De thi thu DH lan cuoi _ Lop hoc DHA - Pdf 54

Líp häc §inh Hång Anh
Sè 5 ngâ 144/2- Quan Nh©n – TX –
HN
§T: 04.5585821 – 0943.890.666
------------***------------
§Ò thi THö ®¹I HäC, CAO §¼NG N¡M 2009
M«n : Vật Lý
Thêi gian lµm bµi: 90 phót
------------------*****--------------------
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)

C©u 1. Để phân loại các hạt sơ cấp người ta dựa vào các đặc trung của hạt sơ cấp là
A. điện tích và khối lượng B. khối lượng và thời gian sống
C. thời gian sống và đặc tính tương tác D. đặc tính tương tác và khối lượng
Câu 2. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là 1,2kV . Bỏ qua vận tốc ban đầu của êlectron khi phát xạ từ
catốt. Cho e = 1,6.10
-19
C , h = 6,625.10
-34
Js , c = 3.10
8
m/s. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong chùm tia X phát
ra
A:
m
λ
≈ 10,35.10
-10
m B:
m
λ

Na
lớn hơn của hạt α.
C. Hạt
23
11
Na
là đồng vị bền còn hạt α là đồng vị phóng xạ
B. Số khối của hạt nhân
23
11
Na
lớn hơn của hạt α.
D. Năng lượng liên kết riêng của hạt
23
11
Na
lớn hơn của hạt α
Câu 5: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ,
π
=
2
L
(H); C = 31,8(µF); R có giá trị xác định,
i 2cos 100 t
3
π
 
= π −
 ÷
 

 
(V) D.
MB
u 600cos 100 t
2
π
 
= π −
 ÷
 
(V)
Câu 6: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là
)(6,0
1
m
µλ
=

)(5,0
2
m
µλ
=
thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau ba lần. Hãy xác
định giới hạn quang điện của kim loại làm catôt.
A.
).(667,0 m
µ
B.
).(689,0 m

trình: A.
x 15 2 cos t
4
π
 
= +
 ÷
 
(cm) B.
x 10 2 cos t
4
π
 
= −
 ÷
 
(cm)
C.
x 15 2 cos t
2
π
 
= +
 ÷
 
(cm)

D.
x 5 2 cos t
4

4
10
3
(F) B. 0,127(H) C. 0,1(H) D.
4
10.
3


(F)
Cõu 11: on mch nh hỡnh v, u
AB
= 100
2
cos100t(V). Khi K úng, I = 2(A), khi K m dũng in qua
mch lch pha
4

so vi hiu in th hai u mch. Cng dũng in hiu dng qua mch khi K m l:
A. 2(A)
B. 1(A)
C.
2
(A)
D.
22
(A)
Cõu 12: Mch nh hỡnh v, C = 318(àF), R bin i. Cun dõy thun cm, hiu in th hai u mch
0
cos100u U t

m
à
thì vân
sáng bậc 5 cách vân trung tâm là:
A.
5,5mm B. 6mm
C.
4,4mm D. 7,2mm
Cõu 15: Mt qu lc ng h cú th xem nh con lc n, chy ỳng gi ni cú nhit 20
0
C. Dõy treo con
lc cú h s n di = 2.10
5
K
- 1
. Khi nhit ni t ng h lờn n 40
0
C thỡ mi ngy ng h s chy
A. chm 17,28 s B . nhanh 17,28 s C. chm 8,64 s D . nhanh 8,64 s
Cõu 16.
210
84
Po
l cht phúng x . Ban u mt mu cht Po tinh khit cú khi lng 2 mg. Sau 414 ngy t l
gia s ht nhõn Po v Pb trong mu ú bng 1: 7. Chu k bỏn ró ca Po l:
A. 13,8 ngy B. 69 ngy C. 138 ngy D. 276 ngy
Cõu 17. Photon sẽ có năng lợng lớn hơn nếu nó có:
A.
Biên độ lớn hơn.
B.

Câu 20: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D. Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta
Cõu 21: Cng dũng in qua mch A, B cú dng
0
i I cos 100 t
4


=


(A). Ti thi im t = 0,06(s), cng
dũng in cú giỏ tr bng 0,5(A). Cng hiu dng ca dũng in bng:
A. 0,5(A) B. 1(A) C.
2
2
(A) D.
2
(A)
Cõu 22: Chit sut ca mt mụi trng ph thuc vo
A. cng ỏnh sỏng B. bc súng ỏnh sỏng
R
B
C
L
A
K
R
C

xạ

2
A.
8 B. 10
C.
9 D. 7
Cõu 25. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng thì lò xo giảm 3cm. Kích thích cho vật dao động tự do
theo phơng thẳng đứng với biên độ 6cm, thì trong một chu kì dao động T, thời gian lò xo bị nén là :
A.
3
T
B.
4
T
C.
6
T
D.
3
2T
Cõu 26: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v thuyt lng t ỏnh sỏng?
A. Nhng nguyờn t hay phõn t vt cht khụng hp th hay bc x ỏnh sỏng mt cỏch liờn tc m theo tng
phn riờng bit, t quóng
B. Chựm ỏnh sỏng l dũng ht, mi ht gi l mt phụtụn
C. Nng lng ca cỏc phụtụn ỏnh sỏng l nh nhau, khụng ph thuc vo bc súng ca ỏnh sỏng
D. Khi ỏnh sỏng truyn i, cỏc lng t ỏnh sỏng khụng b thay i, khụng ph thuc khong cỏch ti ngun
sỏng
Cõu 27. on mch xoay chiu RLC mc ni tip . in tr thun R=100


Cõu 29. Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v dao ng ca con lc n:
A. i vi cỏc dao ng nh thỡ chu k ca con lc n ph thuc vo biờn dao ng.
B. Chu k dao ng ca con lc n khụng ph thuc vo nhit ca mụi trng.
C. Khi gia tc trng trng khụng i, thỡ dao ng nh ca con lc n cng c coi l dao ng t do.
D. Khi biờn gúc
0
10 thỡ dao ng ca con lc n c coi l dao ng iu hũa.
Cõu 30. Mt ng tia X hot ng vi ngun cú in ỏp U
1
thỡ phỏt ra tia X cú bc súng ngn nht l 6(A
0
) nu
tng in ỏp thờm 20% thỡ bc súng ngn nht ca tia X phỏt ra l bao nhiờu
A. 7,5 (A
0
) B. 5(A
0
) C. 7,2(A
0
) D. 3(A
0
)
Cõu 31: Hin tng quang dn l hin tng
A. in tr ca cht bỏn dn tng khi c chiu sỏng
B. in tr ca mt kim loi gim khi c chiu sỏng
C. in tr ca cht bỏn dn gim khi c chiu sỏng
D. truyn dn ỏnh sỏng theo cỏc si quang un cong mt cỏch bt k
Cõu 32. Phng trỡnh dao ng ca mt ngun phỏt súng cú dng l u = acos20t (cm). Trong khong thi gian
0,225 s, súng truyn c quóng ng l:
A. 20 ln bc súng B. 2,25 ln bc súng C. 5,5 ln bc súng D. 0,22 ln bc súng

2
A
;
C.
x =

4
A
; D. x =

4
2 A
;
Cõu 37. Mt vt nh thc hin dao ng iu ho theo phng trỡnh x = 10 cos(4
2
t


+
) (cm) vi t tớnh bng
giõy. ng nng ca vt ú bin thiờn vi chu k l
A. 0,25 s. B.1,00 s. C. 0,50 s. D. 1,50 s.
Cõu 38: Mt vt cú kh nng phỏt quang ỏnh sỏng cú bc súng
1
= 0,5(àm), vt khụng th hp th ỏnh sỏng cú
bc súng
2
no sau õy?
A.
2

cun cm khụng thay i.
A. 4 MHz B. 5 MHz C. 2,4 MHz D. 1,2 MHz
Cõu 42: Dựng ht

bn phỏ ht nhõn
Al
27
13
ta cú phn ng:
nPAl
++
30
15
27
13

. Bit
um 0015,4=

,
um
Al
974,26=
,
um
P
970,29
=
,
um


2

A: 0,55
à
m B: 0,575
à
m C. 0,625
à
m D. 0,725
à
m
Cõu 44: Con lc lũ xo dao ng vi biờn A. Thi gian ngn nht vt i t v trớ cõn bng n im M cú li

2
2A
x
=
l 0,25(s). Chu k ca con lc:
A. 1(s) B. 1,5(s) C. 0,5(s) D. 2(s)
Cõu 45: i vi õm c bn v ha õm bc 2 ca cựng 1 dõy n phỏt ra thỡ
A. ha õm bc 2 cú cng ln gp 2 ln cng õm c bn
B. Tn s ha õm bc 2 ln gp ụi tn s õm c bn
C. Tn s õm c bn ln gp ụi tn s ha õm bc 2
D. Vn tc truyn õm c bn gp ụi vn tc truyn ha õm bc 2
Cõu 46. Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng vi ngun sỏng n sc cú bc súng 0,5 m, hai khe hp
cỏch nhau 0,5 mm; khong cỏch t mt phng cha 2 khe n mn l 2 m . B rng min giao thoa trờn mn l
4,25 cm. S võn sỏng quan sỏt c trờn mn l
A. 25 B. 19 C. 23 D. 21
Cõu 47. Quang ph liờn tc ca 1 ngun sỏng

Cõu 51: Mt a ng cht, khi lng M = 100(g) bỏn kớnh R = 5(cm), quay quanh trc ca a vi vn tc
khụng i l 3600(vũng/phỳt). Tỏc dng vo a mt lc cn lm cho a quay chm dn u v ngng hn
sau 3 phỳt.Momen lc cn l:
A. 2,6. 10
4
(Nm) B. 2,6. 10
4
(Nm) C. 1,3. 10
4
(Nm) D. 1,3.10
4
(Nm)
Cõu 52. Bit momen quỏn tớnh ca mt bỏnh xe i vi trc ca nú l 12,3 kg.m
2
. Bỏnh xe quay vi vn tc gúc
khụng i v quay c 602 vũng trong mt phỳt. Tớnh ng nng ca bỏnh xe.
A. 9,1 J B. 24,441 KJ C. 99 MJ D. 22,25 KJ
Câu 53: Chiếu bức xạ có

=
3/2
0

vào katôt của tế bào quang điện thì U
h
= - 1,8V. Công thoát của kim loại
làm katôt là:
A: 1,8eV B: 2,7eV C. 3,6eV D. 4,5eV
Cõu 54. Gii hn quang in ca km l 0,36 m, cụng thoỏt e
-

B
=
D.
12
I
I
A
B
=
Cõu 56.Cỏi thc cú chiu di 1m, c treo mt u, dao ng nh mt con lc vt lý . Bit momen quỏn tớnh
ca thc i vi trc i qua mt u ca thanh I =
2
1
3
ml
, g = 9,8m/s
2
, = 3,14. Chu k dao ng ca thc
bng
A. 1,64s B. 1,78s C. 2,24s D. 0,82s
Cõu 57. lc tỏc dng lờn vt rn cú trc quay c nh chc chn khụng lm cho vt quay thỡ:
A. im t ca lc nm rt xa trc quay. B. Giỏ ca lc i qua trc quay.
C. ln ca lc rt nh. D. Phng ca lc khụng song song vi trc quay
Cõu 58. Mt ngi ngi trờn tu in thi cỏi kốn vi tn s 440 Hz. Tu chy v hng phớa mt bc tng vi
vn tc 20 m/s. Vn tc truyn õm trong khụng khớ l 340m/s. Ngi ú nghe c õm phn x t bc tng vi
tn s
A. 440 Hz. B. 465 Hz. C. 470 Hz. D. 495 Hz
Cõu 59. Khi mc t C
1
vo mch dao ng thỡ mch cú f


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status