Đề 3
1.Ngẫu phối là trung hoà tính có hại của đột biến là vì:
a. Có những alen đột biến đứng riêng thì có hại nhng khi tổ hợp với các gen đột biến khác thì trở lên có lợi.
b. Ngẫu phối không làm biến đổi tần số alen.
c. Ngẫu phối tạo nên trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể.
d. Ngẫu phối không gây áp lực đối với sự thay đổi tần số alen.
2. Nếu 1 quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là 0,36 AA + 0,46 Aa + 0,18aa = 1 thì tần số tơng đối của
các alen A và a là:
a. 0, 6 và 0, 4 b. 0,36 và 0, 64 c. 0, 59 và 0, 41 d, 0, 54 và 0, 46
3. Nguyên nhân thoái hoá do tự thụ phấn và giao phối gần qua nhiều thê hệ là:
a. Thể dị hợp giảm dần, thể đồng hợp tăng dần, các gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện.
b. Các gen lặn đột biến có hại bị gen trội lấn át.
c. Giao phối gần dễ xảy ra đột biến.
4. Tác dụng của 5- brom uraxin trong việc gây đột biến nhân tạo là:
a. Thay thế T, biến đổi A- T thành G- X ( A- T A 5 BU G 5Bu G- X)
b. Thay thế G bằng T hoặc X ( Cặp G- X bị thay thế bằng T- A hoặc X- G)
c. Gây chấn thơng bộ máy di truyền.
d. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
5. Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan điển di truyền hiện đại:
a. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở mức độ dới cá thể và trên cá thể.
b. Cơ thể thích nghi trớc hết phải có kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi trớc môi trờng.
c. Chọn lọc tự nhiên sẽ tác động trên kiểu hình của cá thể qua nhiều thế hệ sẽ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu
gen.
d. Chọn lọc cá thể làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong nội bộ quần thể.
6. Tia tử ngoại thờng đợc dùng để gây đột biến nhân tạo trên các đối tợng:
a. Vi sinh vật, hạt phấn, bào tử. b. Hạt phấn và hạt nảy mầm.
c. hạt khô và bào tử. d. hạt nảy mầm và vi sinh vật.
7. Lai 2 thứ hoa trắng với nhau đợc F1 100% hoa đỏ. Cho F1 lai phân tích đợc thế hệ lai phân li theo tỉ lệ
3 trắng : 1 đỏ. Kiểu gen của P và F1 là:
a. P: AABB x AAbb F1 AABb. b. P: A ABB x aabb F1 AaBb.
c. P: aaBB x AAbb F1 AaBb. d. P: AABB x aaBB F1 AaBB.
A
I
B
qui định nhóm máu AB. Kiểu gen I
o
I
o
qui định nhóm máu O.
Trong một quẩn thể ngời, máu O chiểm 4%, máu B chiếm 21%. Tỉ lệ máu A là:
a. 0,45. b. 0,54. c. 0,25 d. 0.40.
10. Hạn chế của định luật Hácdi - van bec là:
a. Không giải thích đợc trạng thái động của quần thể do tác động của đột biến và chọn lọc.
b. Không giải thích đợc sự ổn định của quần thể trong thời gian lâu dài.
c. Từ tỉ lệ kiểu hình không thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tơng đối các alen.
11. ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng hoa
trắng. Trong quần thể toàn những cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua 2 thế hệ. Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai thứ
2 là: a. 75 % đỏ : 25 % trắng b. 62,5 % đỏ : 37, 5 % trắng.
c. 50 % đỏ : 50 % trắng d. 56,25 % đỏ : 43,75 % trắng
12. Phát biểu nào sau đây cha đúng về đặc điểm của đại cổ sinh:
a. Thực vật di chuyển lên cạn hàng loạt ở kỉ xilua tạo điều kiện cho động vật lên cạn ở kỉ sau đó.
b. Quyết khổng lồ bị tiêu diệt và vùi lấp đã tạo thành các mỏ than đá mà ngày nay chúng ta khai thác.
c. Từ lỡng c đầu cứng đã hình thành những bò sát đầu tiên.
d. Cuối đại cổ sinh đã xuất hiện thực vật hạt trần.
13. Đột biến gen là:
a. Những biến đổi ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen.
b. Những biến đổi vị trí sắp xếp gen trên NST.
Lê Khắc Thục THPT Tân Kỳ 1
c. Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit xảy ra tại 1 điểm nào đó của
phân tử AND.
d. Những biến đổi về số lợng của bộ NST.
21. Cơ chế phát sinh dị bội là:
a. Toàn bộ NST không phân li ở kì sau 1 giảm phân.
b. 1 hoặcvài cặp NST không phân li ở kì sau 1 giảm phân
c. Bộ NST không phân li ở kì sau 2 giảm phân
d. Một cặp hoặc vài cặp NST không phân li trong quá tình phát sinh giao tử.
22. Dấu hiệu có thể ở các hạt Coaxecva là:
a. Hấp thụ chất hữu cơ hoà tan. b. Lớn lên và phân chia.
c. Biến đổi cấu trúc nội tại. d. cả a , b, và c. đều đúng.
23. Hiếm khi tìm thấy hoá thạch trong đất là một cơ thể nguyên vẹn vì:
a. Xác sinh vật có thể làm thức ăn cho nhiều loài.
b. Do tác động cơ học của ngoại cảnh mà xác SV bị xê dịch.
c. Phầm mềm cơ thể thờng bị VSV phân huỷ.
d. Trong quá tình khai quật con ngời vô tình làm gẫy nát các hoá thạch.
