Đề đại học tham khảo 2 - Pdf 54

đề 2
1. Trong quá trình phát sinh loài ngời, hệ quả quan trong nhất của dáng đi thẳng ngời là:
A. Cột sống cong hình chữ S. B. Lồng ngực hẹp trớc sau.
C. Xơng chậu rộng. D. Giải phóng hai chi trớc khỏi chức năng di chuyển.
2. Nếu một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là: 0.52Aa: 0.21AA: 0.27aa thì tần số của alen A và alen
a trong quần thể đó là:
A. 0.52 và 0.27 B. 0.73 và 0.27 C. 0.47 và 0.53 D. 0.53 và 0.47
3. Tính chất nào sau đây không phải là của quần thể giao phối?
A. Là một nhóm cá thể cùng loài, các cá thể sinh sản vô tính
B. Trải qua nhiều thế hệ đã cùng chung sống trong một khoảng không gian xác định
C. Là một nhóm cá thể cùng loài, các cá thể giao phối tự do với nhau
D. Đợc cách li ở mức độ nhất định với các nhóm cá thể lân cận
4. ở thỏ, cho biết các kiểu gen: AA quy định lông đen, Aa quy định lông đốm, aa quy định lông trắng. Một
quần thể thỏ có 500 con thỏ, trong đó có 20 con trắng. Tỉ lệ những con thỏ lông đốm là?
A. 64% B. 4% C. 32% D. 16%
5. Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài động thực vật bậc cao thân thuộc?
A. Tiêu chuẩn sinh lí hoá sinh B. Tiêu chuẩn di truyền
C. Tiêu chuẩn địa lí sinh thái D. Tiêu chuẩn hình thái
6. Lai gà lông trắng với gà lông mầu F
1
đợc 100% gà lông trắng, lai F
1
với cá thể đồng hợp lặn đợc thế hệ lai 3
trắng; 1 có mầu. Kiểu gen có thể có của P và F
1
là:
A. P AAbb x aaBB

F
1
AaBb B. P AABB x aabb

A
i quy định nhóm máu A. Kiểu gen I
B
I
B
và I
B
i quy định nhóm máu B
Kiểu gen I
A
I
B
quy định nhóm máu AB. Kiểu gen ii quy định nhóm máu O
Trong một quần thể ngời, máu O chiếm 4%, máu B chiếm 21%, Tần số tơng đối của các alen là:
A. I
A
= 0.5; I
B
= 0.3; i = 0.2 B. I
A
= 0.6; I
B
= 0.3; i = 0.1 C. I
A
= 0.5; I
B
= 0.4; i = 0.1 D. I
A
= 0.6; I
B

16. Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
a. Biến dị đột biến. b. Biến dị di truyền c. Biến dị tổ hợp. d. Biến dị thờng biến.
17. Trong chọn giống bằng phơng pháp gây đột biến nhân tạo, sốc nhiệt có tác dụng:
a. Kích thích, gây ion hoá các nguyên tử khi chúng xuyên qua các mô sống.
b. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
c. Phá vỡ cơ chế nội cân bằng của cơ thể, gây chấn thơng trong bộ máy di truyền.
d. làm cho 1 vài cặp NST không phân li tạo nên thể dị bội.
18. Trong chọn giống vật nuôi, duy trì u thế lai bằng cách.
a. Lai kinh tế. b. Lai cải tiến. c. Lai luân phiên. d. Lai phân tích.
19. ở ngời gen D qui định da bình thờng, gen d qui định d gây bạch tạng, gen nằm trên NST thờng. Gen M qui
định mắt bình thờng, m gây mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Mẹ bình thờng, bố bạch tạng,
con trai bạch tạng,mù màu. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. Dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y. b. dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y.
c. Dd X
M
X
M
x Dd X

c. Có thể di truyền tuỳ thuộc vào tác nhân gây thờng biến. d. Làm biến đổi VCDT.
26. Trong 1 quần thể ngời ta phát hiện thấy NST có gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến
đảo đoạn NST là: 1. MNOPQRS. 2. MNORQPS. 3. MRONQPS. 4. MQNORPS.
Giả sử NST 3 là gốc. Hớng phát sinh đảo đoạn là:
a. 1 2 34. b. 1 2 3 4 c. 43 2 1. d. 1 2 3 4.
27. Một loài sinh vật có 2n= 14. Số loại thể 3 nhiễm khác nhau có thể hình thành là:
a. 14. b. 28. c. 7. d. 27.
28. Cá thể có kiểu gen AB/ ab X
E
D
Y khi giảm phân có hoán vị gen với tần số 20%. Tỉ lệ các loại giao tử do kết
quả của hoán vị là:
a. Ab X
E
D
= Ab Y= aB X
E
D
= aB Y= 5% b. Ab X
E
D
= Ab Y= aB X
E
D
= aB Y= 10%.
c. AB X
E
D
= AB Y= ab X
E

34. Đột biến làm giảm 9 liên kết hidro trong gen A tạo thành gen a. Protein do gen a tổng hợp kém protein do
gen A tổng hợp là 1 axit amin(aa). Các aa khác không đổi. Biến đổi trong gen A là:
a. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp. b. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 1 bộ ba.
c. Mất 3 cặp nucleotit G- X thuộc 2 bộ ba kê stiếp. d. Mất 3 cặp nucleotit A- T, 1 cặp Nucleotit G- X.
35. Hiện tợng lại tổ (lại giống ) là hiện tợng:
a. Tồn tại di tích của những cơ quan xa kia khá phát triển ở động vật.
b. Lặp lại các gai đoạn lịch sử của động vật.
c. Tồn tại những cơ quan thoái hoá.
d. Tái hiện lại đặc điểm của động vật do phôi phát triển không bình thờng.
36. Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn và giao phố cận huyết là:
a. Củng cố các đặc tính mong muốn.
b. Tạo dòn thuần có các cặp gen đồng hợp, gen lặn có hại hay lợi đều biểu hiện.
c. Tạo dòng thuần chuẩn bị cho lai khác dòng tạo u thế lai.
d. Tất cả đều đúng.
37. Lai khác loài ở thực vật gặp khó khăn vì:
a. Hạt phấn của loài này thờng không nảy mầm trên nhuỵ của loài khác.
b. Có thể nảy mầm đợc nhng chiều dài ống phấn không phù hợp với chiều dài vòi nhuỵ nên không thụ tinh.
c. Lai khác loài chỉ có ý nghĩa đối với cây trồng sinh sản sinh dỡng.
d. Tất cả đều đúng.
38. vai trò của chọn lọc tự nhiên ( CLTN) trong qúa trình tiến hoá là:
a. CLTN là nhân tố qui định chiều hớng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
b. CLTN làm cho tần số tơng đối của các alen trong mỗi gen biến đổi đột ngột do nhiều nguyên nhân khác
nhau.
c. Tạo ra sự đa hình cân bằng trong quần thể.
d. Làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể.
39. Loại liên kết không phải là liên kết yếu trong cơ thể sống là:
a. Liên kết hidro. B. Liên kết ion.
c. Liên kết peptit. D. Liên kết kị nớc.
40. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin nh sau:
Met- Glu- Gly- Val- Pro Lyz Thr..

c. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau hoặc thuộc các chi khác nhau.
d. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ thuộc 2 nòi khác nhau hoặc thuộc các chi, các họ khác nhau.
47. Nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá tình tiến hoá là:
a. Đột biến gen. b. Đột biến số lợng NST. c. Đột biến cấu trúc NST. d. Thờng biến.
48. Xác định câu sai:
a. NST thờng ( kí hiệu A) hoàn toàn giống nhau ở cả 2 giới.
b. NST giới tính là những NST đặc biệt , khác nhau giữa giống đực và giống cái.
c. Trên NST giới tính chỉ mang gen qui định tính trạng giới tính.
d. Trong tế bào, các NST thờng tồn tại thành từng cặp tơng đồng, nhng các NST giới tính khi thì tơng đồng
khi thì không tơng đồng tuỳ theo giới tính của từng nhóm loài.
49. ở bò, kiểu gen AA qui định tính trạng lông đen, kiểu gen Aa qui định tính trạng lông lang đen trắng, kiểu
gen aa qui định tính trạng lông vàng. Gen B qui định tính trạng không sừng, b qui định tính trạng có sừng. Gen
D qui định tính trạng chân cao, d qui định tính trạng chân thấp.
Các gen nằm trến NST thờng, bố mẹ AaBbDD x AaBbdd, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai là:
a. 9 đen, không sừng, cao : 3 đen, có sừng, cao: 3 lang, không sừng, cao: 1 lang, không sừng, cao.
b. 9 đen, không sừng, cao : 3 đen, có sừng, cao: 3 trắng, không sừng, cao: 1trắng, có sừng, cao.
c. 3 đen, không sừng, cao : 6 lang, không sừng, cao: 3 vàng, không sừng, cao: 1 đen, có sừng, cao: 2 lang,
có sừng cao: 1 vàng có sừng cao.
d. 9. Lang không sừng cao: 3 lang, có sừng cao: 3 trắng không sừng cao: 1 trắng có sừng cao.
50. Nội dung của định luật Hácdi van bec là:
a. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng tăng dần qua cá thế hệ.
b. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng ổn định qua cá thế hệ.
c. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng giảm dần qua cá thế hệ.
d. Tần số tơng đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hớng tăng dần hoặc giảm qua cá thế hệ.
Lê Khắc Thục THPT Tân Kỳ 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status