanh kim loi, A l nguyờn t khi, x l s mol mui p
A + CuSO
4
ASO
4
+ Cu
A(g)
1mol
64(g). Gim : A-64 (g)
? xmol
Gim : 0,0005m (g)
0,0005m
x=
A-64
(1)
A + Pb(NO
3
sau mt thi gian dng li, lm ngui, ri cõn thy khi
lng gim 0,54g. Tớnh khi lng Cu(NO
3
)
2
ó b nhit phõn?
Gii:
( )
o
t
3 2 2
2
1
Cu NO CuO+ O +2NO
2
C 188 gam Cu(NO
3
)
2
phõn hu thành CuO, làm khối lợng chất rắn giảm 188 80 = 108 gam.
Do vậy khi khối lợng chất rắn giảm 0,54 gam thì khối lợng Cu(NO
3
)
2
phân huỷ là:
0,54ì188
=0,94gam
108
Bài 5: Nhúng một thanh sắt và một thanh kẽm vào cùng một cốc chứa 500ml dung dịch CuSO
khối lợng 2 thanh kimloại tăng =khối lợng dung dịch giảm = 8x 2,5x = 0,22
x=0,04
khối lợng đồng bám trên thanh sắt và kẽm lần lợt là:
64.0,04 = 2,56 gam và 64.2,5.0.04 = 6,4 gam
Ta có sơ đồ phản ứng:
O
4 2
2 3
NaOH t
4 2
kk
4 2 2
FeSO :a mol Fe(OH) :a mol
Fe O :a/2 mol
CuSO :b mol Cu(OH) :b mol
CuO:b mol
ZnSO :c mol Na ZnO
Theo bài ra ta có: 80a + 80b = 14,5
a+b = 0,18125 mà a = x = 0,04
B i 5: Nhúng 1 thanh nhôm có khối lợng 594 gam vào dd AgNO
3
2M. Sau một thời gian khối lợng thanh
nhôm tăng 5%.
1. Tính số gam nhôm đã tham gia phản ứng?
Trang 2
Ti liu tham kho
2. Tính số gam Ag thoát ra?
3. Tính V dd AgNO
3
đã dùng?
4. Tính khối lợng muói nhôm nitrat đã dùng?
B i 6: Ngâm 1 miếng sắt vào 320 gam dd CuSO
4
10%. Sau khi tất cả đồng bị đẩy khỏi dd CuSO
4
và bám
hết vào miếng sắt, thì khối lợng miếng sắt tăng lên 8%. Xác định khối lợng miếng sắt ban đầu?
B i 7: Ngâm 1 miếng chì có khối lợng 286 gam vào 400 ml dd CuCl
2
. Sau một thời gian thấy khối lợng
miếng chì giảm 10%.
1. Giải thích tại sao khối lợng miếng chì bị giảm đi so với ban đầu?
2. Tính lợng chì đã phản ứng và lợng đồng sinh ra.
3. Tính nồng độ mol của dd CuCl
2
đã dùng.
4. Tính nồng độ mol của dd muối chì sinh ra.
( Giả thiết toàn bộ lợng đồng sinh ra đều bám vào miếng chì và thể tích dd không đổi )
B i 8: Cho lá kẽm có khối lợng 25 gam vào dd đồng sunfat. Sau phản ứng kết thúc, đem tám kim loại ra,
0,24M. Sau một thời gian, lấy ra,
rửa nhẹ, làm khô, khối lợng lá nhôm tăng thêm 2,97 gam.
1. Tính lợng Al đã phản ứng và lợng Ag sinh ra.
2. Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau phản ứng. Cho rằng V dd thay đổi không đáng kể.
B i 15: Ngâm 1 lá đồng trong 20 ml dd bạc nitrat cho tới khi lá đồng không thể tan thêm đợc nữa. Lấy lá
đồng ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thì thấy khối lợng lá đồng tăng thêm 1,52 gam. Hãy xác định nồng độ mol
của dd bạc nitrat đã dùng ( giả thiết toàn bộ lợng bạc giải phóng bám hết vào lá đồng ).
B i 16: Cho 1 thanh sắt vào 100 ml dd chứa 2 muối Cu(NO
3
)
2
0,5M và AgNO
3
2M. Sau phản ứng lấy thanh
sắt ra khỏi đ, rửa sạch và làm khô thì khối lợng thanh sắt tăng hay giảm. Giải thích?
B i 17: Hai thanh kim loại giống nhau ( đều cùng nguyên tố R có hoá trị II) và có cùng khối lợng. Cho
thanh thứ nhất vào dd Cu(NO
3
)
2
và thanh thứ hai vào dd Pb(NO
3
)
2
. Sau cùng một thời gian phản ứng, khi số
mol 2 muối bằng nhau, lấy 2 thanh kim loại đó ra khỏi dd thấy khối lợng thanh thứ nhất giảm đi 0,2% còn
khối lợng thanh thứ hai tăng 28,4 % . Xác định nguyên tố R.
Bài 18: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tiếp chủa nhóm IA, thu
đợc 6,8 gam oxit. Tìm công thức của 2 muối đó và thành phần phấn trăm mỗi muối trong hỗm hợp ban đầu?
Bài 19: Hoà tan hỗn hợp NaCl và NaI có khối lợng 104,25 gam vào nớc. Cho khí Clo đi qua rồi cô cạn dung
, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra
thấy khối lợng giảm 0,05%. Mặt khác, nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một thời gian
thấy khối lợng tăng 7,1%. Xác định M, biết rằng số mol của CuSO
4
và Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trờng hợp là
nh nhau.
A. Fe B. Zn C. Mg D. Không có kim loại nào
B i 23. Nhúng một thanh kim loại kẽm có khối lợng ban đầu là 50 gam vào dung dịch A có chứa đồng thời
4,56 gam FeSO
4
và 12,48 gam CdSO
4
. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy thanh kẽm ra cân lại thì
khối lợng là bao nhiêu?
A. 49,55g B. 51,55g C. 52,55g D. 53,55g
B i 24 . Hoà tan 15,35 gam hợp kim Mg Zn Al vào dung dịch HCl thu đợc Vlít H
2
đktc và dung dịch
A . Cô cạn A thu đợc 26 gam hỗn hợp muối khan . Giá trị V là ?
A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Kết quả khác
B i 25 Nhúng một thanh Al nặng 50 g vào 400 ml dd CuSO
4
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nớc đợc dd A. Nhúng vào dd 1 thanh Mg và
khuấy đều cho đến khi màu xanh của dd biến mất. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g. Cô đặc dd
đến khan thì thu đợc m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,15g B. 1,43g C. 2,48g D. Kết quả khác
B i 31. Cho 230g hỗn hợp ACO
3
, B
2
CO
3
và R
2
CO
3
tan hoàn toàn trong dd HCl, thấy thoát ra 0,896 lít CO
2
(đktc). Cô cạn dd sẽ thu đợc một lợng muối khan có khối lợng (gam) là:
A. 118 B. 115,22 C. 115,11 D. kết quả khác
B i 32 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO
4
, khuấy nhẹ cho đến khi dd
mất màu xanh . Nhận thấy khối lợng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam
Xác định C
M
Ti liu tham kho
thanh kim loại tăng 8,76 gam . biết B tan vào cốc 2 nhiều gấp 2 lần khi tan vào cốc 1 . Xác định tên kim loại
B .
A. Al B. Zn C. Fe D. Cr
B i 36: M là KL hoá trị 2 , có 2 thanh KL M cùng khối lợng . Cho một thanh vào dd Cu(NO
3
)
2
và một
thanh vào dd Pb(NO
3
)
2
. sau thời gian nh nhau , khối lợng thanh thứ nhất giảm 0,2 % , khối lợng thanh thứ
2 tăng 28,4 % so với ban đầu . Xác định kim loại M
A. Mg B. Zn C. Cd D. Kim loại khác
B i 37: Cho một lợng kim loại A phản ứng hoàn toàn với dd CuSO
4
. Phản ứng xong , khối lợng chất rắn
thu đợc gấp 3,55 lần khối lợng A phản ứng . Mặt khác , cho 0,02 mol A tác dụng hết với dd H
2
SO
4
loãng thu
đợc 672 ml khí ở đktc . Xác định kim loại A
A. Mg B. Fe C. Al D. Kết quả khác
B i 38: Có 200 ml dd hỗn hợp 2 muối AgNO
3
0,1 M và Cu(NO
3
sau khi phn ng kt thỳc ly inh st ra khi
dung dch, ra sch, lm khụ thy khi lng inh st tng thờm 1,6 g. Tớnh C
M
ca dung dch CuSO
4
ban
u?
A. 0,25 M B. 2 M C. 1 M D. 0,5 M
Trang 5