24. ở thỏ, biết kiểu gen AA qui định lông đen, Aa qui định lông đốm, aa qui định lông trắng.
Một quần thể thỏ có 500 con thỏ, trong đó có 20 con lông trắng. tần số tơng đối các alen là:
a. A= 0, 8; a = 0, 2. b. A= 0, 2; a = 0, 8.
c. A= 0, 7; a = 0, 3. d. A= 0, 6; a = 0, 4.
25. Tế bào vi khuẩn thuộc loại tế ào nhân sơ vì chúng cha có:
a.Màng nhân. b. Nhân con. c. Các bào quan. d. NST hoàn chỉnh.
26. Hình vẽ sau thể hiện đột biến xuất hiện thuộc dạng:
A T G X G X T X T A T G T G X T X T
T A X G X G A G A T A X A X G AG A
Gen bình thờng gen đột biến
a. Mất 1 cặp nucleotit. b. Thêm 1 cặp nucleotit.
c. Thay thế 1 cặp nucleotit. d. Đảo vị trí 1 cặp nucleotit.
Lê Khắc Thục THPT Tân Kỳ 2
27. Kết quả thờng biến là:
a. Làm biến đổi kiểu hình của cơ thể. b. Làm biến đổi kiểu gen của cơ thể.
c. Làm biến đổi cấu trúc của bộ NST. d. Làm biến đổi số lợng của bộ NST.
28. Xác định câu sai:
34. ở ngời gen H qui định máu bình thờng, gen h qui định máu khó đông, nằm trến NST X, không có alen trên
Y. Bố máu khó đông, mẹ máu đông bình thờng, sinh con gái máu khó đông. Con gái máu khó đông là do :
a. Mẹ truyền gen gây bệnh. b. Bố truyền gen gây bệnh
c. Bố hoặc mẹ truyền gen gây bệnh d. Cả bố và mẹ truyền gen gây bệnh
35. Một loài có 2n= 18 số loại thể 3 nhiễm khác nhau có thể đợc hình thành là:
a. 48. b. 18 c. 36. d. 9.
36. . Cho AAAa tự thụ . Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ lai là:
a. 1AAAA: 8 AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa.
b. 1AAAA: 1: AAAa :1 Aaaa:
c. 1 AAAa: 5AAaa: 5Aaaa: 1aaaa.
d. 1AAAA: 2 AAAa :1 Aaaa:
37. ở mèo. Gen D qui định tính trạng lông đen, Dd qui định tính trạng lông tam thể, d qui định tính trạng lông
hung. Gen qui định tính trạng lông mèo nằm trên NST X, không có alen trên Y. mèo đực tam thể chỉ có thể
xuất hiện trong trờng hợp.
a. Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.
b. Mẹ đen x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ.
c. Mẹ hung x Bố hung, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo bố.
d. Mẹ hung x Bố đen, rối loạn phân li cặp NST giới tính ở mèo mẹ
38. ở ngời gen D qui định da bình thờng, gen d qui định da bạch tạng, gen nằm trên NST thờng. Gen M qui
định mắt bình thờng, m gây mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố và Mẹ bình thờng, con
trai bạch tạng, mù màu. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. Dd X
M
X
m
x Dd X
M
Y. b. Dd X
m
X
42. . Gen B có A= 450 Nu, G= 2/3 A. Đột biến là giảm 8 liên kết hidro trong gen B tạo thành gen b. Protein do
gen b tổng hợp kém protein gen B tổng hợp là 1 axit amin. Số nucleotit của gen b là:
a. A= T = 449 ; G= X= 298. b. A= T = 448 ; G= X= 299
c. A= T = 447 ; G= X= 300 d. A= T = 450 ; G= X= 297
43. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin nh sau:
Met- Leu- Phe- Ser- Pro Arg Lyz ..
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met- Leu- Phe- Ser- His Arg Lyz ..
Đột biến thuộc dạng:
a. Thay thế 1 cặp nucleotit.. b. Đảo vị trí 2 cặp nucleotit thuộc2 bộ ba.
c. Thêm 1 cặp nucleotit. d. Mất 1 cặp nucleotit.
44. Cơ sở của sự tiến hoá là quá trình:
a. Tự nhân đôi của AND.
b. Sự sao chép các đột biến.
c. Không ngừng trao đổi chất với môi trờng để tự đổi mới.
d. Duy trì sự ổn định về thành phần và tính chất tổ chức .
45. Chữa bệnh tiểu đờng bằng cách tiêm Insulin có tác dụng:
a. Ngăn ngừa sự biểu hiện bệnh bằng cách tăng hàm lợng Insulin trong máu ngời bệnh giúp điều hoà glucozơ
trong máu.
b. Làm thay đổi cấu trúc gen trong đột biến.
c. Loại gen đột biến ra khỏi tế bào.
d. Làm cho gen đột biến trội về trạng thái ban đầu.
46. Phát biểu nào sau đây là đúng về thực chất của chọn lọc tự nhiên (CLTN):
a. Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
b. Mặt chủ yếu của CLTN là đảm bảo sự sống sót của cá thể.
c. Chọn lọc những cá thể khoẻ mạnh có khả năng sinh trởng, phát triển chống chịu tốt.
d. Tạo ra sự đa hình cân bằng trong quần thể.
47. Bệnh tật di truyền nào sau đây chỉ xuất hiện ở nam, không xuất hiện ở nữ:
a. Mù màu. b. Tật có túm lông trên vành tai. c. Máu khó đông. d. Xỉn men răng.
48. Cơ sở để Dácuyn xây dựng học thuyết về nguồn gốc thống nhất các loài là: